Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thanh Đa TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Thanh Đa, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (theo thang điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Thanh Đa – TP HCM: 1. Lớp 6A có 54 học sinh, lớp 6B có 42 học sinh và lớp 6C có 48 học sinh. Trong ngày khai giảng, ba lớp xếp thành các hàng dọc như nhau để diễu hành mà không có lớp nào có người lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được ? 2. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40 m và chiều dài là 60 m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai. Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào, biết rằng cửa vào khu vườn rộng 5m? 3. Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều? A. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g) B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g) C. Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e) D. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e) File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên (28 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

2

(Câu

1,2)

0,5đ

1

(Bài 1a)

0,75đ

60%

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1

(Câu 3)

0,25đ

2

(Bài 2, 3)

2,0đ

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

6

(Câu 4,

5, 6, 7,

8, 9)

1,5đ

1

(Bài 1b)

0,5đ

1

(Bài 6)

1,0đ

3

Các hình phẳng trong thực tiễn (12 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

3

(Câu 10,

11, 12)

0,75đ

1

(Bài 4)

1,25đ

40%

Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

1

(Bài 5)

1,5đ

1

(Bài 7)

0,5đ

Tổng: Số câu Điểm 12

3,0đ 1

0,5đ

3

3,5đ 2

2,0đ 1

1,0đ 20

10,0đ

Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

Chú ý: Tổng số tiết: 40 tiết.

Thời gian kiểm tra: Tuần 11 – Học kì I (Số và Đại số: 28 tiết (hết chương 1), Hình học 12 tiết (hết chương 3)).

2

1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 1TN (Câu 1)

– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên 1TN (Câu 2)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.

– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. 1TL (Bài 1a)

Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)

một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

– So sánh được hai số tự nhiên cho trước.

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. 1TN (Câu 3)

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. 1TL (Bài 2a)

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

1TL (Bài 2b)

3

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

1TL (Bài 3)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.

2TN (Câu 4, 5) 1TL (Bài 3)

1TL (Bài 1b)

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 2TN (Câu 6, 7)

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. 1TN (Câu 8)

– Nhận biết được phân số tối giản. 1TN (Câu 9)

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.

– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.

– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...)..

1TL (Bài 6)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.