Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hoàng Quốc Việt TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hoàng Quốc Việt TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hoàng Quốc Việt TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 Trường THCS Hoàng Quốc Việt, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, đã biên soạn đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán cho học sinh lớp 6 năm học 2022 - 2023. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề tham khảo: - Một con chim bói cá từ độ cao 5m trên mặt nước (quy ước mặt nước có độ cao là 0 mét) nó phóng xuống 6m để bắt được con mồi. Sau khi bắt mồi, nó phóng lên 10m và đậu trên cành để ăn. Hỏi độ cao của chim lúc bắt mồi và lúc ăn mồi so với mặt nước? - Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (gam). B. Những môn học có điểm tổng kết trên 8,0 của bạn Nam. C. Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ (mét). D. Số học sinh thích ăn xúc xích. - Một trường tổ chức thăm quan bằng ô tô. Nếu xếp 27 hoặc 36 học sinh lên một ô tô thì luôn thừa ra 11 học sinh. Hỏi số học sinh tham quan, biết rằng số học sinh có từ 400 đến 450 em. File WORD cho quý thầy, cô giáo: "[Tên file]".

Xem trước nội dung

1

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn 1 phương án mà em cho là đúng và ghi vào bài làm chỉ một chữ đặt trước phương án đúng (Ví dụ Câu 1: A). Câu 1. [NB] Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

A.9,7. B. ଶ

ଷ. C.2003. D.7,3.

Câu 2. [NB] Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Số đối của số 9 là –9. B. Số đối của –2019 là 2019.

C. Số đối của 13 là – (–13). D. Số đối của –2 là 2.

Câu 3. [TH] Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A.–4. B.–3. C.–3,5. D. –2.

Câu 4. [NB] Số 20 không phải là bội của số tự nhiên nào dưới đây?

A.10. B.25. C.4. D. 20.

Câu 5.[NB] Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

A. Có 4 góc vuông B.Hai cặp cạnh đối diện song song

C.Hai đường chéo vuông góc với nhau D.Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

Câu 6. [TH] Tìm x biết – x ∶2 ൌ7 .

A.4. B.–3,5. C. –1 D.–14.

Câu 7.[NB] Kết quả của phép tính (– 150) – ( – 170) bằng

A. – 320. B.120 . C.20. D.–12 .

Câu 8. [NB] Cho tam giác đều ABC vớiAC = 27 cm. Độ dài cạnh BAlà

A.7 cm. B.25 cm. C.2 cm. D.27 cm.

Câu 9. [NB] Kếtquả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:

Điểm

Số HS 7

Số học sinh đạt điểm Giỏi (Trên 7 điểm) là:

A. 7. B.12. C.8. D. 5

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

0 0 2 1 8 8 5 6 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOÀNG QUỐC VIỆT NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán – Khối 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

0 1 -1 A

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 03 trang)

2

Câu 10. [NB] Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).

B. Những môn học có điểm tổng kết trên 8,0 của bạn Nam.

C. Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ ( đơn vị tính là mét ).

D. Số học sinh thích ăn xúc xích.

Câu 11. [TH] Dữliệu số xe bán được của các năm từ năm 2016 đến năm 2020 được cho ở bảng sau đây:

10 xe; 5 xe

Em hãy cho biết tổng số xe bán được từ năm 2016 đến năm 2020

A. 270 B. 27 C. 72 D. 72,7

Câu 12. [VD] Theo Tổng cục Thống kê, tháng 10 năm 2020 dân số Việt Nam được làm tròn là 90 000 000 người. Dân số Việt Nam được viết dưới dạng tích một số với một lūy thừa của 10 là:

A.9 ∙10଻ người. B. 9 ∙10଺người. C. 90 ∙10ହ người. D.90 ∙10଻ người.

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1.(2,5 điểm)

a) [NB] Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 11.

b) [NB] Tìm số đối của mỗi số sau:–79; 203.

c) [NB] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 20; –7; 0; 9.

d)[VD] Một con chim bói cá từ độ cao 5m trên mặt nước (quy ước mặt nước có độ cao là 0 mét) nó phóng xuống 6m để bắt được con mồi. Sau khi bắt được con mồi, nó phóng lên 10m và đậu trên cành ở vị trí đó để ăn mồi. Tính độ cao của chim bói cá lúc bắt mồi và độ cao của chim bói cá lúc ăn con mồi so với mặt nước?

Bài 2.(2,25 điểm)

a) [TH] Tính giá trị biểu thức M =27 ∙2 ൅9ଵହ: 9ଵଷ.

b) [TH] Tìm x biết x – 13 = –63.

c)[VDC] Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một ô tô thì đều thấy thừa ra 11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có khoảng từ 400 đến 450 em.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.