Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Xin chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 - 2024 từ phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi này không chỉ cung cấp câu hỏi mà còn có đáp án và hướng dẫn chấm điểm cho các em. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra: Học sinh khối 6 của Trường THCS X được cử đi dự Kỷ niệm 79 năm Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. Nếu xếp thành hàng 6 học sinh, hàng 9 học sinh hoặc hàng 12 học sinh thì đều vừa đủ. Hãy tính số học sinh khối 6 của Trường THCS X. Vào mùa mưa, mực nước trung bình của một hồ chứa cao hơn 5m so với mực nước thông thường. Vào mùa khô, mực nước trung bình của hồ chứa lại thấp hơn 3m so với mực nước thông thường. Hỏi mực nước trung bình của hồ chứa vào mùa mưa và mùa khô chênh nhau bao nhiêu mét? Để mở khóa két, Hà cần tìm 8 chữ số ghép từ 4 số có hai chữ số, sao cho chúng chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 5. Hãy giúp Hà tìm các chữ số đó! Các em hãy thử sức và giải quyết các vấn đề thú vị này trong đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 - 2024. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKI năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 6 - Trang 1/2 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Tập hợp số nguyên được kí hiệu là

A. . B. . C. *. D. .

Câu 2: Số 4 thuộc tập hợp nào sau đây?

A.   0; 1;3; 4 .   B.   0; 2; 3; 4 .  C.   0; 1; 2; 5 .  D.   0; 1; 2; 3 . 

Câu 3: Số nào không chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?

A. 450. B. 73. C. 180. D. 270.

Câu 4: Tập hợp các bội tự nhiên của 5 không vượt quá 15 là

A.   0; 5; 10;15 . B.   1; 5; 10;15 . C.   0; 1; 5; 10 . D.   0; 5; 10 .

Câu 5: Trong các số 200 ; 300 ; 100 ; 102 . Số nào nhỏ nhất?

A. 102 B.100 C. 300 D. 200

Câu 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây?

A. . . . m n m n a a a  B. : : . m n m n a a a  C. . . m n m n a a a   D. . . m n m n a a a  

Câu 7: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn 2 2 x    là

A.   1; 1; 2  . B.   1; 0; 1  . C.   2; 0; 2  . D.   2; 1; 0;1;2   .

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   5 5 0.   B. 7 5.   C. 5 5.   D.   5 5 0.  

Câu 9: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Số 0 và 1 không phải là hợp số cũng không phải là số nguyên tố.

B. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

C. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7.

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất.

Câu 10: Trong các hình dưới đây hình nào là hình vuông?

Hình 4 Hình 3 Hình 2 Hình 1 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Đề kiểm tra HKI năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 6 - Trang 2/2 -

Câu 11. Trong các hình sau đây, hình có tâm đối xứng là

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 12. Trong các hình sau đây, hình không có trục đối xứng là

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,00 điểm)

Câu 13 (2,00 điểm) Thực hiện phép tính:

a)    3 . 10   b) ( 30).12 ( 30).88   c) 0 12 10 2023 120:10 7 :7  

Câu 14 (1,00 điểm) Tìm x , biết:

a) 7. 30:3 17 x  b) 3 30 12 5.2 x    .

Câu 15 (1,00 điểm): Học sinh khối 6 của Trường THCS X được cử đi dự Kỷ niệm 79 năm Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam (22/12/1944 – 22/12/2023). Nếu xếp thành hàng 6 học sinh, hàng 9 học sinh hoặc hàng 12 học sinh thì đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của Trường THCS X. Biết số học sinh trong khoảng từ 100 đến 125 học sinh. Câu 16 (1,00 điểm): Vào mùa mưa, mực nước trung bình của một hồ chứa cao hơn 5m so với mực nước thông thường. Vào mùa khô, mực nước trung bình của hồ chứa đó lại thấp hơn 3m so với mực nước thông thường. Mực nước trung bình của hồ chứa đó vào mùa mưa và mùa khô chênh nhau bao nhiêu mét?

Câu 17 (1,50 điểm): Bác Tiến dự định mua loại gỗ giá 300 đồng/

2 cm để làm một chiếc bàn như hình vẽ. Mặt bàn là một hình thang cân có các đáy lần lượt là 90cm , 120cm và chiều cao 80cm .

a) Tính diện tích mặt bàn. b) Tính giúp bác Tiến số tiền mua gỗ để đóng mặt bàn đó.

Câu 18 (0,50 điểm): Để mở khóa két, Hà cần tìm được 8 chữ số ghép từ 4 số có hai chữ số, được cho trong bảng số (bên cạnh), các số đó được sắp xếp từ nhỏ đến lớn sao cho chúng chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 5. Em hãy giúp Hà mở két nhé!

Bảng số

18 24 31 46 27 30

47 54 75 82 66 63

21 22 27 48 34 23

-------HẾT ------

(Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.