Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hòa Hưng TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hòa Hưng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hòa Hưng TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hòa Hưng TP HCM Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hòa Hưng TP HCM Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Hòa Hưng, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được chia thành 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có sẵn đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Hòa Hưng – TP HCM: - Biểu đồ dưới đây thể hiện số bánh mì mà cửa hàng bán được trong bảy ngày: Số bánh mì bán được trong năm ngày: Ngày | Số bánh mì bán được Ngày thứ nhất | Ngày thứ hai | Ngày thứ ba | Ngày thứ tư | Ngày thứ năm | Ngày thứ sáu | Ngày thứ bảy | - Từ biểu đồ trên, hãy cho biết ngày nào bán được nhiều nhất và số lượng bánh mì bán được vào ngày đó. - Tính tổng số bánh mì cửa hàng đã bán được trong cả bảy ngày. - Một thang máy bắt đầu ở tầng -2 và đi lên 5 tầng, hỏi thang máy dừng lại ở tầng nào? - Có bao nhiêu điểm không hợp lý trong cột “địa chỉ” của bảng dữ liệu sau: STT | Họ và tên | Địa chỉ 1 | Nguyễn Phương Anh | 758 Phạm Thế Hiển P.7 Q.8 2 | Nguyễn Minh Đạt | Google 3 | Hồ Quang Khải | 80 Lê Lợi P. Bến Nghé Q.1 4 | Phạm Thanh Thư | 03783575725 5 | Lê Minh Châu | 0 Nguyễn Văn B Đề thi môn Toán lớp 6 HK1 năm 2022-2023 trường THCS Hòa Hưng TP HCM mang đến cho các em học sinh những bài toán thú vị và bổ ích, giúp củng cố kiến thức và kỹ năng giải toán của học sinh. Chúc các em học sinh thi tốt!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10

TRƯỜNG THCS HÒA HƯNG

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm) Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 9 là A. {4; 5; 6; 7; 8}. B. {5; 6; 7; 8}. C. {5; 6; 7; 8; 9}. D. {4; 5; 6; 7; 8; 9}. Câu 2: Trong các số sau đây, số chia hết cho 3 là: A. 423. B. 7421. C. 232. D. 9853. Câu 3: Số đối của -5 là: A. 5. B. -5. C. 5-1. D. 52. Câu 4: Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 7 là: A. Ư(7) = {1; 7}. B. Ư(7) = {-7; -1; 0; 1; 7} C. Ư(7) = {-1; -7}. D. Ư(7) = {-7; -1; 1; 7}. Câu 5: Trong hình dưới đây hình nào là hình thang cân:

A. Hình (2) B. Hình (3) C. Hình (4) D. Hình (1) Câu 6: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật? A. Hai cặp cạnh đối diện song song B. Có 4 góc vuông C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau D. Hai đường chéo vuông góc với nhau Câu 7: Có bao nhiêu điểm không hợp lí trong cột “địa chỉ” của bảng dữ liệu sau:

STT Họ và tên Địa chỉ 1 Nguyễn Phương Anh 758 Phạm Thế Hiển P.7 Q.8 2 Nguyễn Minh Đạt Google.com 3 Hồ Quang Khải 80 Lê Lợi P. Bến Nghé Q.1 4 Phạm Thanh Thư 03783575725 5 Lê Minh Châu 0 Nguyễn Văn B A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 8: Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 6A được cho trong bảng sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 0 0 2 1 3 9 10 4 6 2

Số học sinh đạt điểm Đạt (điểm từ 5 trở lên) là: A. 34 B. 31 C. 3 D. 37

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 9: Các điểm A và B ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào? A. 1 − và 5 B. 0 và 3 − C. 4 và 2 − D. 4 − và 2 Câu 10: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 36 .68 32. 36 − + − là:

A. 100. B. 3600 − . C. 3600. D. 28 − Câu 11: Trong biểu đồ tranh tổng số học sinh đi xe đạp là:

Đi bộ

Xe đạp

Xe máy (ba mẹ chở)

Phương tiện khác

(Mỗi ứng với 3 học sinh) A. 12 học sinh B. 15 học sinh C. 18 học sinh D. 21 học sinh Câu 12: Một tòa nhà có tám tầng được đánh số theo thứ tự là 0 (tầng trệt), 1, 2, 3,…,7 và ba tầng hầm được đánh số là 1 −, 2 −, 3 −. Một thang máy đang ở tầng 2 − , nó đi lên 5 tầng. Hỏi thang máy dừng lại ở tầng mấy? A. 7 −. B. 3 −. C. 5 D. 3. Phần 2: Tự luận (7 điểm) Câu 1: (2.5 điểm) a) Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 20 . b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: –6; 0; 8; –4; 13. c) Viết tập hợp các ước của 6. d) Tính giá trị của biểu thức 47 – [(45.24 – 52.12):14]. Câu 2. (2,25 điểm) a) Tính giá trị biểu thức 59 . 54 : 56 b) Tìm x, biết: 2 5 21 − = − x c) Lớp 6A có không quá 42 học sinh. Nếu xếp hàng 4 hoặc hàng 6 thì vừa đủ. Nếu xếp hàng 5 thì thừa 1 em. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh? Câu 3. (1,25 điểm) Hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, chu vi hình chữ nhật là 14cm.

a) Tính cạnh BC. b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

0 1 -1 A B

Câu 4: (1,0 điểm) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bánh mì mà cửa hàng bán được trong bảy ngày:

Số bánh mì bán được trong năm ngày

Ngày Số bánh mì bán được

Ngày thứ nhất

Ngày thứ hai

Ngày thứ ba

Ngày thứ tư

Ngày thứ năm

Ngày thứ sáu

Ngày thứ bảy

Trong đó: a) Từ biểu đồ tranh, em hãy cho biết ngày nào bán được nhiều nhất và ngày đó bán được bao nhiêu cái bánh?

b) Số bánh cửa hàng bán được trong cả bảy ngày là bao nhiêu?

--- HẾT ---

= 100 bánh ; = 50 bánh.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.