Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 THCS Võ Trường Toản TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 THCS Võ Trường Toản TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 THCS Võ Trường Toản TP HCM Bản PDF "Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề tham khảo cho bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán của lớp 6 tại trường THCS Võ Trường Toản, TP HCM. Đề thi này được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, với phần trắc nghiệm gồm 12 câu (03 điểm) và phần tự luận gồm 07 câu (07 điểm). Thời gian làm bài là 90 phút và đề thi có đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Một trong những câu hỏi trong đề thi là "Dùng thước thẳng và phấn, hãy vẽ hình bình hành ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường chéo AC bằng 7cm." Câu này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng về hình học và đo lường.Bên cạnh đó, đề thi cũng đưa ra tình huống thực tế về việc chia sẻ với những người gặp khó khăn do dịch bệnh. Bạn Minh đã tổ chức chiến dịch góp sách, vở và bút bi cho các em học sinh khó khăn trong trường. Câu hỏi liên quan đến việc chia đồ thành các phần quà đều nhau giúp học sinh rèn luyện kỹ năng về phân số và phép chia.Đề thi này không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn khuyến khích họ có tình thần hướng ngoại và chia sẻ. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em tự tin làm bài và có kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới. Cảm ơn quý thầy cô và các em đã quan tâm và chuẩn bị cho bài kiểm tra của mình. Chúc các em thành công!"

Xem trước nội dung

1

1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chủ

đề

Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên (28 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

2 (Câu 1,2) 0,5đ

1 (Bài 1a) 0,75đ

60%

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 (Câu 3) 0,25đ

2 (Bài 2, 3) 2,0đ

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

6 (Câu 4, 5, 6, 7, 8, 9) 1,5đ

1 (Bài 1b) 0,5đ

1 (Bài 6) 0,5đ

3

Các hình phẳng trong thực tiễn (12 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

3 (Câu 10, 11, 12) 0,75đ

1 (Bài 4) 1,25đ

40%

Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

1 (Bài 5) 1,5đ

1 (Bài 7) 0,5đ

Tổng: Số câu Điểm

12 3,0đ

1 0,5đ

3 3,5đ

2 2,0đ

1 1,0đ

20 10,0đ Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Chú ý: Tổng số tiết: 40 tiết.

Thời gian kiểm tra: Tuần 11 – Học kì I (Số và Đại số: 28 tiết (hết chương 1), Hình học 12 tiết (hết chương 3)).

2

1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được số phần tử của tập hợp các số tự nhiên.

1TN (Câu 1)

– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1TN (Câu 2)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.

– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

1TL (Bài 1a)

Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

– So sánh được hai số tự nhiên cho trước. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

1TN (Câu 3)

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.

1TL (Bài 2a)

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

1TL (Bài 2b)

3

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

1TL (Bài 3)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.

2TN (Câu 4, 5) 1TL (Bài 3)

1TL (Bài 1b)

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 2TN (Câu 6, 7)

– Nhận biết thương và số dư 1TN (Câu 8)

– Nhận biết được phân số tối giản. 1TN (Câu 9)

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.

– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.

– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...)..

1TL (Bài 6)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.