LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GVTHPT VIỆT YÊN 1- NGUYÊN HỮU MẠNH NHẬN DẠY HỌC ONLINE MÔN HÓA THEO NHÓM. DẠY TẤT CẢ CÁC KHỐI LỚP, MỌI ĐỐI TƯỢNG, DẠY CƠ BẢN, DẠY NÂNG CAO ĐIỂM 8+, ĐIỂM 9+. LIÊN HỆ: faceboook: Thầy Mạnh Hóa Zalo: 0978.552.585
Trang /8 1
Các bạn có thể tham khảo video bài giảng tại đây: https://youtu.be/3Rp6GrFaX9w BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh: ……………………………………………….
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; 0 = 16; Na= 23; Al= 27; S = 32; Cl= 35,5; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65. • Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4? A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al. Hướng dẫn giải: Chọn A. Vì Ag đứng sau Cu trong dãy điện hóa Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al. Hướng dẫn giải: Chọn B. Nhớ: Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Rb, Cs Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường. Khí X là A. CO. B. H2. C. NH3. D. N2. Hướng dẫn giải: Chọn A. Câu 44: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 tạo ra ancol có công thức là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH. Hướng dẫn giải: Chọn A. Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. NaNO3. B. HCl. C. CuSO4. D. AgNO3. Hướng dẫn giải: Chọn A. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím? A. Metanol. B. Glixerol. C. Axit axetic. D. Metylamin. Hướng dẫn giải: Chọn D.
DeThi.edu.vn
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA GVTHPT VIỆT YÊN 1- NGUYÊN HỮU MẠNH NHẬN DẠY HỌC ONLINE MÔN HÓA THEO NHÓM. DẠY TẤT CẢ CÁC KHỐI LỚP, MỌI ĐỐI TƯỢNG, DẠY CƠ BẢN, DẠY NÂNG CAO ĐIỂM 8+, ĐIỂM 9+. LIÊN HỆ: faceboook: Thầy Mạnh Hóa Zalo: 0978.552.585
Trang /8 2
Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính? A. NaNO3. B. MgCl2. C. Al(OH)3. D. Na2CO3. Hướng dẫn giải: Chọn C. Chất lưỡng tính: - Oxit và hidroxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3,… - Muối axit của axit trung bình hoặcyếu: HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-, HPO42-,… - Muối của axit yếu và bazơ yếu: (NH4)2CO3, CH3COONH4,… - Amino axit: (H2N)aR(COOH)b Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây? A. Fe(OH)2. B. Fe(NO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. FeO. Hướng dẫn giải: Chọn C. Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? A. Etilen. B. Etylen glicol. C. Etylamin. D. Axit axetic. Hướng dẫn giải: Chọn A. Điều kiện để 1 chất có phản ứng trùng hợp phải có liên kết đôi C=C hoặc vòng kém bền Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 3FeO + 2Al
0t ⎯⎯→ 3Fe + Al2O3. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2. D. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu. Hướng dẫn giải: Chọn A. Phản ứng nhiệt nhôm: Al tác dụng oxit kim loại sau Al ở t0 cao. Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là A. 5. B. 10. C. 6. D. 12. Hướng dẫn giải: Chọn C. CTPT của glucozơ là C6H12O6 Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong một lượng dư nước? A. Ba. B. Al. C. Fe. D. Cu. Hướng dẫn giải: Chọn A. Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời? A. CaCO3. B. MgCl2. C. NaOH. D. Fe(OH)2. Hướng dẫn giải: Chọn C. Câu 54: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3? A. FeCl3. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe3O4. Hướng dẫn giải: Chọn A. Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. HCl. B. HNO3. C. CH3COOH. D. NaOH. Hướng dẫn giải: Chọn C. Câu 56: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức muối X là A. C17H35COONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C17H33COONa. Hướng dẫn giải: Chọn D. (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3 Câu 57: Công thức hóa học của natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) là A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2SO4. Hướng dẫn giải: Chọn A. Câu 58: Chất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.