Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập cuối kì II
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II (BỘ CTST)
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 10:
Câu 1: Hãy chọn câu khẳng định đúng.
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
C. Hai tam giác cân luôn đồng dạng.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng.
Câu 2: Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn
ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết
cho 3” là thẻ
A. ghi số 2 B. ghi số 3 C. ghi số 4 D. ghi số 5
Câu 3: Hãy chọn câu đúng. Nếu và có và thì
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là
A. 2 1 0 x B. 1 2 0 x
C. 2 2 1 0 x x D. 2 1 0 x
Câu 5: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số , biết chu vi của
tam giác ABC bằng 40 cm. Khi đó chu vi của tam giác MNPbằng:
A. 60 cm. B. 20 cm.
C. 30 cm. D. 45 cm.
ABC DEF B D BA DE BC DF
ABC DEF ∽ BAC DEF ∽
BCA DEF ∽ ABC FDE ∽
2 3
Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập cuối kì II
Trang 2
Câu 6: Cho hai hàm số 4 y x và 4 y x có đồ thị là hai đường thẳng 1 d và
2 d . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng thẳng 1 d và 2 d là:
A. (4;0) B. (0; 4) C. (0;4) D. ( 4;0)
Câu 7: Một người bắt đầu mở một vòi nước vào một cái bể đã chứa sẵn 3 1m
nước, mỗi giờ vòi chảy vào bể được 3 2m nước. Sau 4,5 giờ thể tích nước có trong
bể lúc này là bao nhiêu?
A. 3 10( ) m B. 3 11( ) m C. 3 9( ) m D. 3 91( ) m
Câu 8: Đồ thị của hàm số 2 1 y x và hàm số 3 y ax là hai đường thẳng song
song, khi đó hệ số a bằng mấy?
A.0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 9: Giải phương trình 3 4 2 1 2 x x x , ta được kết quả:
A. phương trình vô số nghiệm
B. phương trình vô nghiệm
C. 2 x
D. 3 x
Câu 10: : Cho hình vẽ
Hình nào đồng dạng với hình a)?
A. Hình d). B. Hình b).
Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập cuối kì II
Trang 3
C. Hình c) D. Hình b) và d).
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
A.ĐẠI SỐ
Bài 1. Cho biểu thức 2 1 1 4 . 1 1 1 x x B x x x
a) Viết điều kiện xác định của biểu thức . B
b) Chứng minh 4 . 1 B x
c) Tính giá trị của biểu thức B tại 1. 2 x
d) Tìm các số nguyên x để giá trị của biểu thức B là số nguyên.
Bài 2. Cho biểu thức 2 2 5 1 3 2 6 x P x x x x
.
a) Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn biểu thức P .
b) Tính giá trị của P tại 0 x .
c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị
nguyên.
Bài 3. Giải phương trình
a) 1 1 5 4 2 1 . 2 3 x x b)
2 5 5 4 2 . x x x
c) 4 – 5 2 1 x x ; d) 2 5 2 6 2 3 x x x .
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a) 4 5 1 3 3 2 x x ; b) 10 3 6 8 1 12 9 x x ;
c) 7 1 16 2 6 5 x x x ; d) 5. 5 2 7 3 3 2 2 12 4 6
x x x .
Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập cuối kì II
Trang 4
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a) 3 2 2 4 1. x x x b) 3 2 2 4. x x x
c) 7 1 16 2 6 5 x x x d) 2 1 7 5 3 3 4 2 x x x
Bài 6. Giải các phương trình sau:
а) 8 5 2 13 x x ; b) 6 4 3. 4 x x x ;
с) 3 5 2 4 1 10 x x x ; d) 3. 4 5 6 5 2 x x x x .
Bài 7. Giải các phương trình sau:
а) 8 5 2 13 x x ; b) 6 4 3. 4 x x x ;
с) 3 5 2 4 1 10 x x x ; d) 3. 4 5 6 5 2 x x x x .
Bài 8. Giải các phương trình sau:
a) 4 5 1 3 3 2 x x ; b) 10 3 6 8 1 12 9 x x ;
c) 7 1 16 2 6 5 x x x ; d) 5. 5 2 7 3 3 2 2 12 4 6
x x x .
Bài 9. Cho hàm số 1 2 y m x
a) Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất?
b) Tìm m , biết đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm 1; 2 .
c) Với giá trị m tìm được ở câu b hãy vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
Bài 10. Tìm m để phương trình sau 2 1 3. x mx
a) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.