TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG
THCS.TOANMATH.com
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho tập hợp { } 7 21 A x x = ∈ ≤ < . Tập hợp A có số phần tử là:
A. 14. B. 13. C. 15. D. 7 . Câu 2. Cho tập hợp { } 0;1;2;3 B = . Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A. 1 B ∉ . B. { } 0;1 B ∈ . C. { } 1;2;3 B ⊂ . D. 5 B ∈ .
Câu 3. Trong hệ La mã số 14 được viết là:
A. IV . B. XIV . C. XVI . D. XVII . Câu 4. Kết quả của phép tính 8 4 5 :5 là: A. 32 5 . B. 2 5 . C. 12 5 . D. 4 5 . Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? khẳng định nào sai ?
A. Trong ba điểm phân biệt A, B , C , điểm B luôn nằm giữa hai điểm còn lại. B. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. C. Bất kì điểm nào nằm trên đường thẳng cùng là gốc chung của hai tia đối nhau. D. Hai tia trùng nhau là hai tia có chung gốc.
II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Thực hiện phép tính.
a) 476 692 524 308 + + + . b) 74.112 12.74 56 − + .
c) ( ) 2 2012 2000: 486 2 7 6 − − − .
Câu 2. Tìm x .
a) 2. 19 55 x + = . b) ( ) 6 4 32 3 1 2 : 2 x − + = .
c) 1 2 15 17 x+ − = .
Câu 3. Cho tập hợp { } * 4 A x x = ∈ ≤ .
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. b) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A có 2 phần tử . Câu 4. Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy .
a) Kể tên hai tia đối nhau gốc O. b) Lấy điểm A thuộc tia Oy , A không trùng với O. Kể tên các tia trùng nhau gốc A. c) Lấy điểm B thuộc tia Ox , B không trùng với O. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Câu 5. Cho 2 3 20 1 2 2 2 ... 2 A = + + + + + . So sánh A với 19 5.2 .
HẾT
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 01 trang -----------------------------------------
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
A C B D
BẢNG TRẢ LỜI
A B C D
Sai Đúng Đún Sa
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho tập hợp { } 7 21 A x x = ∈ ≤ < . Tập hợp A có số phần tử là:
A. 14. B. 13. C. 15. D. 7 . Lời giải
Chọn A
{ } 7;8;9;...;20 A = . A có 20 7 1 14 − + = (phần tử)
Câu 2. Cho tập hợp { } 0;1;2;3 B = . Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A. 1 B ∉ . B. { } 0;1 B ∈ . C. { } 1;2;3 B ⊂ . D. 5 B ∈ .
Chọn C
Câu 3. Trong hệ La mã số 14 được viết là:
A. IV . B. XIV . C. XVI . D. XVII . Lời giải
Chọn B
Câu 4. Kết quả của phép tính 8 4 5 :5 là: A. 32 5 . B. 2 5 . C. 12 5 . D. 4 5 . Lời giải
Chọn D
Ta có: 8 4 8 4 4 5 :5 5 5 − = = .
TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG
THCS.TOANMATH.com
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 01 trang -----------------------------------------
Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? khẳng định nào sai ?
A. Trong ba điểm phân biệt A, B , C , điểm B luôn nằm giữa hai điểm còn lại. B. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. C. Bất kì điểm nào nằm trên đường thẳng cùng là gốc chung của hai tia đối nhau. D. Hai tia trùng nhau là hai tia có chung gốc.
Lời giải
A. Trong ba điểm phân biệt A, B , C , điểm B luôn nằm giữa hai điểm còn lại. Khẳng định A sai vì chỉ có thể khẳng định được có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. B. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Khẳng định B là đúng C. Bất kì điểm nào nằm trên đường thẳng cùng là gốc chung của hai tia đối nhau. Khẳng định đúng D. Hai tia trùng nhau là hai tia có chung gốc. Khẳng định sai
II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Thực hiện phép tính.
a) 476 692 524 308 + + + . b) 74.112 12.74 56 − + .
c) ( ) 2 2012 2000: 486 2 7 6 − − − .
Lời giải
a) 476 692 524 308 + + + ( ) ( ) 476 524 692 308 + + + = 1000 1000 2000 = + =
b) 74.112 12.74 56 − + ( ) 74. 112 12 56 74.100 56 = − + = + 7400 56 7456 = + =
c) ( ) 2 2012 2000: 486 2 7 6 − − − ( ) 2012 2000: 486 2 49 6 = − − −
[ ] 2012 2000: 486 2.43 = − − [ ] 2012 2000: 486 86 = − − 2012 2000: 400 − =
2012 5 2007 − = =
Câu 2. Tìm x .
a) 2. 19 55 x + = . b) ( ) 6 4 32 3 1 2 : 2 x − + = .
c) 1 2 15 17 x+ − = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.