Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Văn Tố TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Văn Tố TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Văn Tố TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Văn Tố TP HCM Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Văn Tố TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Nguyễn Văn Tố, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm 12 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi được cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm: 1. Trường Trung học cơ sở B tổ chức buổi sinh hoạt ngoại khóa cho học sinh khối 6. 10 học sinh được chọn vào ban tổ chức, số học sinh còn lại được chia thành nhiều nhóm, biết rằng nếu mỗi nhóm gồm 8 bạn, 12 bạn hoặc 15 bạn đều dư 1 bạn. Hãy tính số học sinh tham gia buổi sinh hoạt ngoại khóa, biết rằng số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh. 2. Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm lối đi lát sỏi với chi phí cho mỗi mét vuông là 300,000 đồng. Hãy tính diện tích khu vườn hình chữ nhật và chi phí để làm lối đi. 3. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số cây trồng của lớp 6A1 và 6A2. Từ biểu đồ, hãy xác định lớp nào trồng nhiều cây hơn và loại cây nào lớp 6A1 trồng được nhiều hơn lớp 6A2 và nhiều hơn bao nhiêu cây. Những câu hỏi trên giúp học sinh lớp 6 rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức Toán vào thực tế một cách sáng tạo và linh hoạt. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em củng cố kiến thức Toán và tự tin trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2022 - 2023 Môn: TOÁN - KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

------------------------- Đề kiểm tra gồm: 02 trang PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)

(Học sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi theo mẫu vào giấy làm bài) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: (mỗi đáp án đúng: 0,25 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp M =   5 9 x N x    .

Cách viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử là:

A.   6;7;8 M  B.   6;7;8;9 M  C.   5;6;7;8 M  D.   5;6;7;8;9 M 

Câu 2: Số đối của – 18 là: A. 81 B. 18 C. 18  D. 81 

Câu 3. ƯCLN(42, 70) bằng số nào sau đây: A. 7 B. 14 C. 21 D.2

Câu 4: Sắp sếp các số nguyên: 2; 17;5;1; 2;0   theo thứ tự giảm dần là:

A. 5;2;1;0; 2; 17  B. 17; 2;0;1;2;5   C. 17;5;2; 2;1;0   D. 0;1; 2;2;5; 17  

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 405 chia hết cho 2;3;5 và 9 B. 450 chia hết cho 2;3;5 và 9

C. 902 chia hết cho 2;3;5 và 9

D. 305 chia hết cho 2;3;5 và 9

Câu 6: Từ biểu đồ cột hình bên, chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Có 12 học sinh thích xoài. B. Có 10 học sinh thích mít và quýt. C. Có 15 học sinh thích mít và cam. D. Có 20 học sinh thích cam và xoài.

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

Câu 7: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 40m và 30m thì diện tích là:

A. 1200m B. 600m C. 600m2 D. 300m2

Câu 8: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 52m, chiều rộng 48m. Chu vi khu vườn đó là:

A. 1000m B. 2496m C. 200 m2 D. 200 m

Câu 9: Cho 4 số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là , , , A B C D được cho như hình

vẽ :

Tổng của 4 số đó là:

A. 1  B. 9 C. 0 D. 3 

Câu 10: Cân nặng của các bạn học sinh Tổ 5

lớp 6/2 được cho trong bảng bên:

Thông tin của bạn nào là không hợp lí?

A. Lê Thị Hoa

B. Hoàng Liên

C. Ngô Vũ Hào

D. Nguyễn Ngọc Anh

STT Họ và tên học sinh Cân nặng

1 Hoàng Liên 35kg

2 Nguyễn Ngọc Anh -38kg

3 Ngô Vũ Hà 39kg

4 Lê Thị Hoa 34kg

Câu 11:. Cho biểu đồ tranh:

Hỏi xã B và xã D lần lượt có

bao nhiêu máy cày?

A. 50 máy ; 40 máy

B. 45 máy ; 40 máy

C. 25 máy ; 50 máy

D. 50 máy ; 40 máy

Câu 12: “Các cạnh đối diện song song và bằng nhau” là tính chất không có ở hình nào trong các

hình sau:

A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình bình hành D. Hình thang cân

3

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm)

a) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: 4 < x < 5

b) Viết tập hợp các ước của 4

Câu 2 (1.5 điểm)

Thực hiện phép tính

a) 163 – (20 + 123) b) – 2 . 4 – [ 12 : 3 – (32 – 5)] + 23

Câu 3 (1.5 điểm)

Tìm x biết

a) - 17x = - 68 b) 35 + 3(x – 4) = 5

Câu 4 (1.0 điểm)

Trường Trung học cơ sở B tổ chức buổi sinh hoạt ngoại khóa dành cho học sinh Khối 6.

Có 10 học sinh được chọn vào ban tổ chức; số học sinh còn lại được chia thành nhiều nhóm,

biết rằng nếu mỗi nhóm gồm 8 bạn, hay 12 bạn, hay 15 bạn đều dư 1 bạn. Tính số học sinh

tham gia buổi sinh hoạt ngoại khóa, biết rằng số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh.

Câu 5 (1.0 điểm)

Trong một khu vườn hình chữ nhật người ta làm một lối đi lát sỏi với các kích thước như

hình vẽ bên dưới:

a) Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật với các kích thước như hình vẽ

b) Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu biết chi phí cho mỗi mét vuông hết 300 000

đồng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.