Trang 1/2 - Mã đề 304
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: HÓA HỌC – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 304
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Al=27.
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Câu 1: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Polietilen. B. Xenlulozơ. C. Cao su lưu hóa. D. Amilopectin. Câu 2: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH-Cl. B. C6H5-CH=CH2. C. CH2=CH2. D. CH2=CH-CN. Câu 3: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột. Câu 4: Kim loại có độ cứng cao nhất là
A. Ag. B. Cr. C. Fe. D. Al. Câu 5: Hợp chất metyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH3. Câu 6: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
A. Na. B. Cu. C. Fe. D. Al. Câu 7: Chất nào sau đây là amino axit?
A. H2NCH2COOH. B. C6H5NH2. C. C6H5NH3Cl. D. CH3CH2COOCH3. Câu 8: Số nguyên tử oxi có trong phân tử tristearin là
A. 3. B. 17. C. 35. D. 6. Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ?
A. CH3COOH. B. CH3NHCH2CH3. C. H2NCH2COOH. D. C2H5OH. Câu 10: Sản phẩm thu được khi đun nóng HCOOCH3 với dung dịch NaOH là
A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và C2H5OH. C. HCOONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ. Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. CH3COOCH3. B. C2H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3NH2. Câu 13: Một amin no đơn chức, mạch hở X có 45,16% nitơ về khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong X là
A. 11. B. 5. C. 9. D. 7. Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2. B. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo. Câu 15: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. B. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. Câu 16: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Dung dịch KOH (đun nóng). B. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng). C. Dung dịch Brom. D. Kim loại Na. Câu 17: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, dung dịch của nó tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và không có phản ứng tráng bạc. Chất X là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề 304
Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn một chất béo X cần dùng 0,03 mol NaOH, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 1,84. B. 2,76. C. 0,92. D. 8,28. Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Cu vào dung dịch FeCl2. B. Cho Ag vào dung dịch HCl. C. Cho Fe vào dung dịch MgCl2. D. Cho Fe vào dung dịch FeCl3. Câu 20: Một polime X có phân tử khối trung bình là 78125, hệ số polime hóa là 1250. Polime X là
A. (–CH2–CH2–)n. B. (–CH2–CH(CN)–)n. C. (–CH2–CHCl–)n. D. (–CH2–CH=CH–CH2–)n. Câu 21: Cho 2,3 gam Na tác dụng hết với nước (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 1,12. C. 2,24. D. 4,48. Câu 22: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 4. B. 8. C. 1. D. 3. Câu 23: Hoà tan 3 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong dung dịch HCl dư, thu được 1,512 lít khí (đktc) và 0,93 gam chất rắn không tan. Cho các phản ứng diễn ra hoàn toàn. Khối lượng của Fe (gam) trong hợp kim là
A. 1,26. B. 0,56. C. 2,80. D. 1,12. Câu 24: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và HNO3. Để điều chế 594 gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) thì khối lượng dung dịch HNO3 63% cần dùng là
A. 396,9 gam. B. 1000,0 gam. C. 142,9 gam. D. 360,0 gam. Câu 25: Cho các phát …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.