Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Chánh TP HCM

Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Chánh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Chánh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 - 2024 phòng GD ĐT Bình Chánh TP HCM Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 - 2024 phòng GD ĐT Bình Chánh TP HCM Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 6, Sytu xin giới thiệu đến bạn bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 - 2024 do Phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh biên soạn. Bộ đề bao gồm đề thi với đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Danh sách các đề trong bộ: Đề số 1: Trường THCS Đồng Đen - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 2: Trường THCS Lê Minh Xuân - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 3: Trường THCS Qui Đức - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 4: Trường THCS Trung Sơn - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 5: Trường THCS Bình Chánh - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 6: Trường THCS Hưng Long - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 7: Trường THCS Vĩnh Lộc A - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 8: Trường THCS Đa Phước - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 9: Trường THCS Phạm Văn Hai - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 10: Trường THCS Tân Quý Tây - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 11: Trường THCS Tân Túc - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 12: Trường THCS Tân Nhựt - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 13: Trường THCS Nguyễn Thái Bình - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 14: Trường THCS Nguyễn Văn Linh - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 15: Trường THCS Vĩnh Lộc B - huyện Bình Chánh - TP HCM Đề số 16: Trường THCS Tân Kiên - huyện Bình Chánh - TP HCM File WORD của bộ đề học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 dành cho quý thầy cô giáo có thể tải và sử dụng để chuẩn bị cho việc kiểm tra cuối kì của học sinh. Mong rằng bộ đề tham khảo này sẽ giúp công tác giảng dạy và học tập của quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 trở nên hiệu quả hơn. Cảm ơn quý vị đã quan tâm và sử dụng sản phẩm của Sytu.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

QUI ĐỨC ----------------------- ĐỀ THAM KHẢO (Đề kiểm tra có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 6 Năm học 2023 - 2024 Ngày kiểm tra: / /2023 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi. Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm. Câu 1: Kết quả của phép tính 32 + 4.2 là:

A. 11 B. 14 C. 17 D. 26 Câu 2: Số nào sau đây không phải là ước của 10?

A. 2 B. 5 C. 10 D. 20 Câu 3: Tập hợp các số nguyên là:

A. Z = {…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}. B. N = {0; 1; 2; 3; 4; 5; …}. C. Z = {-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4;…}. D. N* = {1; 2; 3; 4; 5; 6; …}. Câu 4: Biểu thức nào chia hết cho 9?

A. 352 + 9.28 B. 125 – 99.8 C. 432 + 9.11 D. 900 – 5.7 Câu 5: Tam giác đều là tam giác có:

A. Hai cạnh bằng nhau, hai góc bằng nhau. B. Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau. C. Ba cạnh bằng nhau và ba góc vuông. D. Ba cạnh và ba góc không bằng nhau. Câu 6: Chọn phát biểu đúng:

A. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. B. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau. C. Hình bình hành có bốn góc vuông. D. Hình thang cân có hai cạnh bên song song. Câu 7: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A được cho bởi bảng sau:

6/1 6/2 6/3 6/4 6/5 6/6 6/7 0 1 2 3 1 0 -2 Dữ liệu không hợp lý trong bảng trên là:

A. 0 B. 1 C. -2 D. 3 Câu 8: Cho các số 0; -5; 3; 6; -2. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần là:

A. -5; -2; 0; 1; 6; 3 B. 0; 1; 3; 6; -2; -5 C. 6; 3; 1; 0; -2; -5 D. -5; -2; 0; 1; 3; 6 Câu 9: Số nào sau đây chia hết cho cả 2, 3 và 5 nhưng không chia hết cho 9?

A. 240 B. 270 C. 235 D. 532 Câu 10: Giá trị của biểu thức (-35) – 4 + 54 + 35 bằng:

A. 120 B. 50 C. -58 D. 0 Câu 11: Điểm kiểm tra Toán thường xuyên của Tổ 1 lớp 6A được ghi lại như sau:

Tên An Khang Thịnh Tài Xuân Hạnh Phúc Lộc Thọ Điểm 7 9 8 6 9 10 5 7 10 Có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 12: Quan sát biểu đồ cột dưới đây rồi chọn khẳng định đúng.

0

2

4

6

8

10

Lan Hoa Đào Hồng

Điểm đầu năm học

A. Điểm đầu năm học của Hoa là 6 điểm. B. Điểm đầu năm học của Lan cao hơn điểm đầu năm học của Hoa. C. Điểm đầu năm học của Hồng là 10 điểm. D. Điểm đầu năm học của Đào thấp hơn điểm đầu năm học của Hồng. PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 32 – 8 : 4 b) 85.(-51) + 34.(-51) – 19.(-51) c) 25 + 70 : (15 – 2.52) Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 20 – x = 7 b) 5x + 16 = 6 c) x = ƯCLN(28, 72, 80) Câu 3: (1,5 điểm) Đội nghi thức của trường THCS Đoàn Kết có khoảng 200 đến 300 đội viên đã tham hội thi Nghi thức Đội cấp thành phố. Khi tham gia biểu diễn, đội xếp đội hình 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi đội nghi thức của trường THCS Đoàn Kết có bao nhiêu đội viên? Câu 4: (1 điểm) Một siêu thị cần treo đèn trang trí xung quanh mép một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài 5m.

a) Hỏi siêu thị đó phải mua bao nhiêu mét dây đèn? b) Tính diện tích của tấm biển quảng cáo. Câu 5: (0,5 điểm) Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng máy cày của 5 xã. Em hãy lập bảng thống kê tương ứng.

Xã Số máy cày

Xã A

Xã B

Xã C

Xã D

Xã E

( = 10 máy cày; = 5 máy cày )

Câu 6: (1 điểm)

a) Vào một ngày mùa đông tại thủ đô Paris (Pa-ri) – Pháp, nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là

10oC, đến 5 giờ chiều nhiệt độ giảm 8oC và đến lúc 7 giờ tối nhiệt độ giảm thêm 6oC nữa. Hỏi nhiệt độ ở Paris lúc 7 giờ tối là bao nhiêu? b) Cho A = 1 + 31 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38 + 39 + 310 + 311 + 312 + 313 + 314.

Hỏi A có chia hết cho 13 không? Vì sao?

***HẾT***

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.