Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán (Cánh Diều) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán (Cánh Diều) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán (Cánh Diều) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022-2023 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022-2023 Trong bài thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 6, trường Cánh Diều đã tổ chức một đề kiểm tra rèn luyện kỹ năng làm bài thi và kiểm tra chất lượng giữa kỳ. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Cho sân nhà của bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 9m. Bác Hùng muốn lát nền sân bằng gạch vuông cạnh 60cm. Hỏi bác cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sân? Số 1904 đọc là: A. Một nghìn chín trăm bốn mươi B. Một chín không bốn C. Một nghìn chín trăm linh bốn D. Một trăm chín mươi bốn Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ dạng hình thoi có cạnh bằng 30cm. Bác Hưng cần bao nhiêu mét dây thép để làm móc treo đó? Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang là cơ hội để các em học sinh thử thách và phát huy kiến thức của mình. Hy vọng rằng các em sẽ đạt kết quả tốt trong bài thi này!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ (Đề gồm 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 6 (CÁNH DIỀU) Thời gian làm bài: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Cho tập hợp   A 2;5;8;13  số nào không thuộc tập hợp

A. 2 B. 13 C. 10 D. 8

Câu 2: Trong tập hợp số tự nhiên, số tự nhiên nào không có số liền trước trong các

số sau?

A. 1 B. 0 C. 3 D. 6

Câu 3: Số 1904 đọc là

A. Một nghìn chín trăm bốn mươi B. Một chín không bốn.

C. Một nghìn chín trăm linh bốn. D. Một trăm chín mươi bốn.

Câu 4: Biểu diễn số 22 bằng số La Mã là

A. XII B. XXIII C. XXII D. IIXX

Câu 5: Cho tập hợp   2019;2020;2021;2022 A  . Cách viết nào sau đây là đúng ?

A.  2019 A  B. 2022 A  C. 2021 A  D. 2018 A 

Câu 6: Số ước nguyên tố của 2022 là

A. 1 B. 2 C.3 D.5

Câu 7: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

A.     B.    

C.      D.    

Câu 8: Kết quả của phép tính 15 3 2 . 2 là

A. 18 4 B. 18 2 C. 12 4 D. 12 2

Câu 9: Khi viết gọn tích 8.2.8.4 bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là

A. 28 B. 4 8 C. 38 D. 4 3 2 .8

Câu 10: Trong dãy số sau, dãy số nào chia hết cho 3?

A. 51; 63; 111; 2022 B. 32; 51; 534

C. 2022; 21; 90; 17 D. 64; 111; 63; 32.

Câu 11: Trong phép chia cho 4 số dư có thể là

A. 0;1;2;3;4 B.1;3 C. 0;2;4 D. 0;1;2;3

Câu 12: Số nào sau đây là ước của 6?

A. 0 B. 5 C. 6 D. 12

Câu 13: Biểu thức 3.9.13 51  chia hết cho số nào sau đây

A.2 B. 3 C. 9 D. 3 và 9

Câu 14: Trong các phép tính sau, phép tính nào cho kết quả là số nguyên tố:

A. 2022 0 1 2021  B. 15.17.9 135.137.19 

C. 1994 2012  D. 1.2.3.4.5 2022 

Câu 15: Phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố.

A. 3 24 2 .3  B. 24 2.12  C. 2 24 2 .4  D. 24 3.8 

Câu 16: Chọn câu đúng.

A. Hình có 6 đỉnh là hình lục giác đều

B. Hình có 6 góc là hình lục giác đều

C. Hình có 6 cạnh là hình lục giác đều

D. Hình lục giác đều có 6 cạnh

Câu 17: Cho tam giác đều ABCcó cạnh AB 4cm  . Khi đó cạnh AC có độ dài là A.4m B. 4cm C. 5cm D. 2cm

Câu 18: Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ dạng hình thoi với dộ dài

cạnh bằng 30cm. Bác Hưng cần bao nhiêu xăng-ti-mét dây thép để làm móc treo đó? A. 120m B. 120cm C. 450cm D. 60cm Câu 19: Cho H.2. Công thức tính diện tích của hình bình hành là:

A. S = a.b B. S = 1 2.a.h

C. S = 1 2.b.h D. S = b.h

Câu 20: Trong các hình sau, hình có 4 cạnh bằng nhau là A. Hình thoi B. Hình chữ nhật

C. Hình bình hành D. Hình thang

Phần II: Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

1) Cho tập hợp   M = x N| 9 x 20    . Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần

tử? Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?

2) Thực hiện phép tính:

a) 202.165 - 65.202 b) 3 0 50 (20 2 ):2 34 :2022       

h H.2

b

a

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 75 x 16   b) 2021 2023 4 .(5x 4) 4  

2) Phân tích số 270 ra thừa số nguyên tố

3) Tìm tất cả ước của 36

Câu 3: (1,0 điểm)

Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 9m . Bác

Hùng mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 60cm . Hỏi bác Hùng cần mua bao

nhiêu viên gạch để đủ lát sân?

Câu 4: (0,5 điểm). Tính 2 2 2 2 A 1.2 2.3 3.4 ... 98.99     

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.