Bộ đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 6
QR

Bộ đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 6

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

TOÁN 6

 LÍ THUYẾT:

I. SỐ HỌC:

1. Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân số tự

nhiên.

2. Phát biểu, viết dạng tổng quát các tính chất chia hết của một tổng.

3. Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.

4. Phát biểu, viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

5. Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.

6. Khi nào ta nói a chia hết cho b.

7. Thế nào là ƯCLN, BCNN? So sánh cách tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều

số?

8. Thế nào là số nguyên tố, hợp số, số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?

9. Thế nào là số nguyên âm, số nguyên dương, tập hợp số nguyên? Giá trị

tuyệt đối của một số nguyên là gì?

10. Các quy tắc: cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu,

trừ hai số nguyên, quy tắc dấu ngoặc.

II. HÌNH HỌC:

1. Đoạn thẳng AB là gì?

2. Thế nào là tia gốc O?

3. Thế nào là hai tia đối nhau, trùng nhau?

4. Nêu các dấu hiệu nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm.

5. Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì?

 BÀI TẬP

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

I. TRẮC NGHIỆM

Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

1. Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

A. b – 1; b; b + 1 (bN) B. b; b + 1; b + 2 (bN)

C. 2b; 3b; 4b (bN) D. b + 1; b; b – 1 (bN)

2. Giá trị của tổng M = 1 + 3 + 5 + 7 + …+ 97 + 99 là:

A. 5050 B. 2500 C. 5000 D. 2450

3. M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 9.

A. M có 2 phần tử. B. M có 1 phần tử.

C. M =  D.  M

4. Kết quả của phép tính  7 7 5 .18 5 .13 bằng:

A. 5 B. 8 5 C. 7 5 D. 6 5

5. Biết           

2 x 3 7 .2 14. Vậy giá trị của x là:

A. x = 0 B. x = 3 C. x = 7 D. x = 3 và x = 7

6. Cho số  M 16*0 chữ số thích hợp để M chia hết 3, 5, 7 là:

A. 2 B. 8 C. 4 D. 5

7. Nếu  a 5 và  b 5 (a > b) thì:

A.     a b 5 B.     a b 5 C.     2a b 5D. Cả A, B, C đúng.

8. Nếu  a 2 và  b 4(a > b) thì:

A.     a b 4 B.     a b 2 C.    a b 6 D. Cả A, B, C sai.

9. Nếu M = 12a + 14b thì:

A.  M 4 B.  M 2 C.  M 12 D.  M 14

10. A là tập các số tự nhiên chia hết cho 3. B là tập hợp các số tự nhiên chia

hết cho 9. Khi đó tập hợp   C A B biểu thị

A. Tập hợp các số chia hết cho 9. B. Tập hợp các số chia hết cho 3.

C. Tập hợp các số chia hết cho 27. D.  C

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

11. Nếu  a m và  b m và  m N* thì:

A. m là bội chung của a và b. B. m là ước chung của a và b.

C. m = ƯCLN(a;b) D. m = BCNN(a;b)

12. m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

A.  m BC(a;b) B. m  ƯC(a;b)

C. m = ƯCLN(a;b) D. m = BCNN(a;b)

13. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

A.   1;3;5;7;11 B.   3;5;7;11;29

C.   3;5;7;11;111 D.   0;3;5;7;13

14. Cho  3 a 2 .3;  2 2 b 3 .5 ;  c 2.5. Khi đó ƯCLN(a,b,c) là:

A. 23.3.5 B. 1 C. 3 2 2 2 .3 .5 D. 30

15. Cho số  4 2 A 5 .13 .17. Số các ước của A là:

A. 3 B. 7 C. 15 D. 30

16. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự

tăng dần:

A.     2; 17;5;1; 2;0 B.     2; 17;0;1;2;5

C.     17; 2;0;1;2;5 C.    0;1;2;5; 17

17. Nếu  a b thì:

A. a = b B. a = -b C. a = b = 0 D. a = b hoặc a = -b

18. Tổng các số nguyên x thỏa mãn    10 x 13 là:

A.33 B. 47 C. 23 D. 46

19. BCNN(10;14;18) là:

A. 4 2 .5.7 B. 2 2.3 .5.7 C. 4 2 .5.7 D. 5.7

20. Cho A = {x ∈ N / 24 x, 60 x và 5 ≤ x ≤ 10}. Viết tập hợp A bằng cách

liệt kê các phần tử. Tập hợp A được viết là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.