Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cửu Long TP HCM

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cửu Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cửu Long TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Cửu Long – TP HCM Đề tham khảo cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Cửu Long – TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Cửu Long, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề tham khảo: Bạn An đi nhà sách mua 10 quyển tập, 5 bút bi, 2 bút chì. Biết giá một quyển tập là 7,500 đồng, một cây bút bi là 5,000 đồng, một cây bút chì là 3,000 đồng. Nhà sách đang khuyến mãi giảm giá 20,000 đồng cho mỗi đơn hàng có tổng giá trị hóa đơn trên 50,000 đồng. Hỏi bạn An cần thanh toán bao nhiêu tiền? Vào một ngày mùa đông ở Sa Pa, nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là 8 độ C, nhiệt độ lúc 17 giờ là -2 độ C. Hỏi nhiệt độ đã thay đổi bao nhiêu từ 12 giờ đến 17 giờ? Tại một bến xe cứ 10 phút lại có một chuyến taxi rời bến, cứ 12 phút lại có xe buýt rời bến. Lúc 6 giờ, một chuyến xe taxi và một xe buýt cùng rời bến một lúc. Hỏi lúc mấy giờ lại có một xe taxi và xe buýt cùng rời bến lần tiếp theo? File WORD đề thi tải tại đây.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS CỬU LONG

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 6

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Số và Đại số: 8 câu, Hình: 2 câu, Thống kê: 2 câu

8NB, 3TH, 1VDT

<NB> Câu 1. Khẳng định nào sau đây không đúng. an được đọc là:

A. a mũ n.

B. n mũ a.

C. a lũy thừa n.

D. Lũy thừa bậc n của a.

<NB> Câu 2. Chọn câu trả lời đúng.

Tập hợp các ước chung của hai số a và b được kí hiệu là:

A. ƯC(a, b).

B. ƯCNN(a, b).

C. ƯCLN(a, b).

D. BC(a, b).

<NB> Câu 3. Chọn câu đúng:

A. -2021 ∈ N C. 2021 ∉ N

B. 2021∉ Z D. -2021 ∈ Z

<NB> Câu 4. sắp xếp nào dưới đây là theo giá trị tăng dần ?

A. -1 ;2 ;-4 ;-5 B. -123 ;0 ;2 ;-3 C. -137 ;0 ;2;3 D. 23; -24 ;-25;26

<NB> Câu 5. Tổ ong trong hình bên dưới có rất nhiều hình gì ?

A. Hình tròn B. Ngũ giác C. Lục giác đều

D. Hình thoi

<NB> Câu 6. Logo hãng xe Nhật Bản mitsubisi như hình sau (gồm 3 hình màu

đỏ), đó là 3 hình gì ?

A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tam giác

D. Hình thoi

<NB> Câu 7. Điều tra về loại trái cây yêu thích của một số bạn lớp 6A được

ghi lại ở bảng sau:

C: Cam; M: Mít; O: Ổi; K: Khế; X: Xoài

C X M O K M

M C M K C K

X X C M O X

C K K C M C

M C O O X M

Dựa vào bảng dữ liệu trên em hãy cho biết có bao nhiêu bạn yêu thích cam?

A. 7 C. 9

B. 8 D. 10

<NB> Câu 8. Điều tra tuổi của 20 bé đăng ký tiêm chủng tại phường 8 trong

một buổi sáng. Người ta thu được bảng số liệu ban đầu như sau:

2 3 2 3 1 4 3 2 -1 2

3 4 3 2 3 2 1 2 3 4

Dữ liệu nào ghi không chính xác?

A. -1 B. 2 C.1 D. 4

<TH> Câu 9. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu 20m, tàu tiếp tục lặn xuống

thêm 15m nữa. Hỏi khi đó, tàu ngầm ở độ sâu bao nhiêu mét?

A. 5 B. 35 C. -5 D. 30

<TH> Câu 10. Tìm số nguyên x biết: x + 5 là số nguyên âm nhỏ nhất có hai

chữ số

A. -15 C. -94

B. -5 D. -104

<TH> Câu 11 Dữ liệu tốc độ chạy trung bình của một số động vật được cho

trong bảng sau đây:

Tốc độ chạy của con vật nào là nhanh nhất?

A. Báo gấm

B. Sơn dương

C. Ngựa vằn

D. Thỏ

<VDT> Câu 12. Bạn An đi nhà sách mua 10 quyển tập, 5 bút bi, 2 bút chì. Biết

giá một quyển tập là 7 500 đồng, một cây bút bi là 5 000 đồng, một cây bút chì

là 3 000 đồng,. Nhà sách đang khuyến mãi giảm giá 20 000 đồng cho mỗi đơn

hàng có tổng giá trị hóa đơn trên 50 000 đồng. Hỏi bạn An cần thanh toán bao

nhiêu tiền?

A. 86 000 đồng

B. 126 000 đồng

C. 100 000 đồng

D. 176 000 đồng

TỰ LUẬN (7 điểm)

4NB, 4TH, 2VDT, 1VDC

Bài 1: (1,25điểm)

a) <TH> (0,75điểm) Viết các số sau bằng số La Mã: 9; 12; 27. 9 ൌ𝐼𝑋; 12 ൌ

𝑋𝐼𝐼; 27 ൌ𝑋𝑋𝑉𝐼𝐼

b) <NB> (0,5điểm Viết các ước lớn hơn 16 của số 36. Các ước lớn hơn 16 của

số 36 là: 18; 36

Bài 2: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) <NB> 15 ( 13 30)   

b) <NB> ( 10) 3 45   

Bài 3: <TH> (0,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

    . 6 14 44; x   

Bài 4: <TH> (0,5 điểm)

Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường

chéo của hình vuông MNPQ.

Bài 5: (1,0 điểm)

Quan sát bảng điều tra về sở thích nuôi thú cưng của các học sinh lớp 6A được cho

trong bảng sau:

Em hãy cho biết:

a) <NB> Có bao nhiêu con vật được các học sinh nêu ra?

b) <TH> Lập bảng thống kê về số lượng thú cưng mà các học sinh lớp 6A yêu

thích

Bài 6: (1,0 điểm) <VDT> Vào một ngày mùa đông ở Sa Pa, nhiệt độ lúc 12 giờ trưa

là 8 0 C, nhiệt độ lúc 17 giờ là -2 0 C.

a) Nhiệt độ đã thay đổi bao nhiêu từ 12 giờ đến 17 giờ ?

b) Nhiệt độ thay đổi ổn định từ trưa đến tối. Hỏi mỗi giờ nhiệt độ đã thay đổi bao

nhiêu độ ?

Bài 7: (0,75 điểm) <VDT> Người ta cần sơn một bức tường như hình vẽ.

Biết AG = GE = 5m, CD = 3m và BC = 4m. Tính diện tích bức tường cần sơn?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.