1
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Số tự nhiên (28 tiết)
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
2 (Câu 1,2) 0,5đ
1 (Bài 1a) 0,75đ
60%
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1 (Câu 3) 0,25đ
2 (Bài 2, 3) 2,0đ
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung
6 (Câu 4, 5, 6, 7, 8, 9) 1,5đ
1 (Bài 1b) 0,5đ
1 (Bài 6) 1,0đ
3
Các hình phẳng trong thực tiễn (12 tiết)
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
3 (Câu 10, 11, 12) 0,75đ
1 (Bài 4) 1,25đ
40%
Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
1 (Bài 5) 1,5đ
1 (Bài 7) 0,5đ
Tổng: Số câu Điểm
12 3,0đ
1 0,5đ
3 3,5đ
2 2,0đ
1 1,0đ
20 10,0đ Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Chú ý: Tổng số tiết: 40 tiết.
Thời gian kiểm tra: Tuần 11 – Học kì I (Số và Đại số: 28 tiết (hết chương 1), Hình học 12 tiết (hết chương 3)).
2
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Tập hợp các số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
1TN (Câu 1)
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
1TN (Câu 2)
Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
1TL (Bài 1a)
Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
– So sánh được hai số tự nhiên cho trước. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
1TN (Câu 3)
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
1TL (Bài 2a)
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
1TL (Bài 2b)
3
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
1TL (Bài 3)
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung
Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
2TN (Câu 4, 5) 1TL (Bài 3)
1TL (Bài 1b)
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 2TN (Câu 6, 7)
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.
1TN (Câu 8)
– Nhận biết được phân số tối giản. 1TN (Câu 9)
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...)..
1TL (Bài 6)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.