Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 – Hà Nội Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Mỹ Đình 1 – Hà Nội Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 trường THCS Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em ôn tập hiệu quả. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề: Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm thực tế ở nhà máy thủy điện Hoà Bình. Hỏi số học sinh tham gia trong khoảng 1000 đến 1100 học sinh? Trên một mảnh đất hình chữ nhật được chia thành khu vực trồng hoa và trồng cỏ, tính diện tích phần đất trồng hoa và tổng số tiền công cần chi trả để trồng cả hoa và cỏ? Nhiệt độ của một số địa điểm trên thế giới vào cùng một thời điểm trong ngày. Hỏi địa điểm nào có nhiệt độ lạnh nhất? Đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập kiến thức Toán một cách cụ thể và dễ hiểu. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH I KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học 2023-2024 Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

1. MA TRẬN

Cấp độ

Nội dung

Kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Tập

hợp các

số tự

nhiên N

Nhận biết được tập

hợp các số tự nhiên và

thứ tự thức hiện các

phép tính

Vận dụng được

kiến thức số

học vào giải

quyết những

vấn đề thực tiễn

Giải quyết được

những vấn đề

thực tiễn (phức

hợp, không

quen thuộc) gắn

với thực hiện

các phép tính

Số câu 3 1 1 5

Số điểm 0,75 1,5 0,5 2,75

Tỉ lệ % 7,5% 15% 5% 27,5%

2. Tập

hợp số

nguyên Z

So sánh được các

số nguyên cho

trước.

– Thực hiện

được các phép

tính trong tập

hợp các số

nguyên.

– Vận dụng được các tính

chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép

nhân đối với phép cộng, quy

tắc dấu ngoặc để tính toán

Số câu 1 2 3

Số điểm 0,25 4 4,25

Tỉ lệ 2,5% 40% 42,5%

3. Các hình

phẳng

trong

thực tiễn

Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông,

lục giác đều.

Giải quyết được một số vấn đề

thực tiễn gắn

với việc tính

chu vi và diện tích của các

hình

Số câu 1 1 2

Số điểm 0,25 2 2,25

Tỉ lệ 2,5% 20% 22,5%

4. Tính

đối xứng

của hình

phẳng

trong thế

giới tự nhiên

Hình có trục đối xứng

Hình có tâm đối xứng

Vai trò của đối xứng

trong thực tiễn

Số câu 3 3

Số điểm 0,75 0,75

Tỉ lệ 7,5% 7,5%

Tổng số

câu

7 1 4 1 13

Tổng

điểm

1,75 đ 0,25 đ 7,5 đ 0,5 đ 10 đ

Tỉ lệ % 17,5% 2,5% 75% 5% 100%

2. BẢNG ĐẶC TẢ

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng

cao

Tổng cộng

Câu

Điểm

Câu

Điểm

Câu

Điểm

Câu

Điểm

Câu

Điểm

Tập hợp Câu 1 0,25 1 0,25

Các phép tính

với số tự

nhiên. Phép

Câu 2

Câu 3

0,25

0,25

Bài 3 1,5 Bài 5 0,5

4

2,5

tính luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

Số nguyên âm

và tập hợp các

số nguyên.

Thứ tự trong

tập hợp các số nguyên

Câu 4 0,25 1 0,25

Các phép tính

với số nguyên

Bài 1

Bài 2

2

2

2 4

Tam giác đều,

hình vuông,

lục giác đều

Câu 5 0,25 1 0,25

Hình chữ

nhật, hình

thoi, hình

bình hành,

hình thang

cân

Bài 4

2

1 2

Hình có trục

đối xứng

Câu 6 0,25 1 0,25

Hình có tâm

đối xứng

Câu 7 0,25 1 0,25

Vai trò của

đối xứng

trong thế giới

tự nhiên

Câu 8 0,25 1 0,25

Σ câu / Σ điểm 7 1,75 1 0,25 4 7,5 1 0,5 13

10

Họ và tên: ............................................................ ..............................Lớp .............. I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Viết chữ cái trước mỗi đáp án đúng vào giấy kiểm tra: Câu 1. Số phần tử của tập hợp A = {3; 5; 8; 10; 12; 15} là:

A. 10 B. 4 C. 6 D. 5.

Câu 2. Kết quả của phép tính 33 ⋅35 là:

A. 36 B. 32 C. 38 D. 33

Câu 3. Kết quả phép tính 28 ∶22 + 20230 là:

A. 15 B. 8 C. 7 D. 2030 Câu 4. Nhiệt độ của một số địa điểm trên thế giới vào cùng một thời điểm trong ngày được liệt kê trong bảng sau:

Địa điểm nào lạnh nhất? A. Ngọn núi Dome Fuji B. Yakutsk

C. International Falls D. Fraser

Câu 5. Trong các tam giác dưới đây, tam giác nào là tam giác đều?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 6. Hình nào dưới đây KHÔNG có trục đối xứng?

A. Tam giác đều B. Hình thang cân C. Hình tròn D. Hình bình hành Câu 7. Hình nào dưới đây có tâm đối xứng?

PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề kiểm tra gồm: 02 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.