Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương; ĐT: 0773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó! 1
CHƯƠNG 3: PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM I. Tính chất vật lý ● Mức độ nhận biết Câu 1: Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. lỏng và khí. B. rắn và lỏng. C. rắn và khí. D. rắn, lỏng, khí. Câu 2: Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là:
A. S, P, N2, Cl2. B. C, S, Br2, Cl2. C. Cl2, H2, N2, O2. D. Br2, Cl2, N2, O2. Câu 3: Dãy gồm các phi kim thể rắn ở điều kiện thường là:
A. S, P, C, Si. B. C, S, Br2, Cl2. C. S, H2, N2, O2. D. P, Cl2, C, Si. Câu 4: Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là
A. oxi. B. brom. C. clo. D. nitơ. Câu 5: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:
A. C, S, O, Fe. B. Cl, C, P, S. C. P, S, Si, Ca. D. K, N, P, Si. II. Tính chất hóa học ● Mức độ nhận biết Câu 6: Sản phẩm được tạo ra của phi kim với chất nào là muối?
A. Kim loại. B. Oxi. C. Hiđro. D. Phi kim khác. Câu 7: Dãy phi kim tác dụng với oxi dư, tạo thành oxit axit là:
A. S, C, P. B. S, C, Cl2. C. C, P, Br2. D. C, Cl2, Br2. Câu 8: Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là:
A. SO2, H2O, CO2, P2O5. B. SO3, H2O, CO2, P2O5. C. SO2, H2O, CO, P2O5. D. SO3, H2O, CO, P2O5. Câu 9: Dãy phi kim tác dụng được với nhau là:
A. Si, Cl2, O2. B. H2, S, O2. C. Cl2, C, O2. D. N2, S, O2. Câu 10: Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
A. Br, Cl, F, I. B. I, Br, Cl, F. C. F, Br, I, Cl. D. F, Cl, Br, I. Câu 11: Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học
A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo. B. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo. C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho. D. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh. ● Mức độ thông hiểu Câu 12: Hai phi kim tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là:
A. Hiđro và clo. B. Lưu huỳnh và oxi. C. Hiđro và oxi. D. Photpho và oxi. Câu 13: Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với
A. hiđro hoặc với kim loại. B. dung dịch kiềm. C. dung dịch axit. D. dung dịch muối.
DeThi.edu.vn
Biên soạn: Thầy Nguyễn Minh Tuấn - THPT chuyên Hùng Vương; ĐT: 0773 367 990; Email: nguyenminhtuanchv@gmail.com
Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó! 2
Câu 14: Dãy các phi kim sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần
A. Cl, S, P, Si. B. S, P, Cl, Si. C. Cl, Si, P, S. D. S, Si, Cl, P.
CLO I. Tính chất vật lý và hóa học ● Mức độ nhận biết Câu 15: Clo là chất khí có màu
A. nâu đỏ. B. vàng lục. C. lục nhạt. D. trắng xanh. Câu 16: Khí G được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí G là
A. CO2. B. O2. C. Cl2. D. N2. Câu 17: Clo tác dụng với nước
A. tạo ra hỗn hợp hai axit. B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ. C. tạo ra hỗn hợp muối. D. tạo ra một axit hipoclorơ. Câu 18: Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng
A. vật lí. B. hoá học. C. vật lí và hoá học. D. không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học. Câu 19: Trong nước clo có chứa các chất:
A. HCl, HClO. B. HCl, HClO, Cl2. C. HCl, Cl2. D. Cl2. Câu 20: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo?
A. KOH. B. NaCl. C. CaSO4. D. Cu(NO3)2. Câu 21: Trong các chất sau chất nào có thể tham gia phản ứng với clo?
A. Oxi. B. Dung dịch NaOH. C. CuO. D. NaCl. Câu 22: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo?
A. NaOH. B. NaCl. C. CaSO4. D. Cu(NO3)2. Câu 23: Clo tác dụng với natri hiđroxit
A. tạo thành muối natri clorua và nước. B. tạo thành nước Gia-ven. C. tạo thành hỗn hợp các axit. D. tạo thành muối natri hipoclorit và nước. Câu 24: Dẫn khí Cl2 vào dung dịch KOH, tạo thành
A. dung dịch chỉ gồm một muối. B. dung dịch hai muối. C. dung dịch chỉ gồm một axit. D. dung dịch gồm một axit và một muối. Câu 25: Phương trình hóa học điều chế nước Gia-ven là
A. Cl2 + NaOH NaCl + HClO. B. Cl2 + NaOH NaClO + HCl. C. Cl2 + H2O HCl + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.