1
UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS TÔN THẤT TÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Năm học 2022 – 2023
Môn Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy ghi vào bài làm chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu 1- 12) Câu 1:Tập hợp các số nguyên bao gồm: A. Số 0 và các số nguyên âm. B. Các số nguyên âm và các số nguyên dương. C. Số 0, các số nguyên âm và các số nguyên dương. D. Số 0 và các số nguyên dương. Câu 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3; 15; 8; 0; 102; 2021
A. 2021; 102; 8; 3; 0; 15
B. 15; 0; 3; 8; 102; 2021
C. 2021; 8; 102; 3; 15; 0
D. 0; 15; 8; 3; 102; 2021
Câu 3: Điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn các số nào?
A. 1; -5; -2; 1 B. -5; 1; 5; -2 C. -1; 5; -2; 1 D. 5; -1; 1; -2 Câu 4: Biển báo nào sau đây là hình vuông.
A. Hình 3 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 2 Câu 5: Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi mỗi tam giác đều là 9cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác đều là:
ĐỀ CHÍNH THỨC
2
A. 18cm B. 27cm C. 36cm D. 54cm. Câu 6: Quan sát hình dạng các khung tranh sau
Các khung tranh lần lượt có dạng là hình: A. Hình thoi, hình chữ nhật, hình lục giác đều B. Hình vuông, hình thoi, hình lục giác đều C. Hình chữ nhật, hình vuông, hình lục giác đều D. Hình chữ nhật, hình thoi, hình lục giác đều Câu 7: Chọn phát biểu sai. A. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau. B. Hình chữ nhật có 4 góc vuông. C. Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau. D. Hình thang cân có 4 góc bằng nhau.
Học sinh dùng bảng thống kê dưới đây để trả lời câu 8, câu 9 Bạn Nam tìm hiểu về môn học yêu thích nhất của tất cả các bạn trong tổ mình và lập bảng thống kê như sau:
Môn học Số lượng yêu thích Toán 3 KHTN 2 Nghệ thuật Âm nhạc Lịch sử và Địa lý 1 Ngữ văn 2 Câu 8: Bạn Nam đang điều tra về vấn đề gì? A. Môn học yêu thích nhất B. Sở thích của tất các các bạn trong tổ mình C. Môn học yêu thích nhất của tất các các bạn trong tổ mình D. Các môn học Toán KHTN, Nghệ thuật, Lịch sử và Địa lý, Ngữ văn Câu 9: Hãy cho biết dữ liệu nào không hợp lí? A. Toán. B. 3. C. Âm nhạc. D. KHTN
Hình 3 Hình 2 Hình 1
3
Học sinh sử dụng biểu đồ tranh dưới đây để trả lời câu 10, câu 11, câu 12 Khối lượng táo một cửa hàng bán được của các ngày trong tuần Ngày Số ki-lô-gam táo bán được Thứ Hai Thứ Ba
Thứ Tư Thứ Năm
Thứ Sáu Thứ Bảy
( = 10kg ; = 5kg ) Câu 10: Ngày nào cửa hàng bán được khối lượng táo nhiều nhất? A. Thứ Hai B. Thứ Bảy C. Thứ Ba D. Thứ Năm Câu 11: Ngày thứ 2 bán nhiều hơn ngày thứ 6 bao nhiêu kg táo A. 2 B. 20 C. 3 D. 10 Câu 12: Tính tổng khối lượng táo cửa hàng bán được trong 6 ngày. A. 310 B. 33 C. 315 D. 31 II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 23. 16 23. 84 300 b)
3 3 235 5 5 3 : 14
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x:
a) 25 105 x b) 22 – 2 – 8 32 x
Bài 3: (1,0 điểm) Một trường THCS đã quyên góp được một số tập trắng để ủng hộ các bạn khó khăn. Biết rằng số tập quyên góp của trường khoảng từ 700 quyển đến 800 quyển và khi bó thành từng bó 15 quyển hoặc từng bó 18 quyển hoặc từng bó 20 quyển thì vừa đủ. Tính số quyển tập trắng mà trường THCS quyên góp được. Bài 4: (1,0 điểm) Mảnh đất hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ. Ở chính giữa mảnh đất người ta xây một cái chòi hình vuông EFGH có cạnh EH = 3m; một lối đi ra chòi hình thang DHMK có cạnh DK = 2m, HM = 1m.
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCD? b) Người ta trồng rau trên mảnh đất còn lại. Tính diện tích lối đi và diện tích trồng rau? Biết MN = 30dm.
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên n biết:
a) 2023 2023 2023 2023 2023 2023 2023 7 7 7 7 7 7 7 7 0 n b) (n + 7) ⋮ (n + 2)
---HẾT---
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.