Đề cương ôn tập học kì II lớp 7 CTST
QR

Đề cương ôn tập học kì II lớp 7 CTST

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 7

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 CTST

I. Bài tập trắc nghiệm (Chọn phương án đúng)

Câu 1. Hai tỉ số 4 : 3 và 16 : 12 lập thành một tỉ lệ thức là

A. 16 4 3 12  ; B. 3 16 4 12  C. 4 12 3 16  D. 4 16 3 12 

Câu 2. Giá trị của 𝑥 trong tỉ lệ thức x 3 14 7   là

A. 𝑥= −6 B. 𝑥= −12 C. 3 x 2  D. 1 x 6 

Câu 3. Cho bốn số 3; 4; 𝑥; 𝑦 với 𝑥, 𝑦 ≠0 và 3𝑥= 4𝑦. Một tỉ lệ thức được lập từ bốn số

đã cho là

A. 3 4 x y  B. y 3 x 4  C. 4 3 x y  D. y x 3 4 

Câu 4. Nếu có dãy tỉ số bằng nhau y x z 4 5 6   thì ta nói các số x, y, z tỉ lệ với các số

A. 4; 5; 6 B. 5; 4; 6 C. 4; 5; 6 D. 6; 5; 4

Câu 5. Dãy tỉ số bằng nhau a b c 3 5 7   còn được viết dưới dạng nào dưới đây?

A. 𝒂: 𝒃: 𝒄= 𝟓: 𝟑: 𝟕 B. 𝒂: 𝒃: 𝒄= 𝟕: 𝟓: 𝟑 C. 𝒂: 𝒄: 𝒃= 𝟑: 𝟓: 𝟕 D. 𝒂: 𝒃: 𝒄= 𝟑: 𝟓: 𝟕

Câu 6. Cho dãy tỉ số bằng nhau a c e b d f   . Khẳng định nào dưới đây là SAI?

www.mathx.vn Toán lớp 7

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

A. a c e a c e b d f b d f      

; B. a c e a c e b d f b d f      

;

C. a c e a c e b d f b d f      

; D. a c e a c e b d f b d f      

.

Câu 7. Cho đại lượng 𝑠 tỉ lệ thuận với đại lượng 𝑡 theo công thức 𝑠= 50𝑡. Hệ số tỉ lệ là

A. 1 a 50  B. 𝑎= 50 C. 𝑎= 50𝑡 D. 1 a t 50 

Câu 8. Cho hai đại lượng 𝑥 và 𝑦 tỉ lệ nghịch với nhau. Khẳng định nào dưới đây là SAI?

A. 1 2

2 1

x y x y  B. 2 2

1 1

x y x y  C. 1 2

2 1

x x y y  D. 2 1

1 2

x y x y 

Câu 9. Biểu thức đại số

2

2 x 1 y 3 4

       

có các biến là

A. 𝑥ଶ và 𝑦 B. 𝑥 và 𝑦 C.

2 x

3 và 𝑦 D. 𝑦

Câu 10. Giá trị của biểu thức 2 2 2 3xy 2xy 6xy   tại x 2;y 1   là:

A) 2; B) −2; C) 4; D) −4;

Câu 11. Giá trị của đa thức A.B với 2 A x 3x 1    và 4 B 3x 2x 1    tại x 1  là

A. 18 B. −18 C. 6 D. −6

Câu 11. Chia đa thức 4 2 3x x 2   cho đa thức 3 2x 1  ta được đa thức thương có bậc là

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 12. Đa thức dư trong phép chia   2 2x 1 : x  với x 0  là:

www.mathx.vn Toán lớp 7

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

A. 1 B. x C. x + 1 D. x – 1

Câu 13. Đa thức B thỏa mãn

2 6 2 x .B x 3  với x 0  là

A.

3 2 B x 3  B.

3 3 B x 2  C.

4 2 B x 3  D.

4 3 B x 2 

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 14 – 16.

Gieo một con xúc xắc. Xét các biến cố sau:

E: “Số chấm xuất hiện là số chẵn”

F: “Số chấm xuất hiện lớn hơn 4”

G: “Số chấm xuất hiện là số nguyên tố”

Câu 14. Có bao nhiêu biến cố chắc chắn trong các biến cố trên?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 15. Có bao nhiêu biến cố ngẫu nhiên trong các biến cố trên?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16. Hai biến cố nào là đồng khả năng?

A. E và F B. E và G C. F và G D. Không có

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 17 – 19.

Chọn ngẫu nhiên một chữ cái trong từ MILLION. Xét các biến cố sau:

E: “Chọn được chữ I” F: “Chọn được chữ O”

G: “Chọn được một nguyên âm” H: “Chọn được một phụ âm”

Câu 17. Biến cố F có xác suất bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.