Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Điện Biên TP HCM

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Điện Biên TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Điện Biên TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo cuối học kì 1 lớp 6 môn Toán năm học 2022-2023 trường THCS Điện Biên TP HCM Đề tham khảo cuối học kì 1 lớp 6 môn Toán năm học 2022-2023 trường THCS Điện Biên TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Điện Biên, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo tỷ lệ 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề tham khảo: Tìm số học sinh khối 6 của trường khi xếp hàng 12, 18, 24 đều vừa đủ không thừa ai và số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 em. Lập bảng thống kê và vẽ biểu đồ cột về loài hoa yêu thích của 20 bạn học sinh lớp 6A1. Tính diện tích nền nhà hình chữ nhật và số viên gạch cần dùng để lát nền nếu biết diện tích mỗi viên gạch là 0,4 m2. Đề thi đảm bảo đưa ra các bài toán phù hợp với độ khó của lớp học, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và phát triển tư duy logic. File Word của đề thi được cung cấp cho quý thầy, cô giáo để tiện tham khảo và in ra cho học sinh.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - LỚP: 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Chọn khẳng định đúng?

A. െ3 ∈ℕ. B. 3 ∈ℕ. C. 1,2 ∈ℕ. D. 3 ∉ℕ.

Câu 2: Tổng nào sau đây chia hết cho 4.

A. 32 + 16 B. 40 + 6 C. 9 + 20 D. 12 + 42

Câu 3: Số đối của số 7 là:

A. 7 B. െ 7 C. ଵ

଻ D. െ ଵ

଻.

Câu 4: Số nguyên âm bội của 6 là:

A. 0 B. 6 C. - 12 D. -1.

Câu 5: Trong các hình sau hình nào là hình tam giác đều:

A. Hình D B. Hình C C. Hình B D. Hình A Câu 6: Chọn câu khẳng định đúng. A. Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau. B. Tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng góc vuông. C. Tam giác đều có 2 đường chéo bằng nhau. D. Tam giác đều có 3 góc không bằng nhau. Câu 7: Cho bảng thu thập nhiệt độ của các học sinh lớp 6A như sau. Học sinh nào có nhiệt độ cơ thể không hợp lý trong bảng dữ liệu.

Tên HS My Nhân Lam Huy Nguyên Phương Như Thảo Tâm Nhiệt độ( 0C) 37 36 36,7 37,5 - 37 37,1 36,5 36,7 37,3 A. Nhân B. Lam C. Nguyên D. Tâm. Câu 8: Tung đồng xu một lần bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9: Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

A. 3 và 2 B. −2 và −3 C. 5 và 6 D. −5 và −6

Câu 10: Kết quả của phép tính (−2) .3 là: A. 6 B. 1 C. - 8 D. - 6 Câu 11: Cho biểu đồ tranh dưới đây. Cho biết xã nào có nhiều máy cày nhất.

A. Xã A. B. Xã B C. Xã C D. Xã D

Câu 12: Bạn Mai mua 2 quyển truyện giá 19 500 đồng một quyển và một bộ đồ chơi giá 200 000 đồng. Số tiền bạn Mai trả cho thu ngân là:

A. 219 500 đồng. C. 419 500 đồng. C. 239 000 đồng. D. 439 000 đồng.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 ĐIỂM) Bài 1: (1,5 điểm) a) Kể tên các số nguyên tố nhỏ hơn 10. (0,5 điểm) b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: − 2; 0; − 3; 4; 1. (0,5 điểm) c) Tìm ba bội của − 4. (0,5 điểm) Bài 2:( 2,25 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể):

a) ) 1567 895 2004 ( ) 895 1567 (     c)           5.3 5: 5 : 60 10 6 8 2

b) ) 5 (: 40 32   Bài 3: (1,0 điểm) Tìm số học sinh khối 6 của một trường biết khi xếp hàng 12, hàng 18, hàng 24 đều vừa đủ không thừa ai và số học sinh này trong khoảng từ 400 đến 500 em. Bài 4: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu điều tra về loài hoa yêu thích của 20 bạn học sinh lớp 6A1, bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu như sau:

H H M C C

H Đ Đ C L

H C C L C

L M C Đ H

Viết tắt: H: Hoa Hồng; M: Hoa Mai; C: Hoa Cúc; Đ: Hoa Đào; L: Hoa Lan.

a) Lập bảng thống kê tương ứng. b) Vẽ biểu đồ cột tương ứng.

Bài 5:( 1,25 điểm) Nền nhà của Bác Hai có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là 16m và 6m.

a) Em hãy tính diện tích của nền nhà đó. b) Bác Hai dự định lát nền bằng những viên gạch hình vuông có diện tích 0,4 m2. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch để có thể lát kín nền nhà? ---------- THCS.TOANMATH.com ----------

UBND QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐIỆN BIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - LỚP: 6 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM) Mỗi câu đúng được 0.25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A B C B A C B B D A C II. TỰ LUẬN.

BÀI ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

1 (1,5 điểm)

a) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2; 3; 5; 7. 0,5 b) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: - 3;-2; 0; 1; 4. 0,5 c) Ba bội của - 4 là: 0; -4; 8 0,5

2 (2,25 điểm)

a) ) 1567 895 2004 ( ) 895 1567 (     = 1567 +895 + 2004 - 895 - 1567 = (1567 - 1567) + (895 - 895) + 2004 = 2004

1,0 0,25 0,5 0,25 b) ) 5 (: 40 32   = 32 + (- 8) = 24

0,5 0,25 0,25

c)           5.3 5: 5 : 60 10 6 8 2

= 100 - [60 : ( 25 - 15)] = 100 - 60 : 10 = 100 - 6 = 94

0,75 0,25 0,25 0,25

3 (1,0 điểm)

Gọi x là số HS khối 6 ( x ∈ℕ, 400 < x < 500)

Theo đề ta có 𝑥⋮12 𝑥⋮18 𝑥⋮24 ൡ⇒𝑥∈𝐵𝐶ሺ12; 18; 24ሻ

12 = 22.3 18 = 2.32 24 = 23.3 BCNN (12;18;24) = 23.32 = 72 BC (12;18;24) = { 0; 72; 144; 216; 288; 360; 432; 504;…} Vì 400 < x < 500 nên x = 432. Vậy số HS khối 6 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.