Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ứng Hòa Hà Nội

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ứng Hòa Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Ứng Hòa Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 Đề cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 - 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Đề thi này bao gồm đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Ứng Hòa - Hà Nội: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ứng Hòa tổ chức hội khỏe Phù Đổng. Biết khi xếp hàng 18, hàng 20, hàng 24 đều vừa đủ. Hãy tính số học sinh tham gia đồng diễn, biết số học sinh từ 600 đến 800 người. Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Hãy tính chu vi và diện tích phần sân để trồng cây, cũng như số viên gạch cần để lát sân chơi. Chứng tỏ hai số 3n + 2 và 2n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên n. Đề thi mang lại cơ hội cho các em học sinh lớp 6 thể hiện kiến thức và kỹ năng Toán của mình. Chúc các em thành công trong việc giải quyết các bài toán thú vị này!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN ỨNG HÒA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 6 (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm). Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây: Câu 1. Cho tập hợp A =  x  N  x < 4. Biểu diễn tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử là: A. A=0;1;2;3 B. A={1;2;3 C. A=1;2;3;4 D. A={0;1;2;3;4} Câu 2: Số 21 được viết trong hệ La Mã là A. XIX B. XXI C. XVI D. XXII Câu 3: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm? A. 0 B. 5 C. 2 D. –5 Câu 4: Nhiệt độ lúc trưa ở New York là -5 oC. Đến tối, nhiệt độ tại đây lại giảm 6 oC. Hỏi nhiệt độ lúc tối là bao nhiêu? A. 110C B. 60C C. –110C D. –50C Câu 5: Trong các số: 11; 12; 13; 14; 15. Có bao nhiêu số nguyên tố ?

A. Có 1 số B. Có 2 số C. Có 3 số D. Có 4 số

Câu 6. Trong các hình biển báo giao thông dưới đây, bao nhiêu hình có trục đối xứng?

\ A. Một hình B. Hai hình C. Ba hình D. Bốn hình Câu 7. Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho: A. 8 B. 5 C. 3 D. 7. Câu 8: Kết quả của phép tính 315 : 35 là : A. 13 B. 33 C. 320 D. 310 Câu 9. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ? A .3,2  N; B . 0  N* ; C . 0  N; D . 0  N. Câu 10. Tính diện tích hình bình hành có một cạnh gấp 3 lần chiều cao tương ứng, biết chiều cao là 2cm A. 12cm B.

2 12cm C. 6cm D.

2 6cm Câu 11. Cho hình thoi ABCD, đường chéo của hình thoi đó là :

A. AB B. BC C. AD D. AC Câu 12. Có bao nhiêu chữ cái cho dưới đây có tâm đối xứng? UNG HOA

D

C

B

A

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm). Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 1/ 196: 4 – 12.(–5) 2/ 29. (9 – 34) – 9. (29 – 34) 3/ 480 : [75 + (72 – 8.3) : 5] + 20230 Bài 2. (1,5 điểm). 1/ Tìm x, biết: x + 9 = – 21 + 5 2/ Tìm ƯCLN(15, 35, 200) 3/ Tính giá trị biểu thức P = –123 – 2x + 23 biết x = – 12. Bài 3. (1,5 điểm). Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ứng Hòa tổ chức hội khỏe Phù Đổng cho học sinh trong huyện, học sinh xếp hàng khi tham gia đồng diễn. Biết khi xếp hàng 18, hàng 20, hàng 24 đều vừa đủ. Tính số học sinh tham gia đồng diễn, biết số học sinh trong khoảng từ 600 đến 800 người. Bài 4. (2,0 điểm). Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng là 30m. Người ta làm 8 bồn cây hình vuông có cạnh là 2m khắp sân trường như hình vẽ, phần còn lại là sân chơi 1/ Hãy tính chu vi sân trường. 2/ Hãy tính diện tích phần sân để trồng cây. 3/ Người ta lát phần sân chơi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Tính số viên gạch cần đủ để lát sân chơi.

Bài 5. (0,5 điểm). Chứng tỏ hai số 3n + 2 và 2n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên n.

Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm ! Họ và tên thí sinh:…………………………… Số báo danh:…………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN ỨNG HÒA

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 6

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.án A B D C B B C D C B D C

II. TỰ LUẬN

BÀI Ý HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1 (1,5đ)

Tính giá trị biểu thức:

1)

196: 4 – 12.(–5) = 49 + 60 = 109

0,25 0,25

2)

29. (9 – 34) – 9. (29 – 34) = 29.9 – 29.34 – 9.29 + 9.34 = 29.9 – 9.29 + 9.34 – 29.34 = 0 + 34.(9 – 29) = 34. (-20) = -680

0,25 0,25

3)

480 : [75 + (72 - 8.3) : 5] + 20230 = 480: [75 + (49 – 24): 5] + 1 = 480: [75 + 25: 5] + 1 = 480: [75 + 5] + 1 = 480: 80 + 1 = 6 + 1 = 7

0,25 0,25

2 (1,5đ)

1)

Tìm x, biết: x + 9 = – 21 + 5 x + 9 = – 16 x = –16 –9 x = –25 Vậy x = –25

0,25

0,25

2)

Tìm ƯCLN(15, 35, 200) + Phân tích ra thừa số nguyên tố : 15 = 3.5; 35 = 5.7 ; 200 = 23.52 + Vậy ƯCLN(15, 35, 200) = 5

0,25 0,25

3)

Tính giá trị biểu thức P = –123 – 2x + 23 biết x = – 12. + Thay x = -12 vào biểu thức P = -123 – 2x + 23 => P = -123 – 2.(-12) + 23 = -123 + 24 + 23 = -123 + 23 + 24 = -100 + 24 = -76 + Vậy thay x = -12 vào biểu thức P = -76

0,25

0,25

3 (1,5đ)

+ Gọi số học sinh tham gia đồng diễn là x (HS, x N*) Vì x 18; x 20; x 24 và 600 < x < 800 + Vậy x  BC(18, 20, 24)

Phân tích các số ra thừa số nguyên tố: 18 = 2.32; 20 = 22.5; 24 = 23.3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.