Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hoàng Hoa Thám Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Hoàng Hoa Thám – Hà Nội Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Hoàng Hoa Thám – Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Hôm nay, Sytu xin được giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 của trường THCS Hoàng Hoa Thám. Đề thi được biên soạn theo hình thức 20% trắc nghiệm kết hợp 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết để các em tham khảo sau khi làm bài. Trong đề thi, có các bài toán thú vị như sau: 1. Trong buổi chào cờ đầu tuần của một trường, số học sinh khi xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hãy tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh ở trong khoảng 500 đến 600 học sinh. 2. Bác Hùng có mảnh vườn hình chữ nhật và lối đi như trong hình bên. Hãy tính diện tích của mảnh vườn, diện tích lối đi và số tiền bác Hùng phải trả để trải thảm cỏ trên phần diện tích còn lại của mảnh vườn. 3. Cho một dải ô gồm 20 ô, các ô thứ hai, thứ tư, thứ bảy được điền lần lượt các số – 17, – 36, – 19. Hãy tìm các số nguyên cho “?” sao cho tổng của 4 số ở bốn ô liền nhau bằng – 100. Đề thi mang đến cho các em cơ hội thể hiện kiến thức và kỹ năng làm toán của mình. Chúc các em làm bài tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BA ĐÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 6

TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM Năm học 2022 - 2023

Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm)

( Hướng dẫn trả lời: Ghi lại đáp án đúng vào giấy kiểm tra. Ví dụ: Câu 1: A)

Câu 1. Số đối của 2023  là:

A. 2023 B. 2023  C. 3202. D. 3020  .

Câu 2. Kết quả của phép tính    25 . 4   là:

A. 100  B. 100 C. 21 D. 29 

Câu 3. Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau:

A. 2 và 4 B. 5 và 45 C. 6 và 11 D. 9 và 12

Câu 4. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 10 20 x    là:

A. 10 B. 10  C. 145  D. 145

Câu 5. Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

Câu 6. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình tam giác đều D. Hình bình hành

Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20cm và 40cm. Diện tích của hình thoi đó là:

A. 2 400cm B. 2 600cm C. 2 800cm D. 2 200cm

Câu 8. Cho hình thang cân ABCD biết đáy nhỏ AB = 3cm; đáy lớn CD = 5cm và cạnh bên

AD = 2cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là:

A. 6cm B. 10cm C. 12cm D. 15cm

II. TỰ LUẬN ( 8,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 2022 17 2022   

b)     37 .45 45 .63  

c)     3 2 2 0 155 15. 2.5 3.4 : 12 7 2022        

Bài 2 (2,0 điểm). Tìm x biết:

a) 10 4 x   b)   132 2 4 46 x    c) 3 2 2 2 .2 2 .3 52 x  

Bài 3 (2,0 điểm). Trong buổi chào cờ đầu tuần của một trường, số học sinh khi xếp thành 12

hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh ở trong

khoảng 500 đến 600 học sinh.

Bài 4 (1,5 điểm). Bác Hùng có mảnh vườn hình chữ nhật và lối đi có kích thước như hình

bên.

a) Tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật.

b) Tính diện tích lối đi.

c) Phần diện tích còn lại của mảnh vườn bác Hùng trải

thảm cỏ với giá 170 000 đồng/m2. Tính số tiền bác

Hùng phải trả để trải thảm cỏ?

Bài 5 (0,5 điểm). Cho một dải ô gồm 20 ô (quy ước ô đầu tiên bến trái dải ô là ô thứ nhất, ô

tiếp theo là ô thứ hai, ... , ô cuối cùng bên phải là ô thứ 20). Ở các ô thứ hai, thứ tư, thứ bNy

được điền lần lượt các số – 17; – 36; – 19. Tìm các số nguyên cho “ ? ” sao cho tổng của 4 số

ở bốn ô liền nhau bằng – 100.

? -17 ? -36 ? ? -19 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?

…………………………………….HẾT! …………………………………….

Chúc các con làm bài tốt!

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – TOÁN 6 (2022_2023)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A B C D D C A C

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài Ý Đáp án Điểm

Bài 1

(2,0

điểm)

a)

2022 17 2022    =   2022 2022 17    0,25

= 0 17  0,25

= 17 0,25

b)

    37 .45 45 .63   =    37. 45 45 .63   0,25

=    45 . 37 63   =   45 .100  0,25

= 4500  0,25

c)

    3 2 2 0 155 15. 2.5 3.4 : 12 7 2022        

 

 

 

3 155 15 2.25 3.16 :5 1

155 15. 50 48 :125 1

155 15.2 :125 1

                  

0,25

  155 30 :125 1

125:125 1

1 1 2

  

 

 

0,25

Bài 2

(2,0

điểm)

a)

10 4 x  

4 10 x 

0,25

6 x 

Vậy 6 x 

0,25

b)

  132 2 4 46 x   

   

2 4 132 46

2 4 86

x

x

  

 

0,25

4 86: 2

4 43

x

x

 

  0,25

43 4 47 x x    0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.