Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Thông Tây Hội, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 22 tháng 12 năm 2022, bao gồm đề thi, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Nội dung đề thi môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM bao gồm các câu hỏi sau: Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 96m. Yêu cầu tìm độ dài cạnh và diện tích của mảnh đất hình vuông. Cô chủ nhiệm cần gói quà tặng cho học sinh, sử dụng 6, 8 hoặc 12 cuốn sách. Hỏi cô phải sử dụng bao nhiêu cuốn sách để vừa đủ, biết cô có khoảng từ 180 đến 200 cuốn sách. Cửa hàng hoa quả sạch thống kê số lượng cam bán được trong các tuần của tháng 11. Yêu cầu tính khối lượng cam bán được trong tuần 2 và so sánh số cam bán được trong tuần 2 và tuần 3 để xác định tuần nào bán nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu kg. Đề thi Toán học kì 1 lớp 6 năm 2022-2023 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM sẽ giúp học sinh ôn tập kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

ĐỀ GỒM 2 PHẦN: PHẦN I – 12 CÂU TRẮC NGHIỆM; PHẦN 2 – 6 BÀI TỰ LUẬN)

Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy ghi phương án em

cho là đúng nhất vào giấy làm bài kiểm tra.

Ví dụ: Câu 1: Em chọn phương án là câu A, em sẽ ghi là Câu 1: A.

Câu 1: (NB) Cho các số sau: 4 10; ; 0; 3 5 . Số nào là số nguyên âm

A. 10. B. 0. C. 3.  D. 4. 5

Câu 2: (NB) Tập hợp các số nguyên x thoả mãn 2 4 x   ?

A.   2; 1;0;1;2   . B.   2; 1;0;1;2;3   .

C.   1;0;1;2;3;4  . D.   1;0;1;2;3  .

Câu 3: (NB) Số đối của 12 a  là A. 8 B. 0 C. -8 D. -8 và 8

Câu 4: (NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 17 0   B. 17 17   C. 17 0   D. 17 17  

Câu 5: (NB) Cho hai số nguyên 18 a  và 3 b . Chọn khẳng định đúng. A. b là bội của a. B. a là ước của b.

C. b chia hết cho a. D. a là bội của b.

Câu 6: (NB) Trong các số: 18; 15;3; 1  , số nào chia hết cho 6 .

A. 18 B. 15  C. 3 D. 1 

Câu 7: (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 8: (NB) Cho hình thang cân ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai cạnh bên AD và BC song song với nhau. B. Hai cạnh đáy AB và DC song song với nhau.

C. Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. D. Hai cạnh đáy AB và DC bằng nhau.

D C

B A

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN GÒ VẤP

TRƯỜNG THCS THÔNG TÂY HỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(có ba trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN 6 Ngày kiểm tra: 22/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)

Câu 9: (NB) Số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 của một trường THCS được ghi

lại trong bảng dữ liệu sau:

6/1 6/2 6/3 6/4 6/5 6/6 6/7

1 0 -3 1 2 3 K

Trong bảng dữ liệu trên, thông tin nào chưa hợp lý?

A. -3 và K B. K C. 0 D. -3

Câu 10: (NB) Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:

Điểm 4 5 6 7 8 9 10

Số học sinh đạt 2 8 9 10 9 5 2

Điểm số nào có nhiều bạn trong lớp 6A cùng đạt được nhiều nhất?

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 11: (NB) Số máy cày của 5 xã được ghi nhận như bảng sau:

Số máy cày của xã E là:

A. 15 máy. B. 25 máy. C. 30 máy. D. 40 máy. Câu 12: (NB) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết thông tin về các môn học yêu thích của các bạn học sinh lớp 6A.

Môn học Số học sinh

Ngữ văn

Toán

Lịch sử - Địa lý

Khoa học tự nhiên

: 2 học sinh Môn học nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhiều nhất? A. Ngữ văn. B. Toán. C. Lịch sử - Địa lý. D. Khoa học tự nhiên.

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm):

a) (VD) Thực hiện phép tính: 26 23 18.47 18.53 8 :8  

b) (VD) Tìm số tự nhiên x biết: 2 40 ( 15) 8 x   

Bài 2 (1,5 điểm): Cho các số nguyên sau:2; -3; 0; -2; 5.

a) (TH) Sắp xếp các số nguyên trên theo thứ tự tăng dần.

b) (TH) Biểu diễn các số nguyên đã cho trên cùng một trục số.

Bài 3 (1,0 điểm): (NB) Liệt kê bốn bội của số nguyên 8 a . Bài 4 (1,0 điểm): (TH) Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 96 m. Tìm độ dài cạnh của miếng

đất hình vuông và tính diện tích của mảnh đất hình vuông trên.

Bài 5 (1,0 điểm): (VDC) Để chuẩn bị những phần quà nhằm tuyên dương các học sinh đạt danh

hiệu học sinh xuất sắc, học sinh giỏi và học sinh tiến bộ vào cuối học kì 1, cô chủ nhiệm sử dụng

một số cuốn tập để gói quà khen tặng cho học sinh. Nếu cô gói các phần quà gồm 6 cuốn; 8 cuốn

và 12 cuốn thì vừa đủ. Hỏi cô phải sử dụng bao nhiêu cuốn tập. Biết rằng, cô có khoảng từ 180 đến

200 cuốn.

Bài 6 (1,5 điểm): Cửa hàng hoa quả sạch thống kê số lượng cam bán được trong các tuần của

tháng 11 vừa qua như sau:

Tháng Khối lượng cam bán được

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

: 10 kg : 5 kg

a) (TH) Tính khối lượng cam cửa hàng hoa quả bán được trong tuần 2.

b) (VD) Em hãy cho biết số cam cửa hàng bán được trong tuần 2 và tuần 3 của tháng 11, tuần

nào bán nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu kilôgam (kg).

--- HẾT ---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.