Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Thủ Đức - TP HCM Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Thủ Đức - TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm 04 trang với 12 câu trắc nghiệm và 07 câu tự luận, thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Số học sinh tham quan chuyến đi thực tế của các lớp khối 6. B. Số trường trung học cơ sở trong Thành phố Thủ Đức. C. Thân nhiệt (độ C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng của các ngày trong tuần. D. Phương tiện đến trường của các bạn trong lớp 6A. Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 9 mét và chiều rộng là 8 mét. a) Tính diện tích mảnh vườn. b) Giữa mảnh vườn người ta làm miếng đất hình vuông cạnh 7 mét dùng để trồng rau, phần còn lại làm lối đi xung quanh. Tính diện tích phần lối đi xung quanh. Biểu đồ cột cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 ở trường THCS X. Nếu xét theo biểu đồ, hãy cho biết: a) Học sinh khối 6 trường THCS X xếp loại học lực nào là đông nhất? b) Trường THCS X có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực từ trung bình trở lên? Đề thi Toán cuối học kỳ 1 lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Thủ Đức - TP HCM sẽ giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức sau một học kỳ học tập vất vả. Hy vọng rằng các em sẽ hoàn thành tốt bài thi và có kết quả tốt.

Xem trước nội dung

Trang 1

…………………………………………………………………………………………………………

Điểm (ghi bằng số)

Điểm (ghi bằng chữ)

Chữ ký GK1 STT

Chữ ký GK2 Số phách

Học sinh làm bài ngay trên đề kiểm tra.

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng.

Câu 1. Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 5.

A. M = {1; 2; 3; 4; 5} B. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5} C. M = {0; 1; 2; 3; 4} D. M = { 1; 2; 3; 4} Câu 2. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

A. 25 B. 11 C. 1 D. 33

Câu 3. Số đối của số -18 là:

A. 0 B. 18 C. – 18 D. 9 Câu 4. Kết quả của phép tính: (– 12) + (– 13) là: A. 25 B. 1 C. – 1 D. – 25 Câu 5. Trong các hình sau đây, hình nào là tam giác đều?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình chữ nhật:

A. Bốn góc không bằng nhau. B. Bốn góc bằng nhau .

C. Hai đường chéo không bằng nhau. D. Hai đường chéo song song với nhau.

Câu 7. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A. Số học sinh tham quan chuyến đi thực tế của các lớp khối 6.

B. Số trường trung học cơ sở trong Thành phố Thủ Đức.

C. Thân nhiệt (độ C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng của các ngày trong tuần.

D. Phương tiện đến trường của các bạn trong lớp 6A.

ỦY BAN NHÂN DÂN TP THỦ ĐỨC PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Họ và tên:………………….………..……

Lớp:……………SBD:………………..….

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: TOÁN – Lớp 6 -Thời gian: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

STT

Chữ ký GT1

Chữ ký GT2

Số phách

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)

Trang 2

0 1 -1 A

……………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết

số tivi (TV) bán được qua mấy năm của siêu thị điện máy A. Năm nào siêu thị

điện máy bán được nhiều TV nhất?

A. 2017 B. 2018

C. 2019 D. 2020

Câu 9. Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A. 3 B. 4 C. – 4 D. – 5

Câu 10. Vào một ngày mùa đông ở Thị Xã SaPa (Việt Nam), buổi sáng có nhiệt độ là 12 oC, buổi tối nhiệt độ là – 3 oC. Nhiệt độ đã giảm đi bao nhiêu độ từ buổi sáng đến buổi tối ?

A. 15 o C B. – 9 o C C. 9 o C D. – 15 o C

Câu 11. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số HS 0 1 0 3 5 8 8 5 4 1

Số học sinh đạt điểm trung bình (từ điểm 5 trở lên) là:

A. 26 B. 31 C. 8 D.4

Câu 12. Cho E = 522 : 521 + 12022. Kết quả của biểu thức E là:

A. 5 B. 6 C. 2 D. 2027 Phần 2. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1. (0,5 đ) Liệt kê các số nguyên tố có hai chữ số nhỏ hơn 17.

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO Ô NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT.

Số ti vi được bán qua các năm

của siêu thị điện máy A

Năm Số ti vi bán được

Trang 3

………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. (1,0 đ) Tìm số nguyên x

a) x + 55 = 200 b) 3. (x + 5) −17 = 37 ………....………………………………………………………………………………………………

……….……………………………………………………………………………………………..….

………....………………………………………………………………………………………………

……………….………………………………………………………………………………………..

Bài 3. (2,0đ) a) Mẹ Lan bán rau ở chợ, Lan giúp mẹ ghi số tiền lãi, lỗ các ngày như sau:

Ngày 3/9 4/9 5/9 6/9

Tiền

lãi, lỗ

Lãi

200 nghìn đồng

Lỗ

50 nghìn đồng

Lãi

90 nghìn đồng

Lỗ

80 nghìn đồng

Hãy nêu các số nguyên chỉ số tiền lãi, lỗ mỗi ngày trong bảng.

………………………………………………………………………………………………

…………….…………………………………………………………………………………

b) Tìm hai bội của 5 ; - 5

…………………………………………………………………………………………………………

….……………………………………………………………………………………………………

Bài 4. (1,0 đ) Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 9 mét và chiều rộng là 8 mét. a) Tính diện tích mảnh vườn. b) Giữa mảnh vườn người ta làm miếng đất hình vuông cạnh 7 mét dùng để trồng rau, phần còn lại làm lối đi xung quanh. Tính diện tích phần lối đi xung quanh. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.