Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2020 - Mã đề 628 - Trường THPT Vĩnh Bảo

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2020 - Mã đề 628 - Trường THPT Vĩnh Bảo

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 628

TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO

Mã đề thi: 628

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN HÓA 2020 Thời gian làm bài: {50} phút;

({40} câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) ( Cho NTK: C=12; H=1;O=16;N=14;Fe=56;Na=23;Ag=108;K=39;Mn=58)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... STT: .............................

Câu 41: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

A. Cs. B. Li. C. Na. D. K Câu 42: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome

A. H2N-(CH2)5-COOH. B. HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. D. HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH. Câu 43: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?

A. 5s2. B. 3p8. C. 4s2 D. 4s1. Câu 44: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây.

A. Polistren B. Polibuta-1,3-đien C. Polietilen D. Polipropilen Câu 45: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất

A. C3H7COOH. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOC3H7. Câu 46: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng

A. Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng. B. Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit. C. Qùy tím và dung dịch HCl D. Dung dịch HCl và NaOH Câu 47: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được

A. glixerol. B. natri axetat. C. axit axetic. D. ancol etylic. Câu 48: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH. B. HCOOC2H5. C. HO-C2H4-CHO. D. CH3COOCH3. Câu 49: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là.

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối Câu 50: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất

A. CaSO4 B. NaHCO3 C. Na2SO4 D. KBr Câu 51: Chất thuộc loại đisaccarit là

A. xenlulozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 52: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là

A. C2H5O2N B. C3H7O2N C. C2H4O2N D. C3H6O2N Câu 53: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 đặc, nóng. B. Dung dịch Ba(OH)2. C. H2SO4 đặc, nguội. D. Dung dịch HCl. Câu 54: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

A. Tơ nilon-7. . B. Xenlulozơ C. Polisaccarit D. Poli(vinyl clorua) Câu 55: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit.

A. SO2, N2 B. NO2, NH3 C. NO2, CO2. D. SO2, NO2. Câu 56: Cho 3,15 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị V là

A. 1,26 lít. B. 2,52 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 628

Câu 57: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A. Ca(NO3)2 B. Na2CO3 C. HCl D. KOH. Câu 58: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là

A. axit oleic. B. axit stearic C. stearin. D. axit panmitic. Câu 59: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là.

A. 10% B. 1% C. 0,01% D. 0,1% Câu 60: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A. R2O3. B. RO. C. RO2. D. R2O. Câu 61: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

A. 12.000 B. 15.000 C. 13.000 D. 17.000 Câu 62: Phương pháp điều chế kim loại kiềm.

A. Điện phân nóng chảy muối halogennua B. Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2. C. Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn. D. Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn Câu 63: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:

A. 3,36 lít. B. 1,12 lít. C. 4,48 lít. D. 2,24 lít. Câu 64: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là.

A. I, III và IV. B. II, III và IV. C. I, II và IV. D. I, II và III. Câu 65: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.