Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường Hoàng Gia TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường Hoàng Gia TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường Hoàng Gia TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường Hoàng Gia - TP HCM Đề học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường Hoàng Gia - TP HCM Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Đây là đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán cho lớp 6 tại trường TH - THCS và THPT Hoàng Gia, thành phố Hồ Chí Minh. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 26 tháng 12 năm 2022, với đề thi có chứa đáp án và biểu điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Số học sinh khối 6 của trường khoảng 200 đến 350 học sinh. Biết rằng khi xếp 10 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ. Hỏi số học sinh khối 6 của trường là bao nhiêu? 2. Biểu đồ dưới đây thể hiện số bánh mì bán được trong 5 ngày: (dữ liệu biểu đồ không được cung cấp) a) Từ biểu đồ, hãy xác định ngày nào bán được nhiều nhất và số bánh mì bán được trong ngày đó. b) Tính tổng số bánh mì bán được trong ngày thứ tư và ngày thứ năm. 3. Một ngày tại Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga có nhiệt độ là -13°C. Dự báo cho ngày hôm sau nhiệt độ tăng thêm 3°C. Hỏi nhiệt độ dự báo của ngày hôm sau là bao nhiêu? Sau đó, nhiệt độ thực tế lại giảm xuống 2°C. Hỏi nhiệt độ thực tế của ngày hôm sau là bao nhiêu? Đề thi Toán học kỳ 1 cho lớp 6 năm 2022 - 2023 tại trường Hoàng Gia - TP HCM chắc chắn sẽ là thách thức thú vị dành cho các em. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao nhất!

Xem trước nội dung

1 HG-PR01-F002d

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023 ĐỀ MÔN: TOÁN – LỚP 6

Ngày kiểm tra: 26/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút - Không kể thời gian phát đề

Đề kiểm tra có 02 trang trên 02 mặt của 01 tờ A4 Họ và tên thí sinh: …..………………………………………………….. Số báo danh: …..…………………………………………………..

Nội dung kiểm tra

Câu 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính

a) – 26 + 47 – 21 b) 5ଶ଴ଶଷ: 52022 + 85 ̶ 43

c) 27 ̶ (30 + 9ଶ): 3 d) 631 + (28 − 631)

Câu 2 (1,0 điểm): Tìm 𝑥

a) 19 + 𝑥= −31 b) 249 −3𝑥= 195

Câu 3 (1,0 điểm): Số học sinh khối 6 của trường khoảng 200 đến 350 học sinh. Biết rằng khi xếp 10

hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ. Tìm số học sinh khối 6 của trường.

Câu 4 (2,0 điểm): Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bánh mì mà cửa hàng bán được trong năm ngày:

Số bánh mì bán được trong năm ngày

Ngày Số bánh mì bán được

Ngày thứ nhất

Ngày thứ hai

Ngày thứ ba

Ngày thứ tư

Ngày thứ năm

Trong đó:

a) Từ biểu đồ tranh, em hãy cho biết ngày nào bán được nhiều nhất và ngày đó bán được bao

nhiêu cái bánh mì?

b) Tổng số bánh mì cửa hàng bán được trong ngày thứ tư và ngày thứ năm là bao nhiêu?

= 100 bánh; = 50 bánh.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT HOÀNG GIA

----------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đềkiểm tra có 02 trang)

HG-PR01-F002d 2

Câu 5 (2,0 điểm): Một ngày tại Thủ đô Mát–xcơ–va của Liên bang Nga có nhiệt độ là –130 C. Theo dự báo thời tiết ngày hôm sau nhiệt độ tăng thêm là 30 C. a) Hỏi nhiệt độ dự báo của ngày hôm sau sẽ là bao nhiêu? b) Trên thực tế nhiệt độ ngày hôm sau lại giảm xuống là 20C. Hỏi nhiệt độ thực tế ngày hôm sau là bao

nhiêu?

Câu 6 (2,0 điểm):

a) Quan sát hình dưới đây, em hãy cho biết tên các đỉnh, các cạnh và các đường chéo của hình thoi ABCD?

b) Tính diện tích hình thoi ABCD, biết độ dài BD = 12cm, AC = 8cm?

---------- HẾT ----------

(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

HG-PR01-F002c Hướng dẫn chấm/Đáp án

SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT HOÀNG GIA

----------------------------

(Đề chính thức)

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN – LỚP 6 Ngày kiểm tra: 26/12/2022

Câu

Đáp án

(Mỗi câu/mỗi ý điểm là 01 dòng riêng biệt)

Điểm

Câu 1

(2,0 đ)

a) – 26 + 47 – 21

= 21– 21 = 0

0,25

0,25 b) 5ଶ଴ଶଷ: 5ଶ଴ଶଶ+ 85 ̶ 4ଷ = 5 + 85 ̶ 43 = 90 −64 = 26

0,25

0,25

c) 27 ̶ (30 + 9ଶ): 3 = 27 ̶ (30 + 81): 3 = 27 ̶ 111: 3 = 27 ̶ 37 = ̶ 10

0,25

0,25

d) 631 + (28 −631) = 631 + 28 −631 = 631 – 631 + 28 = 28

0,25

0,25

Câu 2

(1,0 đ)

a) 19 + 𝑥= −31 𝑥= −31 −19 𝑥= −50

0,25 0,25

b) 249 −3𝑥= 195

3𝑥= 249 − 195

3𝑥= 54

𝑥= 54: 3

𝑥= 18

0,25

0,25

Câu 3

(1,0 đ)

Số học sinh khối 6 của trường là BC(10; 15;18). Ta có: 10 = 2.5; 15 = 3.5; 18 = 2.32

BCNN (10;15;18) = 2.32 .5 = 90 Suy ra: BC(10; 15;18) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; …} Vì số học sinh khối 6 từ 200 đến 350 học sinh nên số học sinh khối 6 là 270.

0,25 0,25 0,25

0,25 a) – Ngày bán được nhiều nhất là: ngày thứ nhất 0,5

HG-PR01-F002c Hướng dẫn chấm/Đáp án

Câu 4

(2,0 đ)

- Số bánh mì ngày thứ nhất bán được là: 100.4 + 50 = 450 (bánh) * Thiếu đơn vị: 0,25 

0,5

b) Tổng số bánh mì bán được trong ngày thứ tư và ngày thứ năm là:

100.3 + 100.2 = 500 (bánh) * Thiếu đơn vị: 0,25 

1,0

Câu 5

(2,0 đ)

a) Nhiệt độ dự báo của ngày hôm sau sẽ là : –13 + 3 = –10 (0 C) *Thiếu phép tính: 0,5 

* Thiếu đơn vị: 0,25 

1,0

b) Nhiệt độ thực tế ngày hôm sau là:

–13 ̶ 2 = –15 (0 C) *Thiếu phép tính: 0,5 

* Thiếu đơn vị: 0,25 

1,0

Câu 6

(2,0 đ)

a) - Đỉnh: A, B, C, D - Cạnh: AB, BC, CD, DA - Đường chéo: AC, BD

1,0 b) Diện tích hình thoi ABCD là: (12.8) ∶2 = 48 (cm2) * Thiếu đơn vị: 0,25 

* Thiếu lời giải: 0,25 

* Viết đúng phép tính nhưng sai kết quả: 0,25 

1,0

(Học sinh có thể giải bằng cách khác hoặc nội dung có ý đúng thì vẫn được chấm trọn điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.