Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc GiangTrích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang Sytu xin kính chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6! Đây là đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Chúc các em làm bài tốt! Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang 1. Ngày 21/4 hàng năm được chọn là Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam. Trường THCS trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đã tổ chức quyên góp sách. Tìm số sách mà khối 6 của trường THCS đó đã quyên góp (số sách trong khoảng từ 150 đến 200 quyển). 2. Văn phòng chị Lan cần một chiếc bàn rộng cho việc họp đột xuất. Biết chiều cao của mỗi bàn nhỏ là 45 cm, đáy lớn 60 cm, đáy nhỏ 40 cm. Hãy tính diện tích một mặt bàn nhỏ hình thang cân và kinh phí cần cho việc làm một bàn lớn tương tự. 3. Trong đợt thi đua học tập chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam, lớp 6A có 40 học sinh. Tổng số điểm 10 của lớp 6A trong đợt thi đua là bao nhiêu, biết số học sinh được từ 2 điểm 10 trở lên? File WORD đề thi có trong link trên (dành cho quý thầy, cô). Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 061

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 061

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là A. . B. . C. . D. . Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất. B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. C. Số 0 và số 1 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số. D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Câu 3: Số tiền phải trả khi mua 30 lít xăng RON 95-III, với giá 23 150 đồng một lít là A. 649 500 đồng. B. 694 500 đồng. C. 695 400 đồng. D. 694 000 đồng. Câu 4: Cho tam giác đều MNP có 3 MN cm = , khẳng định nào sau đây là đúng? A. 3 5 NP , cm. = B. 3 NP cm. = C. 2 5 MP , cm. = D. 4 MP cm. = Câu 5: Số nguyên x thỏa mãn 7 1 x − = − là A. 8 x = . B. 8 x = −. C. 6 x = . D. 6 x = −. Câu 6: Cách diễn đạt lại thông tin: ‘‘Độ cao trung bình của thềm lục địa Việt Nam là 65m  ’’ không đúng là A. Độ sâu trung bình của thềm lục địa Việt Nam là 65 . m B. Thềm lục địa Việt Nam có độ cao trung bình là 65m dưới mực nước biển. C. Thềm lục địa Việt Nam có độ cao trung bình là 65 . m D. Độ cao trung bình của thềm lục địa Việt Nam là 65m dưới mực nước biển. Câu 7: Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là

A. 20 . m B. 2 25 . m C. 2 20 . m D. 25 . m Câu 8: Quốc kì của Việt Nam có dạng hình gì ? A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thoi. Câu 9: Một đội công nhân sửa đường, ngày đầu sửa được 537 m đường. Ngày thứ hai đội sửa được ít hơn ngày đầu 24 m và ít hơn ngày thứ ba 45 m . Quãng đường đội sửa được trong ba ngày là A. 1 860 . m B. 1 607 . m C. 1 608 . m D. 6 018 . m Câu 10: Số 14được biểu diễn bằng số La Mã nào sau đây? A. XIV. B. XVI. C. XIIII. D. XV. Câu 11: Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn 5 4 x −< ≤ là A. 1 . B. 0 . C. 5 . D. 4 . Câu 12: Cho tập hợp { } 1; 3; 6; 7;10;12 A = . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. 10 A ∉ . B. 1 A ∉ . C. 5 A ∈ . D. 7 A ∈ . Câu 13: Cho biểu thức 2 3 9 1 2 2 2 ... 2 C = + + + + + . Khi đó 1 C + bằng A. 10 2 . B. 92 1. − C. 10 2 1. + D. 10 2 1. − Câu 14: Hai biển báo giao thông ở hình dưới có dạng hình gì ?

A. Hình tam giác đều. B. Hình lục giác đều. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.

Trang 2/2 - Mã đề thi 061

Câu 15: Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ của một số thành phố trong bảng sau?

Thành phố Bắc Kinh Paris Moskva New York Nhiệt độ - 2 0C 1 0C - 7 0C 2 0C A. Nhiệt độ của Moskva là âm 7 0C. B. Nhiệt độ của Paris là âm 1 0C. C. Nhiệt độ của Bắc Kinh là 2 0C. D. Nhiệt độ của New York là âm 2 0C. Câu 17: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 18: Kết quả của phép tính 8 6 3 : 3 là

A. 13 . B. 03 . C. 23 . D. 14 3 . Câu 19: Có bao nhiêu số nguyên âm trong các số sau: 11; 98; 0; 2; 44; 30     ? A. 4 . B. 5. C. 2 . D. 3. Câu 20: Trong các số: 215; 1372; 409; 222 số nào chia hết cho 3? A. 1372. B. 409. C. 215. D. 222. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: ( ) ( ) 60 33 50 33 . + + − + −

2) Tìm số nguyên x thỏa mãn: 2 10 2 x . + = Câu 2. (1,0 điểm) Ngày 21/4 hàng năm được chọn là Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam. Trong đợt hưởng ứng Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam lần thứ nhất năm 2022, khối 6 của một trường THCS trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đã tổ chức quyên góp được một số sách. Biết khi xếp số sách đó thành từng bó có số lượng sách bằng nhau 12 quyển hoặc bó 15quyển thì đều vừa đủ bó và số sách trong khoảng từ 150 đến

200 quyển. Tìm số sách mà khối 6 của trường THCS đó đã quyên góp được? Câu 3. (1,5 điểm)

Văn phòng chị Lan cần ngay một chiếc bàn rộng để họp đột xuất, chị Lan đã sử dụng 6 chiếc bàn nhỏ có dạng hình thang cân ghép lại với nhau tạo thành một bàn lớn như hình bên. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.