Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCMBài 1: Bạn An tìm hiểu về các môn thể thao yêu thích của 39 bạn học sinh lớp 6A:Bài 2: Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 đi tham dự học tập ngoại khóa:Bài 3: Tính chu vi vườn và diện tích lối đi: Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Trần Huy Liệu TP HCM Sau đây là một số câu hỏi từ đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trần Huy Liệu, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh: Bài 1: Bạn An tìm hiểu về các môn thể thao yêu thích của 39 bạn học sinh lớp 6A: a) Bạn An đang điều tra về vấn đề gì? b) Bạn An thu nhập được các loại dữ liệu gì? c) Môn thể thao nào được các bạn trong lớp 6A yêu thích nhiều nhất? Bài 2: Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 đi tham dự học tập ngoại khóa: Một trường THCS tổ chức cho học sinh khối 6 và khối 7 đi học tập ngoại khóa ở Củ Chi bằng xe du lịch. Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 đi tham dự học tập ngoại khóa? Bài 3: Tính chu vi vườn và diện tích lối đi: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 7m, chiều rộng là 4m. Tính chu vi vườn rau và diện tích lối đi? Đây là một số câu hỏi thú vị và hấp dẫn dành cho các em học sinh lớp 6. Chúc các em rèn luyện và làm bài tốt!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG THCS TRẦN HUY LIỆU

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có):

a) 38 – 28:7.3 – 12 b) 73.32 + 69.73 – 73 c) (36 – 82) – (50 – 82 – 64)

Bài 2: (2 điểm) Tìm x.

a) 2 – x = –5 b) 2.(x – 42) + 7 = 15

Bài 3: (1 điểm) Bạn An tìm hiểu về các môn thể thao yêu thích của 39 bạn học sinh lớp 6A và thu được kết quả như sau: a) Bạn An đang điều tra về vấn đề gì? b) Bạn An thu nhập được các loại dữ liệu gì? c) Môn thể thao nào được các bạn trong lớp 6A yêu thích nhiều nhất?

Bài 4: (1 điểm) Một trường THCS tổ chức cho học sinh khối 6 và khối 7 đi học tập ngoại khóa ở Củ Chi bằng xe du lịch. Nếu xếp tất cả các xe đều 40 học sinh hoặc xếp tất cả các xe đều 45 học sinh thì không dư em nào. Tính tổng số học sinh khối 6 và khối 7 đi tham dự học tập ngoại khóa? Biết rằng tổng số học sinh khối 6 và khối 7 tham dự học tập ngoại khóa trong khoảng từ 650 đến 750 học sinh.

Bài 5:(2 điểm) a) Hãy kể tên các hình có trong hộp mức tết (xem hình minh họa) và nêu số lượng của mỗi hình? b) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 7m, chiều rộng là 4m. Người ta lấy một phần mảnh vườn làm lối đi rộng 1m (như hình vẽ), phần còn lại dùng để trồng rau. Tính chu vi vườn rau và diện tích lối đi?

Bài 6: (1 điểm) Bạn An đố bạn Hiếu nếu ngày 01/01/2023 rơi vào ngày Chủ nhật thì a) Ngày 08/01/2023 rơi vào ngày thứ mấy? Vì sao? b) Ngày 08/03/2023 rơi vào ngày thứ mấy? Vì sao?

--HẾT--

7m

4m

1m 1m

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính: (Tính hợp lý nếu có)

a. 38 – 28 : 7 . 3 – 12 = 38 – 4.3 – 12………………………………………………………………0.25đ = 38 – 12 – 12…………………………………………………………….…0.25đ = 26 – 12…………………………………………………………………….0.25đ = 14………………………………………………………………………….0.25đ b. 73.32 + 69.73 – 73 = 73 . (32 + 69 – 1) …………………………………………………………0.5đ = 73 . 100……………………………………………………………………0.25đ = 7300………………………………………………………………….……0.25đ c. (36 – 82) – (50 – 82 – 64) = 36 – 82 – 50 + 82 + 64 ……………………………………………………0.25đ = (36 + 64) + (- 82 + 82) – 50…………………………….…………………0.25đ = 100 – 50……………………….…………………………………….…0.25đ = 50…………………………….………………………………….…0.25đ Bài 2: (2 điểm) Tìm x. a. 2 – x = –5 x = 2 – (–5) ……………….………………………………………………0.5đ x = 7……………….………………………………………………………0.5đ b. 2.(x – 42) + 7 = 15 2.(x – 16) = 8 ……………….…………………………………………….0.25đx2 x – 16 = 4……………….……………………………………………..0.25đ x = 20……………….…………………………………………….0.25đ Bài 3: (1 điểm) a. Các môn thể thao được yêu thích của các bạn trong lớp 6A……………………………0.25đ b. Danh sách các môn thể thao yêu thích và số lượng các bạn yêu thích trong từng môn.0.25đx2 c. Bóng bàn……………………………………………………………….……………….0.25đ Bài 4: (1 điểm) Gọi x (HS) là số học sinh cần tìm. ……………………..…………………………………0.25đ Theo đề bài ta có: x 40, x 45 (650 ≤ x ≤ 750) Nên x ∈ BC(40;45) 40 = 23 . 5; 45 = 32 . 5 BCNN(40; 45) = 23 . 32 . 5 = 360…………………………………………………..…….0.25đ Suy ra: x ∈ BC(40;45) = B(360) = {0; 360; 720; …} Mà 650 ≤ x ≤ 750 nên x = 720……………………………………………………….……0.25đ Vậy số học sinh khối 6 và khối 7 tham gia ngoại khóa là 720 HS. ………………………0.25đ Bài 5:(2 điểm)

a) Hình thang cân và lục giác đều. Hình thang cân có 6 hình, hình lục giác đều có 2

hình..0.25đx4 b) Chu vi vườn rau là: [(7-2) + 4] . 2 = 18m……………………………………….……0.25đx2

Diện tích lối đi: 1 . 4 . 2 = 8m2………………………………………………….……0.25đx2 Bài 6: (1 điểm) a) Từ ngày 1/1 đến 8/1/2023 (không tính ngày 1/1) có 7 ngày. 7:7=1 dư 0 nên ngày 8/1/2023 rơi vào ngày Chủ nhật………………………………………………………………………0.25đx2 b) Từ ngày 1/1 đến 8/3 /2023 (không tính ngày 1/1) có 30+ 28 + 8 = 66 ngày. 66:7=9 dư 3 nên ngày 8/3/2023 rơi vào ngày thứ Tư…………………...…………………………………0.25đx2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.