Trang 1/2 - Mã đề thi 313
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Hoá học – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 313
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Ag=108.
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit clohiđric?
A. Al. B. Ag. C. Zn. D. Fe. Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ. Câu 3: Chất nào dưới đây là amin bậc II?
A. (CH3)3N. B. CH3CH2NH2. C. CH3NH2. D. CH3NHCH3.
Câu 4: Polietilen là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH2 = CH2. B. CH2=CHCl. C. CH3 -CH=CH2. D. CH2=C(CH3)-COOCH3. Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Glyxin. B. Lysin. C. Alanin. D. Valin. Câu 6: Tên gọi của este có công thức HCOOCH3 là
A. metyl axetat. B. metyl fomat. C. etyl fomat. D. etyl axetat. Câu 7: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Protein. B. Polisaccarit. C. Poli(vinyl clorua). D. Nilon-6,6. Câu 8: Chất nào sau đây không phải là este?
A. HCOOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 9: Hợp chất metyl axetat có công thức là
A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 10: Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều nhất trong mật ong?
A. Glucozơ. B. Amilozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 11: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. D. H2N–CH2-CH2–COOH. Câu 12: Dãy các kim loại nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A. K, Zn, Cu. B. K, Cu, Zn. C. Zn, Cu, K. D. Cu, K, Zn. Câu 13: Cho các chất: Glucozơ (1), tinh bột (2), saccarozơ (3), xenlulozơ (4). Các chất có phản ứng tráng bạc là
A. 3. B. 1. C. 1, 2, 3. D. 2, 3, 4. Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,6. B. 19,2. C. 8,2. D. 16,4. Câu 15: Có thể phân biệt được các dung dịch: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 bằng thuốc thử nào dưới đây?
A. Quì tím. B. NaOH. C. HCl. D. CH3OH/HCl. Câu 16: Xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là
A. C17H31COOH và C3H5(OH)3. B. C15H31COONa và C3H5(OH)3. C. C17H33COONa và C3H5(OH)3. D. C17H35COONa và C3H5(OH)3. Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong m gam X là
A. 11,2 gam. B. 5,6 gam. C. 16,8 gam. D. 2,8 gam.
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 313
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột X Y → CH3COOH. Hai chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, etyl axetat. C. glucozơ, ancol etylic. D. glucozơ, axit axetic. Câu 19: Nhúng một mẩu sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối Fe (II) là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20: Khối lượng phân tử của một loại tơ nilon-7 (-NH-(CH2)6-CO-)n bằng 21590 đvC. Số mắt xích trong phân tử loại tơ trên là
A. 150. B. 180. C. 170. D. 160. Câu 21: Cho 9,30 gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,60. B. 19,35. C. 9,30. D. 12,95. Câu 22: Cho các chất: H2NCH2COOH (X); Gly-Ala (Y); C2H5NH2 (Z); H2NCH2COOC2H5 (T).
Dãy gồm tất cả các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là A. X, Y và Z. B. X, Y và T. C. Y, Z và T. D. X, Y, Z và T. Câu 23: Amino axit X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 13,35 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 16,65 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3-CH(NH2) -CH2- COOH. B. NH2-CH2-COOH. C. NH2 –CH2-CH2- COOH. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.