Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Phạm Hữu Lầu, quận 7, TP Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn với tỉ lệ 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Bài thi bao gồm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: + Mai mỗi ngày được mẹ cho 20,000 đồng, sau khi tiêu hết số tiền ăn sáng và mua nước, Mai đưa phần còn lại vào heo đất. Hỏi sau 15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong heo đất? a) 75,000 đồng b) 45,000 đồng c) 300,000 đồng d) 240,000 đồng + Để lát gạch nền cho một căn phòng hình chữ nhật, biết chiều dài là 6m, chiều rộng là 5m, sử dụng gạch vuông có cạnh 50cm, hỏi số viên gạch cần để lát và chi phí cho việc làm này. + Cho biểu đồ thể hiện mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A, hỏi học sinh nam thích môn thể thao nào nhất và môn thể thao nào học sinh nữ thích nhiều hơn và số lượng hơn bao nhiêu bạn. Đề thi này không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề, logic và phân tích. Hy vọng rằng mọi người sẽ có một kỳ thi thành công và hiệu quả!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 TRƯỜNG THCS PHẠM HỮU LẦU ĐỀ THAM KHẢO (Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Phần này có 12 câu hỏi trắc nghiệm và ở mỗi câu chỉ có duy nhất một đáp án đúng. Học sinh chỉ cần ghi lại số câu hỏi và đáp án đúng vào giấy làm bài, không cần chép lại câu hỏi hay câu trả lời. Ví dụ: 1A - 2B - ….

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. (NB1)Cho M = {a; 5; b; 7}. Trong các khẳng định nào sau đây sai? A. 5  M. B. a M. C. b M. D. 6 M.

Câu 2. (NB2)Số nào sau đây chia hết cho 2 A. 123. B. 321. C. 634. D. 789.

Câu 3. (NB3) Số đối của 3 là: A. 5. B. -3. C. -5. D. 4.

Câu 4. (NB4)Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 5 là:

A. Ư(5) = {1; 5}. B. Ư(5) = {- 5; -1; 0; 1; 5}

C. Ư(5) = {- 1; -5}. D. Ư(5) = {- 5; -1; 1; 5}.

Câu 5. (TH TN9)Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A

-1 0 1

A.4. B.3. C.- 4. D.-3. Câu 6. (TH TN10)Thực hiện phép tính 55 68 45 68    A. 100. B. 6800. C. 680. D. 6900.

Câu 7. (NB 5)Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 5 cm. Độ dài cạnh BC là:

A.10cm. B.5cm. C.15cm. D. 3,5cm.

Câu 8. (NB6)Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

A. Hai cặp cạnh đối diện song song B. Có 4 gócvuông

C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau D. Hai đường chéo vuông góc với nhau Câu 9. (NB7) Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của

  

30 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả như sau: Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy cho biết loại kem nào ở tiệm nhà bạn Mai được yêu thích nhất? A. Kem dâu B. Kem sầu riêng C. Kem nho D. Kem sô cô la

Câu 10. [NB_8] Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau: Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số HS 0 0 0 1 8 8 9 5 6 3

Số học sinh đạt điểm 7 là:

A.6 B.14 C.9 D.7

Câu 11. (TH_TN11) Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã.

Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

A. Xã B, 50 chiếc. B. Xã A, 50 chiếc.

C. Xã A, 60 chiếc. D. Xã D, 60 chiếc.

=10 =5

Câu 12. (VD_TN12)Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20 000 đồng, Mai ăn sáng hết 12 000 đồng, mua nước hết 5 000 đồng, phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong heo đất? A. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 75 000 đồng.

B. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45 000 đồng.

C. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 300 000 đồng.

D. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 240 000 đồng.

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Câu1. (2,5 điểm)

a) (NB-TL1)Liệt kê các số nguyên tố có một chữ số.

b) (NB-TL2)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -1; 15; -14; 6.

c) (NB_TL3)Viết tập hợp A các bội của 4 trong các số sau: -12;-6;-4;-2;0;2;4;6;12.

d) (VD_TL9)Tính giá trị của biểu thức [(195 + 35 : 7) : 8 + 195].2 - 400.

Câu 2. (2,25 điểm)

a) (TH_TL5)Tính giá trị biểu thức M = 38 : 36 b) (TH_TL6)Tìm số nguyên x biết: 15 30 x  

c) (VDC_TL11)Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một ô tô thì đều thấy thừa ra 11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có khoảng từ 400 đến 450 em.

Câu 3. (1,25 điểm) Để lát gạch nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là 6 m, chiều rộng là 5 m, người ta sử dụng một loại gạch hình vuông có cạnh là 50 cm. a) (TH_TL7)Em hãy tính tổng số viên gạch đủ để lát nền căn phòng đó. b) (VD_TL10)Theo đơn vị thi công báo giá là mỗi viên gạch gía 30 000 đồng. Hỏi chi phí để lát hết nền gạch căn phòng đó là bao nhiêu tiền ? Câu 4: (1,0 điểm)

HẾT

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A:

Từ biểu đồ bên em hãy cho biết:

a) (NB TL4) Học sinh nam thích môn thể thao nào nhất?

b) (TH TL8) Môn thể thao nào học sinh nữ thích nhiều hơn học sinh nam và nhiều hơn bao nhiêu bạn?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.