Trang 01/02, mã đề: 01 khối 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: (HS ghi đáp án vào giấy kiểm tra. Ví dụ: 1A, 1B, …)
Câu 1. Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần?
A. {2; -17; 5; 1; -2; 0} B. {-2; -17; 0; 1; 2; 5}
C. {0; 1; -2; 2; 5; -17} D. {-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tam giác đều không có trục đối xứng.
B. Hình vuông chỉ có 2 trục đối xứng.
C. Hình bình hành có trục đối xứng.
D. Hình thoi có 2 trục đối xứng
Câu 3. Biết số M = 12a5b തതതതതതതത chia hết cho 2, 5 và 9 . Khi đó a + b bằng:
A. 0 B. 1 C. 5 D. 9
Câu 4. Kết quả của phép tính 34.32 = ?
A. 36 B. 32 C. 38 D. 33
Câu 5. Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. 10 và 18 B. 25 và 40 C. 63 và 54 D. 17 và 25
Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng?
A. (–4).8 > 0 B. (–4).(–8) < 0 C. 4.(–8) < 0 D. (–4).(–8) = –32
Câu 7. Số đối của –(–a) là
A. –a B. a C. 0 D. 1
Câu 8. Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài đáy lớn, đáy nhỏ và cạnh bên lần lượt là 30 cm, 24 cm và 5 cm. Bác Hưng cần bao nhiêu cm dây thép để làm móc treo đó?
A. 59 cm B. 64 cm C. 68 cm D. 128 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 95 – (129 – 74) : 5 + 20220 b) (–67) + 125 + (–33) + 75 c) 86 . (–108) + 86 . 9 – 86
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THCS VÀ THPT TẠ QUANG BỬU ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm: 02 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN KHỐI 6 Ngày thi: 15 – 12 – 2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 01
Trang 02/02, mã đề: 01 khối 6
Câu 2 (1,5 điểm): Tìm số nguyên x, biết:
a) 125 : x = 22 – (–1) b) 2x – 8 = – 4 c) 62x + 5 = 216 Câu 3 (2,5 điểm): Để tuyên dương các giáo viên nữ trong ngày Phụ nữ Việt Nam, nhà trường đặt mua 144 bông hồng đỏ, 120 bông hồng phấn và 96 bông hồng vàng. Theo yêu cầu, cửa hàng phải chia đều số hoa mỗi loại thành từng bó, sao cho mỗi bó đều đủ 3 loại hoa và số bông mỗi loại ở tất cả các bó đều bằng nhau. Hỏi chủ cửa hàng có thể kết được nhiều nhất bao nhiêu bó hoa? Mỗi bó hoa có bao nhiêu bông mỗi loại?
Câu 4 (2 điểm): Thửa vườn của bác Lan bao gồm một hình bình hành và một hình thang cân, có dạng như hình vẽ:
a) Bác Lan muốn dựng hàng rào xung quanh thửa vườn, hỏi hàng rào dài bao nhiêu mét?
b) Biết năng suất của mỗi vụ thu hoạch rau là 2kg/m2. Hỏi mỗi vụ bác Lan thu được bao nhiêu kg rau?
Câu 5 (0,5 điểm): Tìm các số nguyên x , y biết: xy + 3x + 3y = –16
-----HẾT-----
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên: ............................................................ Lớp: ……….. Số báo danh:……………..
11m
14m
24m
8m
Trang 01/02, mã đề: 02 khối 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: (HS ghi đáp án vào giấy kiểm tra. Ví dụ: 1A, 1B, …)
Câu 1. Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần?
A. {2; -17; 5; 1; -2; 0} B. {-17; -2; 0; 1; 2; 5}
C. {0; 1; -2; 2; 5; -17} D. {-2; -17; 0; 1; 2; 5}
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tam giác đều không có trục đối xứng.
B. Hình vuông chỉ có 2 trục đối xứng.
C. Hình bình hành không có trục đối xứng.
D. Hình thoi không có trục đối xứng
Câu 3. Biết số M = 12a5b തതതതതതതത chia hết cho 2, 5 và 9 . Khi đó a – b bằng:
A. 0 B. 1 C. 5 D. 9
Câu 4. Kết quả của phép tính 34 : 32 = ?
A. 36 B. 32 C. 38 D. 33
Câu 5. Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. 10 và 18 B. 25 và 40 C. 63 và 54 D. 8 và 9
Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng?
A. (–5).7 > 0 B. (–5).(–7) < 0 C. 5.(–7) < 0 D. (–5).(–7) = –35
Câu 7. Số đối của –(–a) là
A. –a B. a C. 0 D. 1
Câu 8. Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài đáy lớn, đáy nhỏ và cạnh bên lần lượt là 32 cm, 22 cm và 5 cm. Bác Hưng cần bao nhiêu cm dây thép để làm móc treo đó?
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.