ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TRƯỜNG THCS SƯƠNG NGUYỆT ANH
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 6. Trong các cách viết sau,
cách viết nào đúng?
A. { } 1;2;3;4;5 A = . B. { } 0;1;2;3;4;5 A = .
C. { } 0;1;2;3;4;5;6 A = . D. { } 1;2;3;4;5;6 A = .
Câu 2. Số 13 trong hệ La Mã viết là:
A. IX B. X C. XIII D. XIX
Câu 3. Cho H = {x ∈ N | 20 < x ≤23}. Chọn câu trả lời SAI ?
A. 20 ∉H B. 21 ∈ 𝐻𝐻 C. 22 ∉H D. 23 ∈ 𝐻𝐻
Câu 4. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
A. ( ) { } → → . B. { } ( ) → → .
C. ( ) { } → → . D. ( ) { } → →.
Câu 5. Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho 2 là
A. 123. B. 541. C. 677 D. 440
Câu 6. Tìm tập hợp B(4) ?
A. {1; 2; 4} B. {1; 4; 8; 12; 16; 20;…}
C. {0; 4; 8; 12; 16; 20} D. {0; 4; 8; 12; 14; 20;…}
Câu 7. Số nguyên tố là
A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D.số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 8. Số chia hết cho 2 thì
A. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6
B. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8
C. số đó có tổng các chữ số chia hết cho 2
D. số đó có chữ số tận cùng khác 0; 2; 4; 6; 8
Câu 9. Chọn hình ảnh xuất hiện tam giác đều:
(1) (2) (3) (4)
A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4).
Câu 10. Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:
A. Hình a. B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 11: Bảng điều tra về số khách hàng ăn các loại kem yêu thích của một
tiệm A trong buổi sáng chủ nhật được ghi dưới đây. . Em hãy thống kê số bạn
ưa thích và trả lời câu hỏi bên dưới:
Loại kem Kiểm đếm Số lượng khách Dâu
Sầu riêng
Socola
Va ni
Có bao nhiêu khách hàng ăn kem sầu riêng?
A. 6 B. 4 C. 12 D. 8
Câu 12: Điểm Toán của tổ 1 lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm 9 8 7 6 5 4 Số học sinh đạt 6 4 7 3 2 6 Bao nhiêu học sinh đạt điểm 6?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a) ( ) 2 32 .7 86 23 17 + − − b) 200 + (-150) + 70 + (-50)
Câu 2 (0,5 điểm) Tìm BCNN( 72, 108)
Câu 1 (1,0 điểm): Lan có một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 100 cm và 60 cm. Lan muốn cắt tấm bìa này thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết (không dư).
a) Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông? b) Khi đó Lan cắt được bao nhiêu hình vuông? Câu 4 (1,0 điểm): Bạn Bình mỗi ngày tiết kiệm được 4000 đồng để mua một cuốn
sách bạn yêu thích. Sau ba tuần bạn Bình mua được cuốn sách trên và dư 2000 đồng.
Hỏi cuốn sách bạn Bình mua có giá bao nhiêu?
Câu 5 (0,5 điểm): Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh tổ 3 lớp 6A sử dụng các phương tiện khác nhau để đi đến trường
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy (ba mẹ chở)
Phương tiện khác
(Mỗi ứng với 1 học sinh)
a) Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?
b) Tổ 3 lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
Câu 6: (1,0 điểm) Rosalind Elsie Franklin (abcd - 1958 ) là nhà lí sinh học và tinh
thể học tia X. Bà đã có những đóng góp quan trọng cho sự hiểu biết về cấu trúc phân
tử của DNA, RNA, virus, than đá, than chì. Tìm năm sinh của bà, biết :
a không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
b là hợp số lớn nhất có một chữ số.
abcd chia hết cho 2; 3; 5 và c < 5.
Câu 7: ( 2 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB?
b) A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
c) Vẽ hình vuông ABCD
----- HẾT -----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.