Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Tam Hồng – Vĩnh Phúc Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Tam Hồng – Vĩnh Phúc Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Tam Hồng – Vĩnh Phúc bao gồm 04 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút. Đề thi cung cấp đáp án cho câu trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho câu tự luận. Trong phần trắc nghiệm, một trong các câu hỏi được đưa ra như sau: Hãy vẽ các điểm O, A, B, C trên đường thẳng xy sao cho C nằm giữa O và B. Hỏi trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng và kể tên chúng? Trên hình vẽ cũng yêu cầu học sinh đếm và kể tên các cặp tia đối nhau. Ngoài ra, học sinh cần kể tên các đường thẳng mới khi thêm điểm D nằm ngoài đường thẳng xy đưa ra. Trong phần tự luận, một câu hỏi đưa ra như sau: Trong các số 160308, 9030903, 306090, 20903, 106050, số nào chia hết cho 9 và vì sao? Câu hỏi này yêu cầu học sinh phải áp dụng kiến thức về chia hết trong số học để trả lời. Đề thi cũng yêu cầu học sinh liệt kê các phần tử của các tập hợp, như tập hợp A gồm tất cả các ước của số 36 và tập hợp B gồm tất cả các ước nguyên tố của số 210.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TAM HỒNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề.

ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng. Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết đúng là

A. 3 2 6 . B. 2 3 6 . C. 3 2 8 . D. 23 8 .

Câu 2. Các số là ước chung của 18 và 24 là

A. 2 và 3. B. 3 và 4. C. 6 và 8. D. 9 và 12. Câu 3. Gọi A là tập hợp các số nguyên tố có một chữ số. Số phần tử của A là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 4. Trên tia Ox lấy điểm A, B sao cho OA =3cm, OB =2,5 cm. Khi đó, có hai tia đối nhau là

A. AB và BA. B. AO và AB C. OB và OA D. BA và BO. II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 5 (1,5 điểm). Cho các số: 160308; 9030903; 306090; 20903; 106050. Trong các số trên:

a) Số nào chia hết cho 9? Vì sao? b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9? Vì sao? c) Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5? Vì sao? Câu 6 (2,5 điểm). Tìm x N  biết:

a) x + 23.3 = 42; b)

5 2 8 12 2 : 2 x   ;

c)    0 2 2 2 9. 9.4 : 3 2 3 3.4 x    , d) (2x-3)2 = 25;

e) (x-1)4 = (x-1)3. Câu 7 (1,0 điểm). Liệt kê phần tử của các tập hợp sau:

a) Tập hợp A gồm tất cả các ước của 36. b) Tập hợp B gồm tất cả các ước nguyên tố của 210. Câu 8 (2,0 điểm). Gọi O là một điểm thuộc đường thẳng xy. Vẽ điểm A thuộc tia Ox. Vẽ các điểm B và C thuộc tia Oy sao cho C nằm giữa O và B. a) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó? b) Kể tên các cặp tia đối nhau. c) Lấy thêm điểm D nằm ngoài đường thẳng xy, kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng phân biệt? Viết tên các đường thẳng đó. Câu 9 (1,0 điểm). So sánh:

a) 27 150 và 9 226; b) 333444 và 444333. ----- Hết ----- Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

MÔN TOÁN 6

NĂM HỌC 2020 - 2021

( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề ) Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1 2 3 4 Chọn C A B D Phần 2: Tự luận.

Bài, ý Nội dung Điểm

5 1,5đ

a Số 1060308 chia hết cho 9 vì 1+6+3+8= 18 chia hết cho 9 Sô 306090 chia hết cho 9 vì 3+6+9= 18 chia hết cho 9 0,5

b

Số 9030903 Chia hết cho 3 và không chi hết cho 9 vì 9+3+9+3=24 Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 Số 106050 Chia hết cho 3 và không chi hết cho 9 vì 1+6+5=12 Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

0,5

c 306090 Chia hết cho cả 2; 3 ;5 Vì… 106050 Chia hết cho cả 2; 3 ;5 Vì…. 0,5

6 2 đ

a

x + 23.3 = 72 – 7

24 42 42 24 18

x x x

       

Vậy x=18

0,5

b

5 2 8 12 2 : 2 x   <=> 8 8 8 12 8 12 8 4 2 4 x x x         

Vậy x=2

0,5

c

  

  

0 2 2 2

0 9. 9.4 : 3 2 3 3.4

9. 9.4 : 9 8 48 3

9. 9 45 9 54 6

x

x

x x x

   

    

      

Vậy x=6

0,5

d

(2x-3)2 = 25 (2x-3)2 = 52 2x-3 =5 2x = 8 x = 4

0,5

e

(x-1)4 = (x-1)3 (x-1)4 - (x-1)3 = 0  (x-1)3 (x-1-1) = 0  x-1 = 0 hoặc x – 2 = 0  x=1 hoặc x = 2

0,5

7 a   1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36 A  0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.