Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Cẩm Giàng Hải Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Cẩm Giàng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Cẩm Giàng Hải Dương Bản PDF Đề cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6. Đề thi này không chỉ bao gồm câu hỏi mà còn có đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết.Một trong những câu hỏi trong đề là về việc tính số học sinh của trường trung học cơ sở, khi biết rằng khi xếp hàng 12, hàng 18 và hàng 21 đều vừa đủ và số học sinh đó trong khoảng từ 500 đến 600 học sinh. Đây là một bài toán về tỷ lệ và phân số, đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn đề.Câu hỏi tiếp theo liên quan đến việc chia mảnh đất hình chữ nhật thành hai khu, một khu trồng hoa và một khu trồng cỏ. Học sinh cần tính diện tích tổng của mảnh đất, diện tích phần trồng hoa và cả số tiền cần trả để trồng cỏ, biết giá mỗi mét vuông trồng cỏ là 50,000 đồng. Đây là bài toán về hình học và số học, để học sinh phải áp dụng kiến thức về diện tích và giá trị để giải quyết vấn đề.Cuối cùng, câu hỏi đề cập đến việc nhận biết hình vuông, hình thang cân, hình thoi và hình bình hành không có trục đối xứng. Đây là một câu hỏi giúp học sinh phát triển kỹ năng nhận biết hình học cơ bản.Nhờ có đề thi cuối học kì 1 này, học sinh sẽ có cơ hội ôn tập và kiểm tra lại kiến thức đã học trong suốt kỳ học vừa qua. Đồng thời, đề thi cũng giúp các thầy cô có thể đánh giá được năng lực và tiến bộ của học sinh từ đó có những biện pháp giáo dục hiệu quả hơn. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 6

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN KQ TL

1 Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

2 TN 2, 7

(0,5đ)

2 5

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

2 TN 5, 8

(0,5đ)

1 TL 13b

(0,5đ)

1 TL 13c

(0,5đ)

4 15

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

2 TL 13a

(0,5đ)

1 TL 17 (1,0đ)

3 15

2

Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

2 TN 1,3

(0,5đ)

2 TN 4,6

(0,5đ)

4 10

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1 TL 15

(1,0đ)

2 TL 14 (1,5 đ)

3 25

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Hình chữ nhật, hình thoi, hình 1 1 1 3

bình hành, hình thang cân TN 10 (0,25đ)

TN 9 (0,25đ)

TL 16a,b,c

(1,5,đ)

20

Hình có trục đối xứng 1 TN 11 (0,25đ)

1 2.5

Hình có tâm đối xứng 1 TN 12 (0,25đ)

1 2,5

Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên

1 TL 16c

(0,5đ)

1 5

Tổng 9 3 3 6 1 22

Tỉ lệ % 22,5 27,5 40 10 100 Tỉ lệ chung 50 50 100

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 6

T T Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

SỐ HỌC

1 Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

C2, C5

C7

Các phép tính với số

tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của

C8 C13b

C13a

Tính chia hết trong

tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội

chung

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. – Nhận biết được phân số tối giản.

C13a C15

Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)

C17

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập

hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Thông hiểu: – Biết tìm số đối của 1 số nguyên. – So sánh được hai số nguyên cho trước.

C1; C 3;

C4

C5,C6

Các phép tính với số

nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên.

C2, C4 C14c

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).

C6 C14a,

b,c

HÌNH HỌC TRỰC QUAN

1

Các hình phẳng

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Nhận biết: – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

C 11

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.