www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 8
I. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một
ẩn?
A. x 1 x 2 − = + B. ( )( ) x 1 x 2 0 − − = C. ax b 0 + = D.
2x 1 3x 5 + = +
Câu 2. x 2 = − là nghiệm của phương trình nào?
A. 3x 1 x 5 − = − B. 2x 1 x 3 − = + C. x 3 x 2 − = − D. 3x 5 x 2 + = −−
Câu 3. Phương trình x 9 9 x + = + có tập nghiệm là:
A.S = B. S 9 = C. S = D. S =
Câu 4. Cho hai phương trình: ( ) x x 1 0 − = (I) và 3x 3 0 − = (II)
A. (I) tương đương (II)
B. (I) là hệ quả của phương trình (II)
C. (II) là hệ quả của phương trình (I)
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 5. Chọn kết quả đúng:
A. ( ) 2 x 3x x x 3 0 = − = B.
2 x 9 x 3 = =
C. ( )
2 x 1 25 0 x 6 − − = = D.
2 x 36 x 6 = − = −
Câu 6. Cho biết 2x 4 0 − = . Tính 3x 4 − bằng:
A. 0 B. 2 C. 17 D. 11
Câu 7. Phương trình ( )( ) ( ) 2x 3 3x 2 6x x 5 44 − + = − + có tập nghiệm là:
A. S 2 = B. S 2; 3 = − C. 1 S 2;3 =
D. S 2; 0,3 = −
Câu 8. Giá trị của b để phương trình 3x b 0 + = có nghiệm x 2 = − là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. Kết quả khác
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Câu 9. Phương trình ( ) ( ) m x 1 5 m 1 x − = − − vô nghiệm nếu:
A. 1 m 4 = B. 1 m 2 = C. 3 m 4 = D. m 1 =
Câu 10. Bất phương trình x 2x 2x 4 − − + có tập nghiệm là:
A. x|x 4 − B. x|x 4 C. x|x 4 D. x|x 4 −
Câu 11. Phương trình x 5 3x 1 + = + có tập nghiệm là:
A. S 2 = B. S 3;2 = − C. 3 S ;2 2 = −
D. S 3 = −
Câu 12. Trong hình biết MQ là tia phân giác của NMP. Tỷ số x
y
là:
A. 5
2
B. 5
4
C. 2
5
D. 4
5
Câu 13. Trong hình vẽ cho biết MM’//NN’. Số đo của đoạn
thẳng OM là:
A. 3cm B. 2,5cm C. 2cm D. 4cm
Câu 14. Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng 2 k 3 = . Tỉ số
chu vi của hai tam giác đó:
A. 4
9 B. 2
3 C. 3
2 D. 3
4
Câu 15. Bất phương trình 2x 3 3x 2 3 5 − − có nghiệm là:
A. x 1 B. x 1 − C. x 9 D. x 2
Câu 16. Trong các bất phương trình sau, cặp bất phương trình nào tương đương với
nhau:
A. ( ) 2 x 1 0 − và x 3 2x 5 + − B. 3x 5 0 + và 2x x 5 − +
Q
2,5 2
y x
P N
M
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
C. ( ) 2 3 x 1 2 − và 2 x 2x 1 − D. x 1 1 + − và x 5 x −
Câu 17. Xác định dấu của số b biết 7b 20b −
A.b 0 B. b 0 C. b 0 D. b 0
Câu 18. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA’ = a, o BAB' 45 = . Diện tích xung
quanh và thể tích lăng trụ là:
A. 2 xq S 2a = và
3 a 2 V 2 = B. 2 xq S 3a = và
3 a 2 V 4 =
C. 2 xq S 3a = và
3 a 3 V 2 =
D. 2 xq S 3a = và
3 a 3 V 4 =
Câu 19. Một hình lập phương có cạnh là 2, diện tích toàn phần của hình lập phương
là:
A. 4 B. 16 C 24 D. 36
Câu 20. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên, cạnh đáy đều là a, chiều cao
hình chóp là:
A. a 2 B. a 2
2 C. a 3 D. 2a
II. Bài tập tự luận
Dạng 1. Giải phương trình
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) ( ) ( )( ) 2 2x 1 x 2x 1 6x 9 + = + − b)
3 2 6x 13x 5x 0 − − =
c) ( ) ( ) 2 2 x x x x 2 4 0 − − + + = d) ( ) ( )
2 2 2 x 4x x 2 10 − + − =
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a)
( )( )
1 5 15 x 1 x 2 x 1 2 x − = + − + −
b) 2 2 2 x 5 x 5 x 25 x 5x 2x 10x 2x 50 + − + − = − + −
c)
2
3 2 1 3x 2x x 1 x 1 x x 1 − = − − + +
d)
( ) 2 7 5 x x 1 1 8x 8x 16 4x 8x 2x x 2 − − + = + − − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.