Ester-Lipid Ester-Lipid Ester-Lipid
-CTTQ ester đơn chức: RCOOR'
RCOOR' + MOH-----> RCOOM + R'OH
Thủy phân trong môi trường axit=> phản ứng thuận nghịch
Thủy phân trong môi trường bazo=> phản ứng một chiều
RCOOR' + H O-----> RCOOH + R'OH 2
H+, t⁰
t⁰
Bài 1
I Ester
Tính chất hóa học
-Đuôi R'COO : thay đuôi ic trong carboxylic acid tương ứng bằng bằng đuôi ate
Tổng quát
Ứng dụng
Làm dung môi.
Nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer.
Làm chất tạo hương.
Điều chế
Đun carboxylic acid và alcohol (H SO đặc làm xúc tác). 2 4
RCOOH + HOR’<-----> RCOOR’ + H O 2 H+, t⁰
Mở rộng :
2C H + 2CH COOH + O ---->2CH COOCH=CH + 2H O 2 4 3 2 2 2 3 xt
C = H + CH COOH----> CH COOCH=CH 3 3 2 -
xt
Học hóa thầy Hà
-Công thức chung :
Thủy phân trong môi trường axit=> phản ứng thuận nghịch
Thủy phân trong môi trường bazo=> phản ứng một chiều
(RCOO) C H + 3H O-----> 3RCOOH + C H (OH) 3
H2SO4đ, t⁰
3 3 3 5 5 2
(RCOO) C H + 3MOH----->3RCOOM + C H (OH) 3
H2SO4đ, t⁰
3 3 3 5 5
Phản ứng hydrogen hóa :
5 (C H COO) C H +3H ---> (C H COO) C H 17 33 3 3 5 2 17 35 3 3
xt, p,t⁰
Phản ứng oxi hóa bằng oxygen không khí : Dầu, mỡ lâu ngày trong ngày trong không khí có mùi vị khó chịu.
Tổng quát
2
2
2
R -COO-CH R’-COO-CH R”-COO-CH
- -
Acid béo Chất béo
Stearic : C H COOH Oleic : C H COOH Linoleic : C H COOH Palmitic : C H COOH
17
17
17
15
35
33
31
31
Tristearin :(C H COO) C H
Triolein :(C H COO) C H
Trilinoleic :(C H COO) C H Tripalmitic :(C H COO) C H
17
17
17
15
35
33
31
31
3
3
3
3
3
3
3
3
5
5
5
5
Ester-Lipid Ester-Lipid Ester-Lipid
Bài 1
II Lipid
Tính chất hóa học
-R, R’, R” là các gốc carbon, có thể giống hoặc khác.
Mở rộng :
Học hóa thầy Hà
17 35
-Muối của acid béo gồm một phần ưu nước nối với một phần kị nước
Phần ưa nước (tan trong nước): -COO-
Phần kị nước (không tan): gốc hydrocarbon mạch dài như C H -
-Là hỗn hợp muối sodium hay potassium của acid béo và chất phụ gia.
Một phần xà phòng sản xuất từ alkane (công nghiệp dầu mỏ).
Xà phòng-Chất tẩy rửa Xà phòng-Chất tẩy rửa Xà phòng-Chất tẩy rửa
Bài 2
I Xà phòng
Tổng quát
t⁰ + 3NaOH ---> 2 Rạ-COO-CH R²-COO-CH R³-COO-CH
2
2
- -
Rạ-COO-Na R²-COO-Na R³-COO-Na
- -
+ 2
CH -OH 2
2
- -
CH -OH CH -OH
Đun chất béo với kiềm đặc nhiệt độ cao
Sản xuất
II Chất giặt rửa
Saponin trong bồ hòn và bồ kết có khả năng giặt rửa
Không phải muối sodium(potassium) nhưng có tính giặt rửa giống xà phòng. Sản xuất từ parafin dầu mỏ. Thành phần chính:
3
+
3
+ - CH [CH ] CH OSO Na 3 2 2 CH [CH ] SO Na 3 2 -
-
-
Chất giặt rửa tự nhiên
Chất giặt rửa nhân tạo
Học hóa thầy Hà
Bài 3 Carbonhyrate Carbonhyrate Carbonhyrate
-Là hợp chất hữu cơ tạp chức. CTC: C (H O) n m 2 -Gồm 3 nhóm chính:
Monosaccharide : Glucose, fructose
Disaccharide : Saccharose, maltose
Polysaccharide : Tinh bột, cellulose
I Tổng quát
II Tính chất
Gulocose-Fructose
Rắn, không màu, vị ngọt, dễ tan tan trong nước.
Tồn tại chủ yếu mạch vòng.
Mạch hở :1-CHO + 5-OH kề (glu) 1-C=O + 5-OH kề (fruc)
Mở rộng : Trong môi trường kiềm chuyển hóa lẫn nhau.
Saccaraozo
Rắn, không màu, vị ngọt, dễ tan tan trong nước.
Cấu tạo : 1 Glu + 1 Fruc
-Thủy phân tạo glucose, fructose
-Tính alcohol :
+Cu(OH) -->dung dịch xanh lam 2
-Tính aldehyde :
2 -Tính alcohol :
2 +Cu(OH) -->dung dịch xanh lam
[Ag(NH ) ]OH 3 2 + -->2Ag (tủa bạc) 2 + Nước Bromine-->mất màu (f (fructose thì không)
+Cu(OH) /OH,t⁰-->Cu O (tủa gạch đỏ) 2
Học hóa thầy Hà
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.