TRƯỜNG TIỂU HỌC DANG KANG II KHỐI III
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
TNK Q TL TNKQ TL TNKQ TL TNK Q TL
Số câu 1 1 1 1 2 Số và phép tính: tính giá trị của biểu thức; nhân (chia) ba chữ số với (cho) số có một chữ số; Giải bài toán bằng hai phép tính.
Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0
Số câu 3 3 Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài. Đơn vị đo khối lượng. Xem đồng hồ.
Số điểm 2,5 2,5
Số câu 2 2 Yếu tố hình học: chu vi hình chữ nhật. Góc vuông, góc không vuông.
Số điểm 2,5 2,5
Số câu 1 1 Giải bài toán bằng hai phép tính. Số điểm 2,0 2,0
Số câu 6 2 1 6 3 Tổng
Số điểm 6,0 3,0 1,0 6,0 4,0
DeThi.edu.vn
Trường Tiểu học Dang Kang II Thứ …… ngày… tháng 12 năm 2015 Lớp: 3 … KIỂM TRA CUỐI KỲ I Họ và tên: ……………………………. MÔN: TOÁN
Điểm Lời nhận xét của giáo viên: ………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………….
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm) Giá trị của biểu thức 112 x 3 + 6 là: A. 242 B. 342 C. 99
Câu 2: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 7m6dm = …….dm A. 76 B. 706 C. 67
Câu 3: (1 điểm) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 1000g ..… 900g + 5g
A. > B. < C. =
Câu 4: (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 1 giờ 50 phút ; B. 2 giờ 10 phút ; C. 2 giờ 50 phút
Câu 5: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4m. Chu vi mảnh đất là: A. 24 m B. 10 m C. 20 m
Câu 6: (1 điểm) Trong hình vẽ dưới có mấy góc vuông:
A. 2 góc vuông B. 3 góc vuông C. 5 góc vuông
DeThi.edu.vn
B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 106 x 8 122 : 4
Câu 8 : (2 điểm) Một người nuôi 135 con vịt, Người đó đã bán số vịt đó. Hỏi người đó còn lại bao nhiêu con vịt ? Bài giải:
Câu 9: (1 điểm) Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp:
*36 4 * 23* ** ** ** ** 0
1 5
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG TIỂU HỌC DANG KANG II KHỐI III
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM
MÔN: TOÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 điểm
Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng giáo viên cho điểm như sau. Câu 1: (1 điểm) Ý B. 342 Câu 2: (1 điểm) Ý A. 76 Câu 3 : (1 điểm) Ý A. > Câu 4 : (0,5 điểm) Ý A. 1 giờ 50 phút Câu 5: (1,5 điểm) Ý C. 20m Câu 6: (1 điểm) Ý B. 3 góc vuông
Lưu ý: Nếu HS khoanh vào hai hoặc ba đáp án trong một câu vừa có đáp án đúng vừa có đáp án sai thì giáo viên không cho điểm ở câu này). B. PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính 0,5 điểm. GV tính điểm như sau: HS đặt tính đúng được 0,25 điểm, đặt tính và thực hiện tính đúng kết quả thì đạt 0,5 điểm. 106 122 4 8 12 30 848 02 0 2 Câu 8: (2 điểm) Một người nuôi 135 con vịt, Người đó đã bán số vịt đó. Hỏi người đó còn lại bao nhiêu con vịt ?
HS làm đúng bước nào GV ghi điểm bước đó, cụ thể như sau: Bài giải:
Số con vịt đã bán là: (0,25 đ)
135 : 5 = 27 (con) (0,5 đ) Số con vịt còn lại là: (0,25 đ)
135 - 27 = 108 (con) (0,5 đ) Đáp số: 108 con vịt (0,5 đ) Câu 9: (1 điểm) Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp: HS tìm được số bị chia đạt 0,5 điểm, hoàn thành các bước tiếp theo đúng đạt 1 điểm.
936 4 8 234 13 12 16 16 0
x
1 5
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.