ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOÀ PHÚ
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 6
KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KÌ 1
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính
𝑎𝑎) (27 + 13). 3 𝑏𝑏) −30 + 52
𝑐𝑐) 25 ∶(−5) + (−2). (−7) 𝑑𝑑) (15 −17)3 + 100
Bài 2. (1,25 điểm) Tìm x, biết:
𝑎𝑎) 𝑥𝑥−22 = −65 𝑏𝑏) 2 . (𝑥𝑥−3) = 20
Bài 3. (1,0 điểm) Tìm ƯCLN của 56 và 140.
Bài 4. (1,0 điểm) Cho tập hợp 𝐴𝐴= {𝑥𝑥 𝑙𝑙à 𝑠𝑠ố 𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛𝑛ê𝑛𝑛 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 𝑐𝑐ℎ𝑜𝑜−3 ≤𝑥𝑥< 3}
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A.
b) Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp A.
Bài 5. (1,25 điểm )
Số học sinh lớp 6D có khoảng từ 40 đến 50 em. Khi học sinh xếp thành nhóm 4 HS đều
nhau, hoặc nhóm 6 HS đều nhau, hoặc nhóm 8 HS đều nhau thì vừa đủ. Tính số học sinh
của lớp 6D.
Bài 6. (1,0 điểm )
Một lối đi có dạng hình chữ nhật: chiều dài là 14m và chiều rộng là 4m. Người ta cần
lát gạch đầy lối đi đó. Chi phí cho mỗi mét vuông gạch lát trên lối đi là 205 000 đồng.
a) Tính diện tích lối đi;
b) Tính chi phí cho việc lát gạch toàn bộ diện tích lối đi.
Bài 7. (1,0 điểm)
Cho các hình sau đây:
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Hình 4 Hình 5 Hình 6 a)Trong các hình trên, hình nào có trục đối xứng?
b)Trong các hình trên, hình nào có tâm đối xứng?
Bài 8. (1,0 điểm) Biểu đồ tranh cho biết số con gà trong chuồng nhà các bạn An, Bình Châu.
a) Tính số con gà của nhà mỗi bạn. b) Nhà bạn nào nuôi nhiều gà nhất? Bao nhiêu con gà?
Đề có hai trang
-- Hết –
Nhà Số con gà
Nhà An
Nhà Bình
Nhà Châu
( = 8 con gà; = 4 con gà )
ĐÁP ÁN
Bài 1. (2,5 điểm)
𝑎𝑎) (27 + 13). 3
= 40 . 3 .................................. (0,25 điểm)
= 120 .............................................. (0,25 điểm)
𝑏𝑏) −30 + 52 .....................................
= −30 + 25 ..................................... (0,25 điểm)
= −5 ................................................... (0,25 điểm)
𝑐𝑐) 25 ∶(−5) + (−2). (−7)
= −5 + 14 .................... 0,5
= 9 ........................................ (0,25 điểm)
𝑑𝑑) (15 −17)3 + 100
= (−2)3 + 100 .................................. (0,25 điểm)
= −8 + 100 .................................. (0,25 điểm)
= 92 .................................................... (0,25 điểm)
Bài 2. (1,25 điểm)
𝑎𝑎) 𝑥𝑥−22 = −65
𝑥𝑥 = −65 + 22 ...................... (0,25 điểm) 𝑥𝑥 = −43 ............................... (0,25 điểm) b) 2 . (𝑥𝑥−3) = 20
(𝑥𝑥−3) = 20 ∶2 ................... (0,25 điểm)
𝑥𝑥 = 10 ......................... (0,25 điểm) 𝑥𝑥 = 10 + 3
x = 13 ......................... (0,25 điểm)
Bài 3. (1,0 điểm)
Ta có: 56 = 23. 7 ............................. (0,25 điểm)
140 = 22. 5 . 7 ............................. (0,25 điểm)
Thừa số chung: 2, 7 ............................... (0,25 điểm)
Vậy ƯCLN (56,140) = 22. 7 = 28 ....... (0,25 điểm)
Trường hợp HS không làm bước TSC mà tính đúng ƯCLN: chấm đủ điểm
Bài 4. (1,0 điểm)
a) Ta có: 𝑥𝑥∈{−3; −2; −1; 0; 1; 2} ..................................................... (0,5 ) b) Tổng: (−3) + (−2) + (−1) + 0 + 1 + 2 ....................................... (0,25 ) = −3 + (−2 + 2) + (−1 + 1) + 0 = −3 + 0 + 0 + 0 Vậy = −3 ......................................................................................... (0,25 điểm) Học sinh tính cách khác đúng (tính kết hợp mỗi lần 2 số) thì chấm đủ điểm.
Bài 5 (1,25 điểm)
Gọi số học sinh lớp 6D là x (học sinh), x là số nguyên dương
Ta có: 𝑥𝑥⋮4 𝑥𝑥⋮6 𝑥𝑥⋮8 ൡ⇒x ∈BC(4, 6, 8)
Và 40 ≤𝑥𝑥≤50 ..................................................... (0,25)
4 = 22 , Đúng 1 hoặc 2 ý ptđttn tử ......................... 0,25
6 = 2 . 3
8 = 23 , đúng ý ptđttn tử còn lại ............................. (0,25)
BCNN(4, 6, 8) = 23. 3 = 24
BC(4, 6, 8) = B(24) = {0; 24; 48; 72; … } .......... (0,25 )
Vì 40 ≤𝑥𝑥≤50 nên chọn x = 48
Vậy lớp 6D có 48 học sinh .................................... (0,25)
Bài 6. (1,0 điểm)
Hình có trục đối xứng là: hình 1; hình 4; hình 5…………….(0,5)
Hình có tâm đối xứng là: hình 2; hình 3; hình 6……………..(0,5)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.