Tuyển tập 27 đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán

Tuyển tập 27 đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 27 đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 27 đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán Tuyển tập 27 đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán Được biên soạn bởi nhóm Math and LaTeX, tuyển tập 27 đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 6 là tài liệu hữu ích giúp học sinh lớp 6 ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 6. Với bản tài liệu gồm 39 trang, học sinh sẽ có cơ hội làm quen với nhiều dạng đề thi khác nhau, từ các trường và phòng GD&ĐT khác nhau. Mục lục tài liệu tuyển tập 27 đề thi giữa HK1 Toán lớp 6: 1. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 1). 2. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 3). 3. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 5). 4. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 6). 5. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 7). 6. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 9). 7. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 10). 8. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 12). 9. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 13). 10. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 15). 11. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 16). 12. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 17). 13. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 18). 14. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 19). 15. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 Math and LaTeX 2019 − 2020 (Trang 20). 16. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Hải Lĩnh 2018 − 2019 (Trang 21). 17. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Nghĩa Lâm 2018 − 2019 (Trang 22). 18. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Quy Nhật 2018 − 2019 (Trang 24). 19. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Tống Văn Trân 2018 − 2019 (Trang 25). 20. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Xuân La 2018 − 2019 (Trang 26). 21. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Yên Phong 2018 − 2019 (Trang 28). 22. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Thuận Thành 2018 − 2019 (Trang 29). 23. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Trực Ninh 2019 − 2020 (Trang 30). 24. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 phòng GD&ĐT Xuân trường 2019 − 2020 (Trang 32). 25. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Lương Thế Vinh 2019 − 2020 (Trang 34). 26. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Thanh Miện – Hải Dương 2019 − 2020 (Trang 36). 27. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 phòng GD&ĐT Tp.Ninh Bình 2018 − 2019 (Trang 38).

Xem trước nội dung

Math and LATEX

Môn Toán ĐỀSỐ1 Tuyển tập đềthi giữa học kì 1

MATH AND LATEX

ĐỀTHAM KHẢO 1 Đềthi gồm có 02 trang

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học: 2019 −2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kểphát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào sau đây là đúng?

A 4 ⊂A. B {8} ∈A. C {4; 6} ∈A. D {8; 6; 4} ⊂A.

L Câu 2. Sốnào sau đây chia hết cho cả2 và 3?

A 34. B 44. C 54. D 64.

L Câu 3. Kết quảcủa phép tính 35 · 3 là

A 34. B 36. C 96. D 94.

L Câu 4. Tập hợp Y = {x ∈N | x ≤9}. Sốphần tửcủa Y là

A 7. B 8. C 9. D 10.

L Câu 5. Trên tia Ax, nếu AB = 3cm, AC = 2cm thì

A Điểm B nằm giữa hai điểm A và C. B Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. C Điểm C nằm giữa hai điểm A và B. D Cả4 câu trên đều sai.

L Câu 6. Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói

A Đường thẳng a cắt đường thẳng b.

B Đường thẳng a trùng với đường thẳng b.

C Đường thẳng a song song đường thẳng b.

D Đường thẳng a và đường thẳng b không cắt nhau.

B. PHẦN TỰLUẬN Bài 1.

a) Viết tập hợp A các sốtựnhiên lớn hơn 14 và nhỏhơn 19 bằng hai cách.

b) Tính sốphần tửcủa tâp hơp B = {11; 12; 13; . . . ; 19; 20}.

Bài 2. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 18 · 76 + 15 · 18 + 9 · 18.

b) 20 − 30 −(6 −1)2 .

c) 20 + 22 + · · · + 138 + 140.

Bài 3. Tìm x:

96 −3 · (x + 1) = 42. a) 15x −9x + 2x = 72. b)

3x+2 + 3x = 10. c)

Bài 4.

1) Vẽđường thẳng xy. Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Ox, điểm N thuộc tia Oy.

(a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O.

â Trang 1 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX

Math and LATEX

Tuyển tập đềthi giữa học kì 1 ĐỀSỐ1 Môn Toán

(b) Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

2) Cho hình vẽ

a

b

d

c

D

H

K

E F

(a) Có tất cảmấy đường thẳng phân biệt?

(b) Điểm E thuộc đường thẳng nào?

(c) Đọc tên các bộba điểm thẳng hàng.

(d) Giao điểm của hai đường thẳng d và c là điểm nào?

— HẾT —

LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 2

Math and LATEX

Môn Toán ĐỀSỐ2 Tuyển tập đềthi giữa học kì 1

MATH AND LATEX

ĐỀTHAM KHẢO 2 Đềthi gồm có 02 trang

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học: 2019 −2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kểphát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn chữcái đứng trước câu trảlời đúng trong các câu sau: L Câu 1. Giá trịlũy thừa 43 là

A 12. B 64. C 16. D 48.

L Câu 2. Kết quảcủa phép tính 138 : 134 là

A 132. B 134. C 1312. D 14.

L Câu 3. Số4 viết theo chữsốLa Mã là

A VI. B IV. C IIII. D Một kết quảkhác.

L Câu 4. Cho tập hợp A = {x ∈N∗| x < 9}, sốphần tửcủa A là

A 10. B 9. C 8. D 11.

L Câu 5. Tập hợp các ước của 8 là

A {0; 1; 2; 4; 6; 8}. B {0; 1; 2; 4; 8}. C {1; 2; 4; 8}. D {1; 2; 4; 6; 8}.

L Câu 6. Kết quảphân tích số120 ra thừa sốnguyên tốlà

A 23 · 3 · 5. B 2 · 3 · 4 · 5. C 15 · 23. D 2 · 3 · 22 · 5.

L Câu 7. Có bao nhiêu sốnguyên tốcó hai chữsốmà chữsốhàng đơn vịlà 1?

A 4 số. B 3 số. C 5 số. D 6 số.

L Câu 8. Cho tập hợp A = {a, b, c, d, e}. Sốtập hợp con của A mà có 4 phần tửlà

A 5. B 6. C 3. D 4.

B. PHẦN TỰLUẬN (8 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí)

3 · 52 −15 · 22. a) 58 · 76 + 47 · 58 −58 · 23. b)

125 · 5 · 17 · 8 · 2. c) 621 − [(117 + 3) : 5] −32 . d)

Bài 2. (2 điểm) Tìm x ∈N, biết

2 · (x + 4) + 5 = 65. a) (x −5)2 = 16. b)

x ... 12 và 24 < x < 67. c) 5x · 3 −75 = 0. d)

Bài 3. (1 điểm) Điền vào x, y các chữsốthích hợp để

Số2x5 chia hết cho 9. a) Số4y3x chia hết cho cả2; 3 và 5. b)

Bài 4. (2 điểm) Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau. Điểm P và Q thuộc tia Ox sao cho P nằm giữa O và Q. Điểm A thuộc tia Oy.

a) Tia nào trùng với tia OP? Tia nào trùng với tia OA?

b) Tia nào là tia đối của tia PQ?

â Trang 3 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.