Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Văn Ơn TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Văn Ơn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Văn Ơn TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS Trần Văn Ơn - TP HCM Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS Trần Văn Ơn - TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6 bộ đề thi tham khảo giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 của trường THCS Trần Văn Ơn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được thiết kế với hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, bao gồm 12 câu trắc nghiệm và 07 câu tự luận, tổng cộng là 10 điểm. Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian nhận đề). Đề thi cung cấp đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết cho phần tự luận và hướng dẫn chấm điểm cho từng câu hỏi. Một số ví dụ trong đề bao gồm: 1. Bạn An mang theo 200,000 đồng vào nhà sách. Bạn mua sách, bút và truyện tranh với các giá như sau. Hỏi tổng số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu và có đủ tiền không? 2. Ba bạn Phúc, Lộc, Thọ đến câu lạc bộ bơi lội vào các ngày khác nhau. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì ba bạn lại gặp nhau. 3. Tính chu vi, diện tích khu vườn hình chữ nhật và diện tích còn lại sau khi tạo lối đi rộng 2m. Đề thi đã được soạn kỹ lưỡng để hỗ trợ học sinh tự tin tiếp cận với kiến thức Toán trong chương trình học. Hy vọng đây sẽ là công cụ hữu ích cho việc ôn tập và chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 1

TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ƠN

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Tập hợp   A 2;3;6;7 = có bao nhiêu phần tử?

A. 3 B. 4

C. 5 D. 6

Câu 2: Tìm a, b để 35; a; b là ba số tự nhiên lẻ liên tiếp tăng dần.

A. a 37; b 39 = = B. a 36 b 37 ; = =

C. a 33; b 31 = = D. a 34; b 33 = =

Câu 3: Thực hiện phép tính: 16.4 + 12.3

A. 28 B. 64

C. 36 D. 100

Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau:

A. . m n m n a a a + = B. - : ( ; 0) m n m n a a a m n a =  

C. 0 1 a = D. 1 0 a =

Câu 5: Số nào là số nguyên tố trong các số sau.

A. 0 B. 19

C. 26 D. 1

Câu 6: Chọn câu đúng.

A. 15 ∈ B(6) B. 15 ∈ B(15)

C. 9 ∈ Ư(6) D. 30 ∉ B(6)

Câu 7: Phân tích số 24 ra thành thừa số nguyên tố.

A. 24 = 2.12 B. 24 = 4.6

C. 24 = 3.8 D. 24 = 23.3

Câu 8: Phép chia nào sau đây là phép chia có dư:

A. 92 : 2 B. 45 : 5

C. 123 : 3 D. 160 : 3

Câu 9: Rút gọn phân số

24

60 về tối giản.

A.

12

30 B.

6

15

C.

2

5 D.

8

20

Câu 10: Trong các hình vẽ sau, hình nào là hình vuông?

A. Hình 1 B. Hình 2

C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 11: Trong các hình vẽ sau, hình nào là tam giác đều?

A. Hình 1 B. Hình 2

C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 12: Trong các hình vẽ sau, hình nào là lục giác đều?

A. Hình 1 B. Hình 2

C. Hình 3 D. Hình 4

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài 1: (1,25điểm) a) Viết tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số là ước của 24. (0,75điểm) b) Viết tập hợp B các số tự nhiên là bội của 6. (0,5điểm) Bài 2: Thực hiện phép tính: (1,0điểm) a) 17.13 17.42 17.35 + −

b) ( )   3 3 100: 150: 450 4.5 2 .25   − −  

Bài 3: (1,0điểm) Bạn An mang theo 200000 đồng vào nhà sách. Bạn mua 10 quyển tập giá 7000 đồng/quyển; 4 cây bút mỗi cây bút giá 3500 đồng/cây và 2 cuốn truyện tranh giá 59000 đồng/cuốn. Hỏi tổng số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu? Bạn An có đủ tiền mua các món hàng trên không? Thừa hay thiếu bao nhiêu tiền? Bài 4: (1,25 điểm) a) Dùng thước thẳng và eke vẽ hình vuông ABCD có cạnh là 4cm. b) Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của hình vuông ABCD vừa vẽ ở câu a. Bài 5: (1,5 điểm) a) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường

chéo AC bằng 8cm. b) Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của hình thoi ABCD vừa vẽ ở câu a. Bài 6: (0,5 điểm) Ba bạn Phúc, Lộc, Thọ cùng tham gia một câu lạc bộ bơi lội rất đều đặn. Phúc cứ 4 ngày đến câu lạc bộ một lần, Lộc thì 6 ngày, còn Thọ chỉ đến được vào mỗi thứ bảy. Hôm qua, ba bạn cùng gặp nhau ở câu lạc bộ. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì ba bạn lại cùng gặp nhau lần nữa. Bài 7: (0,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 25m. a) Tính chu vi và diện tích khu vườn hình chữ nhật. b) Trong khu vườn người ta làm một lối đi hình bình hành rộng 2m (hình vẽ bên). Tính diện tích còn lại của khu vườn không tính lối đi.

HẾT

2m

25m

40m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.