Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 6! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Thanh Đa, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề tham khảo: Tài khoản ngân hàng của ông Tâm có 30,500,000 đồng. Sau hai lần giao dịch là -1,000,000 đồng và +2,000,000 đồng, trong tài khoản ông Tâm còn lại bao nhiêu tiền? Biểu đồ cột thể hiện kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Quang Trung. Phân tích biểu đồ, hãy cho biết: a) Học sinh khối 6 trường THCS Quang Trung xếp loại học lực nào đông nhất? b) Trường THCS Quang Trung có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực trên trung bình? Mẹ An mua cho An một bộ đồng phục học sinh gồm áo sơ mi (125,000 đồng), áo khoác (140,000 đồng), quần âu (160,000 đồng). Hãy tính tổng số tiền mẹ An đã mua đồng phục cho An. Nếu quý thầy, cô muốn xem đề thi chi tiết, vui lòng tải file WORD ở link bên dưới. Chúc quý vị và các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên

(24 tiết)

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1

(TN1)

0,25 đ

1

(TL3)

0,5đ

1

(TN12)

0,25đ

1

(TL9)

0,5đ

3,5

(35%)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

1

(TN2)

0,25đ

1

(TN9)

0,25đ

1

(TL4)

0,5đ

1TL

(TL12)

1,0đ

2

Số nguyên

(20 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

1

(TN3)

0,25đ

1

(TL1)

0,5đ

1

(TN10)

0,25đ

3,75 (37,5%)

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1

(TN4)

0,25đ

1

(TN11)

0,25đ

2

(TL5,6)

1,25đ

1

(TL10)

1đ

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

(10 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. 1

(TN5)

0,25đ

1,25 (12,5%) Hình chữ nhật, Hình tho\i, hình bình hành, hình thang cân.

1

(TN6)

0,25đ

1

(TL7)

0,5đ

1

(TL11)

0,25đ

4

Một số yếu tố thống kê.

(10 tiết)

Thu thập và tổ chức dữ liệu. 2

(TN7,8)

0,5 đ

1,5 (15%)

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. 1

(TL2)

0,5đ

1

(TL8)

0,5đ

Tổng: Số câu Điểm 8

2,0 2

1,0 3

0,75 6

3,25 1

0,25 3

1,75 1

1,0 10,0

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

Chú ý: Tổng tiết : 64 tiết

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Tập hợp các số tự nhiên Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

Vận dụng:

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,

tính nhanh một cách hợp lí.

1TN (TN1) 1TL (TL3) 1TN (TN12)

1TL (TL9)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.

– Nhận biết được phân số tối giản. Thông hiểu: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn

1TN (TN2)

1TN (TN9)

1TL (TL4)

1TL (TL12)

hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.

- Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác

định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc

ba số tự nhiên

Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết: – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.

– Nhận biết được số đối của một số nguyên.

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn. Thông hiểu: – Biểu diễn được số nguyên trên trục số.

– So sánh được hai số nguyên cho trước.

1TN (TN3)

1TL (TL1)

1TN (TN10)

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên. Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.