Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM Bản PDF Đề tham khảo học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 tại trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM là tài liệu không thể thiếu để giúp các em học sinh chuẩn bị tốt cho kiểm tra cuối kỳ. Đề thi được biên soạn với 30% câu hỏi trắc nghiệm và 60% câu hỏi tự luận, đảm bảo đa dạng và phong phú cho học sinh rèn luyện kiến thức và kỹ năng giải các bài toán.Một trong số các câu hỏi đặt ra trong đề tham khảo là về việc chia 145 quyển tập, 90 bút bi và 170 bút chì thành các phần thưởng. Học sinh phải tính toán để xác định cách chia sao cho hiệu quả nhất. Câu hỏi khác liên quan đến biểu đồ thống kê số lượng học sinh yêu thích các loại quả, từ đó giúp học sinh phân tích và so sánh dễ dàng hơn.Ngoài ra, đề thi còn đưa ra bài toán liên quan đến chu vi và diện tích hình chữ nhật, giúp học sinh ôn tập lại kiến thức về hình học cơ bản. Với nhiều dạng bài tập khác nhau, đề thi giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách toàn diện.Đề tham khảo học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức mà còn giúp họ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Đây thực sự là tài liệu hữu ích cho việc ôn tập và chuẩn bị cho kì thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Trang 1

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I TOÁN 6

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự

nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Số câu: 1

(Câu 1)

Điểm:

(0,25 đ)

70

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Số câu: 1

(Câu 1b)

Điểm:

(0,75 đ)

Số câu: 1

(Câu 2)

Điểm:

(0,25 đ)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố ƯC và BC

Số câu: 3

(Câu 3; 4; 5)

Điểm:

(0,75 đ)

Số câu: 1

(Câu 3)

Điểm:

(1,0 đ)

Số câu: 1

(Câu 6)

Điểm:

(0,5 đ)

2 Số nguyên Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Số câu: 1

(Câu 7)

Điểm:

(0,25 đ)

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Số câu: 2

(Câu 2a,

2b)

Điểm:

(1,5 đ)

Số câu: 2

(Câu 6; 8)

Điểm:

(0,5 đ)

Số câu: 1

(Câu 1a)

Điểm:

(0,75 đ)

3 Các hình

phẳng

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Số câu: 1

(Câu 9)

Điểm:

(0,25 đ)

30

Trang 2

trong

thực tiễn

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Số câu: 2

(Câu 11; 12)

Điểm:

(0,25 đ)

Số câu: 2

(Câu 5a;

5b)

Điểm:

(1,5 đ)

4

Thu thập và tổ chức dữ liệu

Phân tích và xử lí dữ liệu

Số câu: 1

(Câu 10)

Điểm:

(0,25 đ)

Số câu: 2

(Câu 4a,

4b)

Điểm:

(1,0 đ)

Tổng: Số câu Điểm 2

0,5 1

0,75 5

1,25 2

1,5 5

1,25 6

4,25 1

0,5

10

Tỉ lệ % 12,5% 27,5% 55% 5% 100

Tỉ lệ chung 40% 60% 100

Trang 3

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số tự nhiên

Nội dung 1: Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

1 TN (Câu 1)

Nội dung 2: Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Thông hiểu: – Thực hiện được phép tính luỹ thừa

1 TL (Câu 1b)

1 TN (Câu 2)

Nội dung 3: Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố Ước chung và bội chung

Nhận biết: – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. Thông hiểu: – Tìm được các ước và bội theo yêu cầu bài. Vận dụng: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực

3 TN (Câu 3; 4; 5) 1 TL (Câu 3)

1 TL (Câu 6)

Trang 4

hiện các phép tính.

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Thông hiểu:

– So sánh được các số nguyên cho trước.

1 TN (Câu 7)

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Thông hiểu: - Thực hiện tìm x

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

2 TL (Câu 2a; 2b)

2 TN (Câu 6; 8) 1 TL (Câu 1a)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

3 Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Nhận biết: – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều và các tính chất của hình

1 TN (Câu 9)

Nội dung 2: Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Nhận biết – Nhận dạng được Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân và các tính chất của hình Thông hiểu:

2 TN (Câu 11; 12)

2 TL (Câu 5a; 5b)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.