Đề cương ôn tập học kì II lớp 6 KNTT
QR

Đề cương ôn tập học kì II lớp 6 KNTT

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II (BỘ KNTT)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Kết quả của phép cộng 3 9 5 5   là:

A. 1  B. 6

5 C. 6

5  D. 1

Câu 2. Kết quả của phép trừ 13 9 11 11   là:

A. 21

11 B. 2 C. 4

11

D. 2 

Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. 4 5 1 9 9    B. 4 5 0 9 9    C. 4 5 1 9 9    D. 4 5 0 9 9   

Câu 4. Kết quả của phép tính: 5 9 3 2 7 2 7   là:

A. 107

14 B. 22

7 C. 19

14  D. 51

14

Câu 5. Giá trị của x thoả mãn 7 3 8 4 x   là:

A. 1

8 B. 1

8  C. 13

8 D. 1

2

Câu 6. Cho   5 2 12 . 3 3 25 A    và   3 1 9 : 3 5 12 B    . So sánh A và B ta được:

A. A B  B. A B  C. A B  D. B A 

Câu 7. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích bằng 2 3 , 32 m một cạnh của hình

chữ nhật là 3

8 m. Chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó là:

Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

A. 7 8 m B. 5 8 m C. 7 4 m D. 5 4 m

Câu 8. Kết quả của phép tính  2 0,342 12,78 : 3   là:

A. 19,512  B. 8,748  C. 19,683  D. 18,828

Câu 9. Làm tròn số thập phân 81,24835 đến hàng phần trăm ta được số:

A. 81,248 B. 81,25 C. 81,2 D. 81,24

Câu 10. Mỗi học sinh lớp 6A của trường THCS Ban Mai được đăng kí 1 cỡ áo

theo bảng thống kê sau:

Cỡ áo S M L XL XXL

Số học sinh 7 12 9 5 2

Tổng số học sinh lớp 6A là:

A. 26 học sinh B. 35 học sinh C. 32 học sinh D. 45 học sinh

Câu 11. Cho biểu đồ tranh dưới đây thống kê số quả táo mà bốn bạn Tuấn, Lan,

Nhi, Minh hái được.

Từ biểu đồ tranh trên, em hãy cho biết bạn hái được nhiều táo nhất là bạn nào?

A. Tuấn B. Lan C. Nhi D. Minh

Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

Câu 12. Có 3 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ ghi một trong các số 1; 2; 5. Hai thẻ

khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập

hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là:

A.   1;2 B.   2;5 C.   1;2;5 D.   1;5

Câu 13. Nếu tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiên mặt N thì xác

xuất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

A. 2

5 B. 1 C. 3

5 D. 2

3

Câu 14. Trong hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các

bóng có kích thước và khối lượng như sau. Bạn Lan lấy ngẫu nhiên một quả

bóng từ trong hộp. Số kết quả có thể xảy ra đối với màu xuất hiện của quả bóng

dược lấy ra:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 15. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần, ta được kết quả như sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm

Số lần

xuất hiện 12 22 11 12 25 18

Xác suất thực nghiệm của biến cố “ gieo được mặt có số chấm lớn hơn 4” là:

A. 55

100 B. 43

100 C. 17

50 D. 45

100

Câu 16. Chia đều một sợi dây dài 17 dm thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài

mỗi đoạn dây (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

A. 4,3 dm B. 4,2 dm C. 4,25 dm D. 4,4 dm

Câu 17. Số tia có trong hình vẽ sau là:

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.