Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) môn Toán lớp 6 năm học 2021 - 2022 của trường THCS Nguyễn Du ở Quảng Nam bao gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm (tổng cộng 5 điểm) và 4 câu hỏi tự luận (tổng cộng 5 điểm). Thời gian làm bài là 60 phút và đề thi cung cấp đáp án cho các câu hỏi trắc nghiệm và hướng dẫn giải cho các câu hỏi tự luận có mã đề A và mã đề B.Một câu hỏi trong đề thi yêu cầu học sinh chia 24 bác sĩ và 108 y tá thành nhiều tổ nhất có thể, sao cho số lượng bác sĩ và y tá trong mỗi tổ là bằng nhau. Câu hỏi khác yêu cầu vẽ một hình tam giác đều có cạnh độ dài 4cm và tính diện tích của hình bình hành ABCD khi đã biết hai cạnh AH và AB.Học sinh còn phải xác định phát biểu nào sai trong số các phát biểu về hình thoi, bao gồm bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và hai đường chéo vuông góc với nhau.Nội dung đề thi cung cấp cho học sinh cơ hội thực hành các kiến thức toán học căn bản như phép chia, diện tích hình học và tính chất của các hình học cơ bản. Đề thi được thiết kế để đánh giá hiểu biết và kỹ năng toán học của học sinh lớp 6 và cung cấp hướng dẫn giải chi tiết để họ có thể tự kiểm tra và cải thiện kết quả học tập của mình.

Xem trước nội dung

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1: Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

A. = [0;1;2;3] A B. = {0;1;2;3} A C. = 1;2;3 A D. { } = 0,1,2,3 A

Câu 2: Cho hai tập hợp D = {a, c, b} ; C = {2; 5; 7; 8} cách nào sau đây viết đúng?

A. 5 ∈ D B. 7 ∉ C C. a ∈ C D. c ∈ D

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A. 1⋅= a a B. 0 + = a a . C. ( ) ( ) + + = + + a b c a b c . D. ( ) .a b c a b c + = ⋅+ .

Câu 4: Công thức thể hiện phép chia hết là

A. a =b.q (( 0) b ≠ B. a=b.q +r C. a =b.q D. a=b.q +r( 0;0 ) b r b ≠ < <

Câu 5: Kết quả so sánh 53 và 35 là

A. 53〉35 B. 53 = 35 C. 53 ≥ 35 D. 53 〈35 .

Câu 6: Kết quả của phép tính: 32 : 30 + 40 là

A. 3 B. 10 C. 9 D. 4.

Câu 7: Tìm số tự nhiên x, biết 9 . ( x - 27) = 0

A. x = 9 B. x = 3 C. x = 27 D. x = 18

Câu 8: Số 3420 chia hết cho

A.cả 2 và 5 B. 3 C. 5 D. cả 2; 3; 5 và 9.

Câu 9 : Chọn câu trả lời đúng

A. Ư(10) = { 1 ; 2 ; 5 ; 10 } B. Ư(10) = { 1 ; 5 ; 0 }

C. Ư(10) = { 0 ; 1 ; 2 ; 5 ;10 } D. Ư(10) = { 2 ; 5 }

Câu 10: Thay dấu "*" bởi số thích hợp để số 2010* chia hết cho 2 là

A. { } * 0;2;4 ∈ B. { } * 4;6;8 ∈ C. { } * 2;4;6 ∈ D. { } * 0;2;4;6;8 ∈

Câu 11: Các số nguyên tố có 1 chữ số là

A. 2 ; 3 ; 5 ; 7 B. 3 ; 5 ; 7 C. 2 ; 3 ; 5 ; 9 D. 1 ; 3 ; 5 ; 7

PHÒNG GD& ĐT TP. TAM KỲ TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I -NH 2021-2022

MÔN TOÁN.– LỚP 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ A

Câu 12: Kết quả phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố là

A.2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D. 32 . 5

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai? Hình thoi có

A. Bốn cạnh bằng nhau.

B. Bốn góc bằng nhau.

C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hình thang cân

A. Hai đường chéo bằng nhau B. Hai góc kề một đáy bằng nhau.

C. Các cạnh đối song song với nhau. D. Hai cạnh bên bằng nhau.

Câu 15: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng

A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200

II/ TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm) a) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6.

b) Tìm x, biết 135 – 5(x + 4) = 35 Bài 2: ( 1,75 điểm) a) Tìm tập hợp BC( 30 ; 45)

b) Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá tình nguyện tham gia vào tuyến đầu chống dịch covid tại Thành phố HCM. Có thể chia được nhiều nhất thành mấy tổ, để số bác sĩ và y tá ở mỗi tổ đều bằng nhau?

Bài 3: (1điểm) a) Vẽ hình tam giác đều MNP có cạnh bằng 4cm.

b) Cho hình vẽ bên. biết AH=3cm; AB =5cm

Tính diện tích hình bình hành ABCD.

Bài 4: (1điểm)

Cho 3n + 1 chia hết cho 10. Chứng minh rằng 3n+4 + 1 chia hết cho 10.

...... Hết......

Chúc các em làm bài tốt

A B

C D

H

I/ TRẮC NGHIỆM:

Hãy chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1: Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

A. = [0;1;2;3] A B. = 1;2;3 A C. = {0;1;2;3} A D. { } = 0,1,2,3 A

Câu 2: Cho hai tập hợp D = {a, c, b} ; C = {2; 5; 7; 8} cách nào sau đây viết đúng?

A. 5 ∈ D B. 7 ∉ C C. 8 ∈ C D. 2 ∈ D

Câu 3:Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. 1 1 a⋅= B. 0 0 a + = . C.a.b = b.c. D. ( ) . a b c a b a c + = ⋅+ .

Câu 4: Công thức thể hiện phép chia hết là

A. a=b.q +r( 0;0 ) b r b ≠ < < B. a=b.q +r C. a =b.q D. a =b.q (( 0) b ≠

Câu 5: Kết quả so sánh 72 và 27 là

A. 72〉27 B. 72 ≥ 27 C. 72 〈 27 D. 72 = 27

Câu 6: Kết quả của phép tính: 42 : 40 + 30 là

A. 17 B. 7 C. 4 D. 19

Câu 7: Tìm số tự nhiên x, biết 6. ( x - 42) = 0

A. x = 6 B. x = 42 C. x = 7 D. x = 36

Câu 8: Số 7830 chia hết cho:

A. 2 B. cả 3 và 9 C.5 D. Cả 2;3;5; 9.

Câu 9 : Chọn câu trả lời đúng ?

A. Ư(12) ={1;2;4;5;6;12} B/ Ư(12) ={0;2;3;4;6;12}

C/ Ư(12)={1;2;3;4;6;12} D/ Ư(12) ={1; 2; 3; 4; 6 }

Câu 10: Thay dấu "*" bởi số thích hợp để số 2010* chia hết cho 3 là

A. { } * 0;3;6 ∈ B. { } * 3;6;9;12 ∈ C. { } * 0;3;6;9 ∈ D. { } * 0;2;4;6;8 ∈

Câu 11: Các số nguyên tố có 1 chữ số là

A. 1 ; 3 ; 5 ; 7 B. 2 ; 3 ; 5 ; 7 C. 2 ; 3 ; 5 ; 9 D. 3 ; 5 ; 7

PHÒNG GD& ĐT TP. TAM KỲ TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I -NH 2021-2022

MÔN TOÁN.– LỚP 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.