Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 lớp 6 môn Toán năm học 2020-2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 lớp 6 môn Toán năm học 2020-2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam Đề thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2020-2021 tại trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam được thiết kế với hình thức 50% trắc nghiệm và 50% tự luận (tính điểm), thời gian làm bài 60 phút. Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Vẽ hình theo yêu cầu: vẽ ba điểm M, N, K không thẳng hàng, vẽ đường thẳng MK, vẽ tia NM và đoạn thẳng NK. Vẽ tia Ox, vẽ tia đối Oy của tia Ox, chọn điểm A trên tia Ox, chọn hai điểm B và C trên tia Oy sao cho C nằm giữa O và B. Kể tên hai tia trùng nhau có gốc A. Cho số 25 x 4, tìm số x sao cho tích 25 x 4 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, tích (n + 10) x (n + 15) chia hết cho 2. Với ba điểm M, N, K thẳng hàng theo thứ tự trong hình vẽ, xác định các điều sau: A. Hai điểm M và N nằm cùng phía đối với K. B. Điểm M và K nằm cùng phía đối với N. C. Điểm K nằm giữa M và N. D. Hai điểm M và N nằm ở hai phía khác nhau. File WORD cho quý thầy cô tải về và sử dụng.

Xem trước nội dung

Phòng GD&ĐT TP Hội An Trường: THCS Phan Bội Châu Họ và tên:………………………… Lớp:6/……SBD:…………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

Năm học: 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 60 phút(Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra:……………………. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm) (Học sinh làm phần này trong 20 phút)

Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất.

Câu 1: Cho tập hợp M =   10 ;9;6 khi đó: A. M  10 B. M  10 C.   M  9;6 D.   M  9;6 Câu 2: .Tập hợp   5 / *   x N x có thể viết là: A.   4;3;2;1;0 B.   5;4;3;2;1 C.   5;4;3;2;1;0 D.   4;3;2;1 Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng: A. A d và Bd B. A d và Bd C. A d và Bd D. A d và Bd Câu 4: Kết quả phép tính 38: 34 viết dưới dạng lũy thừa là: A. 14 B. 94 C.32 D. 34

Câu 5:Tích 27.2.7 có thể viết thành tích của ba số tự nhiên khác là: A. 2.63.3 B. 12.9.3 C. 6.3.18 D. 2. 9.14 Câu 6: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 32 B. 42 C.52 D. 62 Câu 7: Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 5 và 9 là: A. 2142 B. 3875 C. 4590 D. 3708 Câu 8: Với ba điểm M, N, K thẳng hàng theo thứ tự như hình vẽ 2 thì:    M N K A . Hai điểm M và N nằm cùng phía đối với K B. Điểm M và K nằm cùng phía đối với N C. Điểm K nằm giữa hai điểm M và N D. Hai điểm M và N nằm khác phía Câu 9: Giá trị của biểu thức 16 – 10: 2 là: A. 3 B. 11 C. 2 D. 10 Câu 10: Kết quả phép tính 3. 42 bằng: A. 12 B. 24 C.48 D. 144 Câu 11: Kết quả phép tính 43 bằng: A. 12 B. 64 C. 16 D. 48 Câu 12: Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây? A. 9 B. 7 C. 5 D. 3 Câu 13: Cho hình vẽ 3, hai tia đối nhau là:   x A B y A . Tia Bx và tia By B. Tia Ax và tia Bx C. Tia Ay và tia AB D. Tia Ay và tia Bx Câu 14: Kết quả phép tính a3. a4 viết dưới dạng lũy thừa là: A. a12 B. 2a7 C.a7 D. 2a12

Câu 15: .Tập hợp các số tự nhiên bé hơn 4 được viết là: A.   4 /   x N x B.   4 / *   x N x C.   3 / *   x N x D.   4 /   x N x

Hình 3

Hình 2

Phòng GD&ĐT TP Hội An Trường: THCS Phan Bội Châu Họ và tên:………………………… Lớp:6/……SBD:…………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

Năm học: 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 60 phút(Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra:……………………. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm) (Học sinh làm phần này trong 40 phút)

Bài 1:(0,5đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và không vượt quá 14 và tính số phần tử của tập hợp A. Bài 2: (1,5đ) a)Thực hiện các phép tính:

150: {360: [180 – (4.52 – 23.5)]} b)Tìm số tự nhiên x, biết: 4.(x – 12) = 60 Bài 3: (1,5đ) a) Cho số 4 25x , tìm số x để 4 25x chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9? b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n+10).(n+15) chia hết cho 2. Bài 4: (1,5đ) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: a)Vẽ ba điểm M, N, K không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng MK. Vẽ tia NM,vẽ đoạn thẳng NK. b) Vẽ tia Ox, vẽ tia đối Oy của tia Ox, lấy điểm A nằm trên tia Ox, lấy hai điểm B và C nằm trên tia Oy sao cho C nằm giữa O và B? Kể tên hai tia trùng nhau gốc A?

Hết …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.