Đề cương ôn tập cuối kì I - Toán lớp 6
QR

Đề cương ôn tập cuối kì I - Toán lớp 6

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ I

A. BÀI TẬP CƠ BẢN

I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Biết a + 1 là số đối của –3. Số nguyên a thỏa mãn là:

A. –2 B. 2 C. –4 D. 4

Câu 2. Trong phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

A. 4 > –5 B. –5 > –7 C. –1 < 0 D. –11 > –8

Câu 3. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là:

A. –1 B. 0 C. –10 D. –99

Câu 4. Số liền trước của số đối 2021 là:

A. –2022 B. 2020 C. –2020 D. 2022

Câu 5. Nhiệt độ đêm qua là –8 oC và sáng nay là 5 oC. Nhiệt độ đã:

A. tăng lên 3 oC B. giảm đi 3 oC C. tăng lên 13 oC D. giảm đi 13 oC

Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn    2021 x 2021?

A. 2021 B. 2022 C. 4000 D. 4042

Câu 7. Cho tập hợp       K x | 8 x 6 . Chọn các khẳng định SAI?

A. Tập K có 13 phần tử. B. Tổng tất cả các phần tử của K bằng –15.

C.  7 K. D.  9 K .

Câu 8. Một con ốc sên ngày bò lên được 3m và đêm tụt xuống 2m. Thời gian tính từ

đêm ngày thứ 2 đến hết đêm thứ 5. Hỏi con ốc sên bò lên hay tụt xuống được bao

nhiêu mét?

A. Tụt xuống 1m. B. Tụt xuống 2m. C. Bò lên 1m. D. Bò lên 3m.

Câu 9. Kết quả của phép tính:       213 213 45 30 là:

A. 15 B. –15 C. –441 D. –411

Câu 10. Kết quả của phép tính         4 .21. 25 . 2 là:

A. 420 B. –420 C. –4200 D. 4200

Câu 11. Số nguyên x thỏa mãn biểu thức          12 15 x 6 48 là:

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

A. 15 B. 45 C. –45 D. –411

Câu 12. Nhiệt độ thấp nhất trong ngày ở một thành phố trong ba ngày liên tiếp là –7

oC, –5 oC và 3 oC. Biểu thức nào dưới đây có thể sử dụng để tìm nhiệt độ thấp nhất

trung bình trong ba ngày này?

A.     7 5 3 : 3 B.           7 5 3 : 3

C.   7 5 3 : 3 D.       7 5 3 : 3

Câu 13. Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn      7 x 4 là:

A.     7; 1;1;7 B.     3; 1;1;5 C.    5;3;11; 3 D.      7; 3; 1;3;7

Câu 14. Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

A. B. C. D.

Câu 15. Hình nào không có tâm đối xứng?

A. B. C. D.

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Tìm các số đối của các số nguyên:    2;0;1; 7;4;5; 9.

Bài 2. Viết các số nguyên biểu thị các vấn đề sau:

a) Nhà toán học Pytago sinh năm 570 trước Công nguyên.

b) Cửa hàng kinh doanh lỗ 30 000 000 đồng.

c) Gấu Bắc Cực có thể chịu được nhiệt độ 40oC dưới 0 oC.

Bài 3.

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:    n 2;n;n 6;n 7 với  n

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 2022;0; 7; 5; 200; 1.    

Bài 4. Tìm các số nguyên x sao cho:

a)   5 x 3. b)   3 x 2.

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

c)   4 x 5. d)       A x | 4 x 1 .

Bài 5. Cho tập hợp   K 7;0;6; 12;4; 5;47; 16; 32      .

a) Viết tập hợp M gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp K.

b) Tập hợp N gồm các phần tử là số nguyên âm thuộc tập K.

Bài 6. Cho tập hợp   K 27; 2;0; 3;9;12; 6; 12;4 .     

a) Viết tập hợp M các số là ước của –12 có trong tập K.

b) Viết tập hợp N các số là bội của 3 có trong tập K.

Bài 7. Viết tập hợp   P x |32 x, 12 x 8      bằng cách liệt kê các phần tử.

Bài 8. Tìm tất cả các ước chung của –12 và 30

Bài 9. Viết tập hợp các số nguyên x thỏa mãn điều kiện sau:

a) 5 x 2   b) 8 x 3  

c) 45 x,x 9  d) x 7, 30 x 20.   

Bài 10. Tìm giá trị thích hợp của chữ số a thỏa mãn:

a) a02 899  b) 730 73a   c) a87 548 5a9   

Bài 11. Không tính kết quả hãy so sánh:

a)   A 26.202. 182   với 0. b)    B 27 64 . 987    với 987.

Bài 12. So sánh:

a)  

198 3  và  

2021 7  b) 25 32  và  

125 5  c)  

324 3  và  

486 2 

Bài 13. Áp dụng quy tắc dấu ngoặc để rút gọn biểu thức:

a)   A 23 x x 46 2x 43      

b)     B 4 2x 76 x x 99          

Bài 14. Tính giá trị của biểu thức biểt:

a)   A x 3y 16    biết x 6;y 5.  

b)   B 8 x y 2021 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.