Đề cương ôn tập học kì I lớp 7 bộ CTST
QR

Đề cương ôn tập học kì I lớp 7 bộ CTST

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 7

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 TOÁN 7 CTST

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Bài 1. Các câu sau đúng (Đ) hay sai (S)?

4 17  5  5 

7  1,(3)  3 I 

Bài 2. Số n mà   2 4 n 8 5 .5 .5 5 là:

A. 1  B. 10 C. 4  D. 6

Bài 3. Số n mà n n 1 .27 9 9  là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Bài 4. Chọn khẳng định đúng:

a) Nếu x là số vô tỉ thì x viết được thành số thập phân hữu hạn.

b) Nếu hai đường thẳng cùng cắt một đường thẳng thứ 3 thì tạo thành hai góc

so le trong bằng nhau.

c) Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau.

Bài 5. Tính (0,7)ଷ

A. 0,343 B. 3,43 C. 0,49 D. 4,9 Bài 6. Tính (−36)ଷ: 6ଷ

A. 6 B. −6 C. −36 D. −216

www.mathx.vn Toán lớp 7

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

Bài 7. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được một

khẳng định đúng:

A. Làm tròn số 63,549 đến chữ số hàng thập phân thứ nhất

ta được:

1. 63,55

B. Làm tròn số 63,549 đến chữ số hàng thập phân thứ hai

ta được:

2. 63,54

C. Làm tròn số 63,5449 đến chữ số hàng thập phân thứ hai

ta được:

3. 63,545

D. Làm tròn số 63,5449 đến chữ số hàng thập phân thứ ba

ta được:

4. 63,5

5. 63,544

Bài 8. Điền số thích hợp vào ô trống:

x 16 0,64  

2 2  25

4

x 16 0,7  

2 2 

Bài 9. Số nào sau đây bằng 7 ? 2

A. 49

4

B.

2

2 7 2  C.   1 49 . 2 2

D.

2

2 9.5 2

2

 

Bài 10. Các câu sau đúng (Đ) hay sai (S)?

a) Nếu x là số hữu tỉ thì x là số thực.

b) Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b thì a cắt b.

Bài 11. Tìm x biết 4௫+ 4௫ାଷ= 4160

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 12. Tìm x biết 8௫= 2௫ା଼

www.mathx.vn Toán lớp 7

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Bài 13. Chọn kết quả đúng.

Cho 𝑥𝐴𝑦 ෣= 50଴. Gọi 𝑥′𝐴𝑦′ ෣ là góc đối đỉnh của 𝑥𝐴𝑦 ෣. Số đo của góc 𝑥’𝐴𝑦 là:

A. 40଴ B. 50଴ C. 100଴ D. 130଴

Bài 14. Điền đúng (Đ), sai (S) thích hợp vào các câu sau:

A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

B. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.

C. Qua 1 điểm ở ngoài đường thẳng có duy nhất 1 đường thẳng song song

với đường thẳng đó.

D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì

chúng song song với nhau.

Bài 15. Chọn kết quả đúng.

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Số các cặp đoạn thẳng song song ở hình lập phương là:

A. 8 B. 14 C. 16 D. 18 Bài 16. Cho a // b, m cắt a và b lần lượt tại A và B (hình 1)

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A.   3 1 A B  B.   1 4 A B 

C.   2 1 A B  D.   0 2 4 180 A B  

Bài 17. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b tại A, B. Biết một

góc tạo thành bởi a và c là o 90 , ta suy ra:

A. Các góc còn lại đều bằng o 90 . B. a c 

C. b c  D. Cả A, B, C đều đúng.

Bài 18. Từ 1 điểm nằm ngoài đường thẳng a ta có thể:

A. Vẽ được duy nhất 1 đường thẳng song song và duy nhất 1 đường thẳng

vuông góc với đường thẳng a.

hình 1

3

4

4

2

1

3 2 1

B

A

m

b

a

www.mathx.vn Toán lớp 7

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4

B. Vẽ được 1 đường thẳng cắt a.

C. Không vẽ được đường thẳng nào song song với a.

D. Vẽ được vô số đường thẳng vuông góc với a.

Bài 19. Cho hình vẽ bên. Biết   A 30 ,B 60    

. Khi đó:

A. o x = 30 B. o x = 60

C. o x = 90 D. o x = 120

Bài 20. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc với nhau.

B. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau.

C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì không cắt nhau.

D. Hai đường thẳng cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau.

II. PHẦN TỰ LUẬN

A. ĐẠI SỐ

1. Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a)         

9 15 5 11 7 - . - - 10 16 12 15 20

b)       

3 2 -1 2 2 5 + - : 2 - - 15 3 3 6

c)            

2 3 1 1 -1 1 15. - + - 2. - 5 5 2 2 d)            

0 4

2 6 5 1 2 - - + .3 7 3

Bài 2. Thực hiện phép tính:

a) 

2 25 64 + 2 -3 -7 1,69 + 3. 16

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.