Trang 1/2 - Mã đề 322
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: HÓA HỌC – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 322
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Al=27.
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ?
A. C2H5OH. B. CH3NHCH2CH3. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH. Câu 2: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
A. Cu. B. Na. C. Fe. D. Al. Câu 3: Số nguyên tử oxi có trong phân tử tristearin là
A. 3. B. 17. C. 6. D. 35. Câu 4: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Xenlulozơ. B. Cao su lưu hóa. C. Polietilen. D. Amilopectin. Câu 5: Chất nào sau đây là amino axit?
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH2COOCH3. C. C6H5NH2. D. C6H5NH3Cl. Câu 6: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2. B. CH2=CH-Cl. C. C6H5-CH=CH2. D. CH2=CH-CN. Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Xenlulozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 8: Kim loại có độ cứng cao nhất là
A. Cr. B. Al. C. Ag. D. Fe. Câu 9: Hợp chất metyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ. Câu 11: Sản phẩm thu được khi đun nóng HCOOCH3 với dung dịch NaOH là
A. CH3COONa và C2H5OH. B. CH3COONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. HCOONa và CH3OH. Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. C2H5OH. D. CH3COOCH3. Câu 13: Một amin no đơn chức, mạch hở X có 45,16% nitơ về khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong X là
A. 11. B. 9. C. 5. D. 7. Câu 14: Cho 2,3 gam Na tác dụng hết với nước (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 3,36. D. 2,24. Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn một chất béo X cần dùng 0,03 mol NaOH, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 1,84. B. 8,28. C. 2,76. D. 0,92. Câu 16: Một polime X có phân tử khối trung bình là 78125, hệ số polime hóa là 1250. Polime X là
A. (–CH2–CH2–)n. B. (–CH2–CH(CN)–)n. C. (–CH2–CH=CH–CH2–)n. D. (–CH2–CHCl–)n. Câu 17: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, dung dịch của nó tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và không có phản ứng tráng bạc. Chất X là
A. fructozơ. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. xenlulozơ. Câu 18: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề 322
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo. C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2. Câu 20: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng). B. Kim loại Na. C. Dung dịch KOH (đun nóng). D. Dung dịch Brom. Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch FeCl3. B. Cho Cu vào dung dịch FeCl2. C. Cho Fe vào dung dịch MgCl2. D. Cho Ag vào dung dịch HCl. Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn amino axit no, mạch hở X (trong phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH), thu được 5,28 gam CO2 và 0,448 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C2H5O2N. B. C4H9O2N. C. C5H11O2N. D. C3H7O2N. Câu 23: Cho các chất: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 24: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và HNO3. Để điều chế 594 gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) thì khối lượng dung dịch HNO3 63% cần dùng là
A. 1000,0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.