Trang 1/4 - Mã đề thi 061
TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO
Mã đề thi: 061
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN HÓA 2020 Thời gian làm bài: {50} phút;
({40} câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) ( Cho NTK: C=12; H=1;O=16;N=14;Fe=56;Na=23;Ag=108;K=39;Mn=58)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... STT: .............................
Câu 41: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng
A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit. B. Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng. C. Qùy tím và dung dịch HCl D. Dung dịch HCl và NaOH Câu 42: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 43: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Ba(OH)2. B. Dung dịch HCl. C. H2SO4 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 44: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. RO2. B. R2O. C. RO. D. R2O3. Câu 45: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất
A. NaHCO3 B. KBr C. Na2SO4 D. CaSO4 Câu 46: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit.
A. NO2, NH3 B. SO2, NO2. C. SO2, N2 D. NO2, CO2. Câu 47: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HO-C2H4-CHO. B. HCOOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOCH3. Câu 48: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
A. Na. B. K C. Cs. D. Li. Câu 49: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Ca(NO3)2 B. Na2CO3 C. HCl D. KOH. Câu 50: Phương pháp điều chế kim loại kiềm.
A. Điện phân nóng chảy muối halogennua B. Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn. C. Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn D. Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2. Câu 51: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là.
A. 1% B. 0,01% C. 0,1% D. 10% Câu 52: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome
A. HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH. B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. C. HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 53: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?
A. 4s2 B. 4s1. C. 5s2. D. 3p8. Câu 54: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây.
A. Polipropilen B. Polistren C. Polibuta-1,3-đien D. Polietilen Câu 55: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất
A. C3H7COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOH. Câu 56: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là
A. C3H7O2N B. C2H4O2N C. C3H6O2N D. C2H5O2N
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 061
Câu 57: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được
A. ancol etylic. B. axit axetic. C. natri axetat. D. glixerol. Câu 58: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là.
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy. Câu 59: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là
A. axit oleic. B. stearin. C. axit stearic D. axit panmitic. Câu 60: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
A. Poli(vinyl clorua) B. Tơ nilon-7. . C. Xenlulozơ D. Polisaccarit Câu 61: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít. Câu 62: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức C3H9N là
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 63: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Câu 64: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là.
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 65: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
A. 12.000 B. 13.000 C. 17.000 D. 15.000 Câu 66: Cho một mẩu Natri vào dung dịch CuSO4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.