Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Úc TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Úc TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Úc TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường Việt Úc – TP HCM Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường Việt Úc – TP HCM Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường Việt Úc, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn với hình thức 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi đi kèm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Ví dụ về câu hỏi trong đề thi: 1. Một toà nhà có 12 tầng và 3 tầng hầm (tầng G là tầng 0). Nếu một thang máy bắt đầu ở tầng 3, đi lên 7 tầng, sau đó đi xuống 12 tầng, hỏi thang máy dừng lại ở tầng nào? 2. Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm lối đi lát sỏi với chi phí 120 nghìn đồng cho mỗi mét vuông. Hãy tính diện tích và chi phí để xây lối đi đó. 3. Biểu đồ cột kép biểu diễn điểm thi của Nam và Khải. Hãy tìm điểm cao nhất của Nam, điểm cao hơn của Khải so với Nam, và chênh lệch điểm giữa Nam và Khải. File WORD đề tham khảo Toán lớp 6 trường Việt Úc được cung cấp dành cho quý thầy, cô giáo để chuẩn bị cho các em học sinh.

Xem trước nội dung

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TH,THCS và THPT VIỆT ÚC --------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi:……

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 ------------------------------- MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

TRƯ

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. [NB] Thế kỉ thứ XIX được đọc là: Thế kỉ thứ:

A. 20. B. 21. C.19. D. 22.

Câu 2. [NB] Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Số đối của số 12 là -12. B. Số đối của -2022 là 2022.

C. Số đối của 10 là +10. D. Số đối của 0 là 0.

Câu 3. [TH] Cho trục số:

Điểm െ4 cách điểm 3 bao nhiêu đơn vị?

A. 4. B. 7. C. -7 . D. 6.

Câu 4. [NB] Khẳng định nào sau đây là sai? Với a là số tự nhiên khác 0 thì:

A. a là ước của a.

B. a là bội của a.

C. 0 là ước của a.

D. 1 là ước của a.

Câu 5. [NB] Chọn phát biểu sai?

A. Hình có 4 đỉnh là hình chữ nhật.

B. Hình chữ nhật có 4 đỉnh.

C. Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song.

D. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 6. [TH] Tìm x biết 4 ⋅𝑥ൌെ28.

A. 7. B. –7. C. -112 . D. 20.

Câu 7. [NB] Cho 𝑥െ123 là số đối của 0 thì x là

A. – 121. B. 121 . C. 0. D. 123 .

Câu 8. [NB] Cho tam giác đều ABC với AB = 9 cm. Độ dài cạnh BC là

A. 9 cm. B. 3 cm. C. 27 cm. D. 8 cm.

Câu 9. [NB] Một nhóm bạn thân gồm 6 người đi đến một quán trà chanh và mua các loại nước uống và các loại nước uống được ghi trong bảng sau:

Nước cam Nước ổi Nước chanh Nước dứa Nước cam Nước ổi

Trang 2/2

A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 10. [NB] Nhiệt độ nóng chảy của một số chất được thống kê trong bảng sau:

Chất Nhôm Rượu Thủy ngân Muối ăn

Nhiệt độ nóng chảy (oC) 660 -117 -39 801

Em hãy cho biết chất nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A. Rượu B. Nhôm. C. Thủy ngân D. Muối ăn

Câu 11. [TH] Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số tivi (TV) bán được qua mấy năm của siêu thị điện máy A.

Năm nào siêu thị điện máy bán được nhiều TV nhất?

A. 2017 B. 2018 C. 2019 D. 2020

Câu 12. [VD] Biết rằng khối lượng của Mặt Trăng khoảng 75 00 … 00 tấn. Em hãy viết khối

lượng Mặt Trăng dưới dạng tích một số với một lūy thừa của 10 là:

A. 750 ⋅10ଵ଼ tấn. B. 750 ⋅10ଵ଻ tấn. C. 75 ⋅10ଵ଻ tấn. D. 75 ⋅10ଵ଼ tấn

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1. (2,5 điểm)

a) [NB] Liệt kê các bội của 5 nhỏ hơn 30.

b) [NB] Tìm số đối của mỗi số sau: 32; –17.

c) [NB] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 7; –10; 0; -25.

d) [VD] Một toà nhà có 12 tầng và 3 tầng hầm (tầng G được đánh số là tầng 0), hãy dùng phép cộng các số nguyên để diễn tả tình huống sau đây: Một thang máy đang ở tầng 3, nó đi lên 7 tầng và sau đó đi xuống 12 tầng. Hỏi cuối cùng thang máy dừng lại tại tầng mấy?

18 số 0

Trang 3/2

Bài 2. (2,25 điểm)

a) [TH] Tính giá trị biểu thức M = 2ଷെ5ଷ: 5ଶ൅12. 2ଶ

b) [TH] Tìm x biết x – 18 = –24.

c) [VDC] Số học sinh khối 6 một trường trong khoảng từ 500 đến 560 học sinh. Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 4 học sinh. Tính số học sinh khối 6. Bài 3. (1,25 điểm)

Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm một lối đi lát sỏi với các kích thước như hình vẽ sau. Chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 120 nghìn đồng.

a/ [TH] Em hãy tính diện tích của lối đi đó. b/ [VD] Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu?

Bài 4: (1,0 điểm)

Điểm thi của Nam và Khải được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau:

Từ biểu đồ trên em hãy cho biết:

a/ [NB] Điểm thi môn nào của Nam cao nhất?

b/ [TH] Điểm thi môn nào Khải cao hơn Nam và cao hơn bao nhiêu điểm?

------------- Hết -------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.